‘bàn giao’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ “bàn giao”, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ bàn giao , hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ bàn giao trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh

1. Bàn giao tiếp Linux

Linux console

2. Bàn giao tiếp JavaScriptName

JavaScript Console

3. Bàn giao tiếp JavascriptNext breakpoint

JavaScript console

4. Muốn đến bàn giao chỉ này.

Want to to hand over just these.

5. Chắc đang bàn giao thiết bị cho Ari.

He handed the Sideswipe to Ari.

6. Nhưng sẽ không có bàn giao gì cả.

But there is no handing over.

7. Tôi đã bàn giao hoạt động trơn tru.

I left a viable operation.

8. Bàn giao các khoản phí tư vấn đầu tiên.

Hand over the consultation fee first.

9. Chúng tôi bàn giao điều tra cho anh sao?

We’re turning over our investigation to you?

10. Hoàn thành và bàn giao vào tháng 2 năm 2018.

Expected completion and handover in December 2018.

11. Ông Geoffrey bảo cần đi Hồng Kông để nhận bàn giao.

Mr. Geoffrey says he has to go to Hong Kong about the takeover.

12. Sẽ có bàn giao ca làm việc tại trụ sở cảnh sát

Shift change at 1 Police Plaza.

13. Cô đã không bàn giao phần lớn của nó, có bà, thưa bà? “

She hasn’t handed much of it down, has she, ma’am? “

14. Sisu-Auto bàn giao một nguyên mẫu để thử nghiệm vào cuối năm 1986.

Sisu-Auto handed over a prototype for testing at the end of year 1986.

15. Cô ta sẽ bàn giao bản sao các dữ liệu thử nghiệm cho Lawson.

She’s about to hand over the copy of that trial data to Lawson.

16. Vào ngày 10 tháng 2 năm 2010, chiếc tàu đã được bàn giao cho Weathernews.

On 10 February 2010, the ship was handed over to Weathernews.

17. Buổi lễ bàn giao diễn ra ở Sitka, Alaska ngày 18 tháng 10 năm 1867.

The transfer ceremony took place in Sitka on October 18, 1867.

18. Ông ta sở hữu một trạm dịch vụ, nhưng đã bàn giao khi ông qua đời.

He owned a service station, but it changed hands when he passed away.

19. Mười sáu chiếc T-28 mà họ lái được bàn giao lại cho Không quân Philippines.

Sixteen T-28s that they took were later handed on to the Philippine Air Force.

20. Tôi xin bàn giao nhiệm vụ tái thiết Cuộc đua Tử thần cho người có khả năng.

I leave the task of rebuilding Death Race in your very capable hands.

21. Vào ngày 23 tháng 10 năm 1940, Wickes được bàn giao cho Hải quân Hoàng gia Anh.

On 23 October 1940, Wickes was turned over to the Royal Navy.

22. Đức Đạt Lai Lạt Ma lưu vong của Tây Tạng sắp bàn giao vai trò chính trị

Tibet ‘s exiled Dalai Lama to devolve political role

23. J 35D Phiên bản tiêm kích, bàn giao giai đoạn 1963–1964, 120 chiếc được sản xuất.

J 35D Fighter version, delivered between 1963 and 1964, total production 120.

24. Chiếc Sea Harrier FA2 được chế tạo mới cuối cùng được bàn giao vào 18 tháng 1 năm 1999.

The final new build Sea Harrier FA2 was delivered on 18 January 1999.

25. Lục quân Ấn Độ được bàn giao gói máy bay Dhruv Mk.3s đầu tiên trong Aero India 2011.

The Indian Army received the first batch of Dhruv Mk.3s during Aero India 2011.

26. Trong năm 2010 một phái đoàn bảy nghị sĩ MỸ đã bàn giao một số loại ớt khác nhau.

In 2010 a delegation of seven U.S. congressmen handed over a number of different varieties of chili pepper.

27. Tháng 7 năm sau, ban nhạc cũng tham gia lễ bàn giao chính thức, diễn ra tại Nam Phi.

The following July, the band also took part in the official handing-over ceremony, which took place in South Africa.

28. Công việc, hoàn thành vào năm 2015, đã được bàn giao cho dự án vào ngày 27 tháng 5 cùng năm.

The work, completed in 2015, was ceremoniously handed over to the project on 27 May of the same year.

29. Vào tháng 10 năm 2013, hợp đồng được tăng lên 997 chiếc được bàn giao trong khoảng thời gian 2014 đến 2019.

In October 2013 order increased to 997 for delivery between 2014 and 2019.

30. Cũng tại thời điểm này, 75% tài sản đã sẵn sàng để bàn giao, với 500 gia đình đã cư trú trên đảo.

Also at this time, 75% of the properties were ready to hand over, with 500 families already residing on the island.

31. Bộ trưởng An ninh Guy-Bertrand Mapangou tuyên bố rằng 8 phiến quân còn sống sót đã được bàn giao cho công tố viên.

Security Minister Guy-Bertrand Mapangou stated that the eight surviving rebels were handed over to the public prosecutor.

32. Hải quân Nhân dân Việt Nam đã đặt hàng hai tàu chiến lớp Gepard 3.9 và chúng đã được bàn giao vào năm 2011.

The navy had already purchased two Gepard 3.9 frigates in 2011.

33. Dây chuyền chấm dứt sau khi 136 máy bay trực thăng được hoàn thành, với chiếc cuối cùng được bàn giao tháng 5 năm 2008.

Production ended after 136 helicopters were completed, with the last being delivered in May 2008.

34. Bật để xem thông tin ghi lưu về hoạt động mạch. Theo dõi kết xuất bàn giao tiếp để xem thông tin ghi lưu này

Check to see logging information about thread activity. Watch the console output to see the log information

35. Nếu bàn giao quyền lực được tiến hành quá gấp, các nhà lãnh đạo chính trị tự quản có thể không đủ kinh nghiệm quản trị.

If the handover of power were to be carried out too hastily, self-governing political leaders might not have sufficient experience in governing.

36. Đàm phán dẫn đến ký kết Hòa ước Lusaka vào ngày 7 tháng 9 năm 1974, theo đó sẽ bàn giao hoàn toàn quyền lực cho FRELIMO.

Negotiations between the Portuguese administration culminated in the Lusaka Accord signed on September 7, 1974, which provided for a complete hand-over of power to FRELIMO, uncontested by elections.

37. Chúng tôi bị bàn giao cho quân Đức, và họ bắt các tù nhân vận chuyển lương thực, vũ khí, quân trang cho binh sĩ ở tiền tuyến.

We were handed over to the Germans, and they put the prisoners to work carrying food, arms, and clothing to soldiers at the front.

38. Người Mỹ đã quyết định bàn giao một số máy bay dư thừa vào thời điểm cuối cùng để tăng cường thực lực Không quân Hoàng gia Lào.

The Americans decided to hand over some excess aircraft at the last moment, to augment the RLAF.

39. Tuy vậy, hoạt động kinh doanh thua lỗ khiến tòa nhà một lần nữa bàn giao trở lại cho Cục Quản lý đất đai Singapore vào năm 2010.

The club however failed to take off and the property was returned to the Singapore Land Authority in 2010.

40. Trong lễ bế mạc của Thế vận hội 2008, lá cờ Olympic được bàn giao từ tay thị trưởng Bắc Kinh cho thị trưởng thành phố Luân Đôn.

During the closing ceremony of the 2008 Olympics, the Olympic Flag was formally handed over from the Mayor of Beijing to the Mayor of London.

41. Cuối 1975, chính quyền Việt Nam trưng dụng trường sở và ngày 19 tháng 12 năm 1975, bàn giao cho Tổng cục Cơ khí Luyện kim và Điện tử.

At the end of 1975, the Vietnam government requisitioned campus and December 19, 1975, the school was handed over to the General Department of Metallurgy Engineering and Electronics.

42. Sangamon được bán cho hãng Hillcone Steamship Company, San Francisco, và được bàn giao cho đại diện của công ty tại Norfolk vào ngày 11 tháng 2 năm 1948.

She was subsequently sold to Hillcone Steamship Company, San Francisco, and was delivered to that company’s representative at Norfolk on 11 February 1948.

43. Da được xử lý thô trong lĩnh vực này và bàn giao cho các đại lý, người gửi chúng để điều trị thêm cho các trung tâm thuộc da Ấn Độ.

Skins are rough-cured in the field and handed over to dealers, who send them for further treatment to Indian tanning centres.

44. Vì vậy, thực tế là trong điều kiện có máy xén giấy, họ có thể đã bàn giao nhiều thành phẩm hơn và nhận nhiều tiền hơn và nỗ lực ít hơn.

So in fact, in the shredder condition, people could have submitted more work and gotten more money, and put less effort into it.

45. Vai trò của Giáo hội Công giáo ở Đông Timor đã tăng sau khi chính phủ Bồ Đào Nha bàn giao lĩnh vực giáo dục của Timor để Giáo hội quản lý trong năm 1941.

The role of the Catholic Church in East Timor grew following the Portuguese government handing over the education of the Timorese to the Church in 1941.

46. Việc thu thập thông tin tình báo nội địa và chống tình báo nước ngoài đã được bàn giao cho Cục Điều tra Liên bang (FBI) sau khi cục này được thành lập năm 1908.

Domestic intelligence collection and counterintelligence responsibilities were vested in the Federal Bureau of Investigation (FBI) upon the FBI’s creation in 1908.

47. Khu vực Demon đứng dưới quyền bá chủ của công quốc Larantuka, và công quốc này lại dưới sự cai trị của người Bồ Đào Nha cho tới tận năm 1859, khi nó được bàn giao cho Hà Lan.

The Demon areas stood under the suzerainty of the principality of Larantuka, which in turn was under Portuguese rule until 1859, when it was ceded to the Netherlands.

48. Lãnh tụ tinh thần sống lưu vong của Tây Tạng , đức Đạt Lai Lạt Ma , vừa công bố kế hoạch được chờ đợi từ lâu bàn giao các trách nhiệm chính trị của ông cho một nhân vật đắc cử .

Tibet ‘s exiled spiritual leader the Dalai Lama has announced a long-awaited plan to devolve his political responsibilities to an elected figure .

49. Vào ngày 28 tháng 12 năm 1939, trong một cuộc họp tại điện Kremlin cùng Bộ trưởng Đức Schnurre, người đứng đầu Ủy ban Mua sắm, Stalin đề cập đến nguyện vọng của Liên Xô đối với các con tàu chiến và hoan nghênh việc Đức chuẩn bị bàn giao Lützow.

On 28 December 1939 in a meeting at the Kremlin with German Minister Schnurre (who headed the German procurement commission), Stalin began to speak of the Soviet wishes in regard to warships and welcomed the fact that Germany was prepared to deliver the cruiser Lützow.

We will be happy to hear your thoughts

Leave a reply

Đỉnh Review
Logo