Bảng điền đáp ứng thông số kỹ thuật thiết bị quang

STT
Mô tả
Yêu cầu
Đáp ứng

1
THIẾT BỊ QUANG SDH/STM-1
 
 

 
– Nhà sản xuất /Nước sản xuất
 
 

 
– Mã chế tạo
 
 

 
– Cấu hình (các thành phần chính)
Duplicated 1+1
 

(bộ chuyển mạch, bộ điều khiển, bộ đồng bộ, nguồn cung cấp, v.v.)

 
– Ứng dụng: 
Hubbing, Ghép kênh, Liên kết ngang
 

 
– Giao diện nhánh quang STM-1
ITU-T G.957, G.707, G.708, G.709
 

 
     + Tốc độ bit
155.520 bit/s
 

 
     + Bước sóng làm việc
1550nm
 

 
– Giao diện nhánh 2Mbit/s – 120W 
ITU-T G.703
 

 
     + Mã đường truyền
HDB3
 

 
     + Trở kháng
120W/balanced
 

 
– Mức dự phòng Mô-đun nhánh
Linh hoạt
 

 
– Giao diện đồng bộ hóa 2Mbit/s và 2.048kHz
ITU-T G.703, G.704, G.813
 

 
– Giao diện quản lý nội bộ (EM)
 
 

 
     + Cổng nối tiếp 
ITU-T V.24 và  ANSI/EIA/TIA232-E-191
 

 
     + Kết nối Ethernet
IEC 8802-3-1261
 

 
– Giao diện quản lý mạng (NM) 
ITU-T Q.811, Q.921
 

 
– Giao diện dịch vụ dữ liệu 64kbit/s 
ITU-T G.703, V.11
 

 
– Giao diện EOW 
ITU-T G.707,G.712, G.713, G.783
 

 
– Giao diện 10/100Base-T Ethernet (FastEthernet) và GigaEthernet 
IEEE
 

 
– Giao diện quản lý cảnh báo

 

 
– Giao diện quản lý vận hành

 

 
– Kết cấu ghép kênh SDH 
ITU-T G.709
 

 
– Các kết nối có thể:
Nhánh – Trục
 

Trục – Trục

Nhánh – Nhánh

 
– Các liên kết ngang có thể 
Các kênh E1
 

 
– Các cấp độ chuyển mạch :
VC-12, VC-2, VC-3
 

AU-4 và STM-n

 
– Ma trận chuyển mạch
Khả năng add/drop không chặn 100%
 

 
– Khả năng đồng bộ hóa tòan diện, bao gồm khả năng đồng bộ từ 1 cổng 2Mbit/s đến STM-n và có thể cung cấp các tín hiệu 2Mbit/s.

 

 
– Chỉnh định giờ so với đồng hồ của hệ thống mạng SDH

 

 
– Mức lựa chọn rộng các giao diện cho các dịch vụ thêm vào (EOW) và các kênh dữ liệu and (DCC).

 

 
– Các ngõ vào cảnh báo và đo lường xa 

 

 
– Khái niệm giám sát
ITU-T G.811, G.812 G.774, G.784
 

 
– Thời gian chuyển mạch giữa chế độ làm việc và bảo vệ
£ 50ms
 

 
– Kết cấu bảo vệ phù hợp với ITU-T G.841, G.842 and ETSI
1+1 MSP, SNCP và MS-SP Ring
 

 
– Các thành phần chung, phần cứng và phần mềm
Sẵn sàng thể hiện tất cả các kết cấu bảo vệ bằng các mô-đun thêm vào
 

 
– Nguồn không tập trung có dự phòng

 

 
– Vị trí các giao điện nhánh
Bên trong cùng khung
 

 
– Giao diện hệ thống của việc truyền và giao tiếp.
Có dự phòng
 

 
– Phần mềm quản lý và vận hành 
Sẵn sàng để thể hiện đầy đủ chức năng của kết cấu bảo vệ
 

 
– Phần mềm nâng cấp
Các phiên bản mới nhất của phần mềm phải có thể tải về từ xa, được kiểm tra và cấu hình mà không bị ngắt kết nối trên hệ thống và làm giảm tính năng của toàn bộ hệ thống
 

 
– Khung
Tất cả đầu cuối được trang bị phải chịu được xung sét áp dụng cho tất cả các ngõ vào điện và ngõ ra
 

 
– Điều kiện môi trường
ETS 300 019
 

 
– Nguồn cung cấp
(-36 to -72)V DC
 

 
– Điện áp ngõ vào
-48V DC
 

 
– Kích thước
Lắp đặt dễ dàng trong tủ 19”
 

 
– Các phụ kiện lắp đặt và đấu nối phù hợp 

 

2
THIẾT BỊ GHÉP NỐI BẢO VỆ XA
 
 

 
– Nhà sản xuất /Nước sản xuất
 
 

 
– Mã chế tạo
 
 

 
– Các ứng dụng bảo vệ xa
Permissive
 

Blocking

InterTripping

 
– Chức năng
Đấu nối cho rơle bảo vệ khoảng cách
 

 
– Thời gian tác động
< 10ms
 

 
– Giao diện phía đường truyền
2Mbit/s (E1)
 

 
– Giao diện phía rơle
Theo IEC 60.834-1
 

Giao diện số: 4 hoặc 8 commands

Có 1 contact mở dự phòng cho mỗi đầu input và output (up to 300 VDC, 12W)

 
– Các điều kiện môi trường
TCN: 68-149
 

 
– Nguồn cung cấp
48V DC
 

 
– Kích thước
Phù hợp lắp đặt trong tủ 19”
 

 
– Nhà sản xuất /Nước sản xuất
 
 

 
– Mã chế tạo
 
 

 
– Chức năng
Đấu nối cho rơle bảo vệ so lệch
 

 
– Giao diện phía đường truyền
2Mbit/s (E1)
 

 
– Giao diện phía rơle
Optical fiber 850/1300nm (Phù hợp với giao diện truyền tin của rơle hiện hữu)
 

 
– Các điều kiện môi trường
TCN: 68-149
 

 
– Nguồn cung cấp
220V DC hoặc 48V DC
 

 
– Kích thước
Phù hợp lắp đặt trong tủ 19”
 

4
CÁP QUANG NON-METALLIC (FO)
 
 

 
– Nhà sản xuất /Nước sản xuất
 
 

 
– Mã chế tạo
 
 

 
* Các đặc tính kỹ thuật sợi cáp quang: 
 
 

 
– Tiêu chuẩn: 
ITU-T G.655
 

 
– Loại
Đơn mode
 

 
– Số sợi
24
 

 
– Bước sóng làm việc
1310nm -1550nm
 

 
– Đường kính trường mode
(8,6 ¸ 9,5) mm ±10%
 

 
– Sai số không đồng tâm của trường mode
£ 1mm
 

 
– Đường kính lớp bao lõi
125mm ±2mm
 

 
– Độ không tròn đều của vỏ
£ 1%
 

 
– Đường kính lớp vỏ bọc ngoài 
245mm ±10mm
 

 
– Hệ số suy hao tại bước sóng 1310nm
< 0.36 dB/km
 

 
– Hệ số suy hao tại bước sóng 1550nm
< 0.22 dB/km
 

 
– Hệ số tán sắc tại bước sóng 1310nm
< 3.5 ps/nm.km
 

 
– Hệ số tán sắc tại bước sóng 1550nm
< 18 ps/nm.km
 

 
– Bước sóng cắt
lcc £ 1260nm
 

 
– Mức thử nghiệm sợi quang
£ 1% sức căng
 

 
– Mã màu
EIA/TIA RS-598
 

 
* Đặc tính kỹ thuật sợi cáp:
 
 

 
– Loại
Non-metallic lắp đặt trong ống và chôn trực tiếp trong đất
 

 
– Lực kéo đứt (RTS)
³ 3 kN
 

 
– Tải trọng phá hoại (kN)
……
 

 
– Bán kính uốn cong tối thiểu trong quá trình lắp đặt
20 lần đường kính ngoài.
 

 
– Bán kính uốn cong tối thiểu khi lắp đặt treo
10 lần đường kính ngoài
 

 
– Đường kính ngoài (mm)
……
 

 
– Loại vỏ bọc
Chống gặm nhấm & mối mọt PE
 

 
– Chống nước
IEC-794-1-F5
 

 
– Nhiệt độ làm việc
(-10 ¸ +80) 0C
 

 
– Độ ẩm tuyệt đối
(0 ¸ 100) %
 

 
– Tuổi thọ thiết kế của cáp.
20 năm
 

5
HỘP ĐẦU CUỐI CÁP QUANG VỚI ODF
 
 

 
– Nhà sản xuất /Nước sản xuất
 
 

 
– Mã chế tạo
 
 

 
– Ứng dụng
Cho đấu nối đầu cuối và phân phối 24 sợi quang
 

 
– Lắp đặt
Trong tủ rack 19″
 

 
– Đấu nối: 
Điểm – Điểm và có thể hỗ trợ mạch vòng
 

 
– Đầu nối
FC/PC
 

 
– Ngõ ra cáp
Sau tủ
 

 
– Phần cứng lắp đặt
Pigtail, cuộn nối cáp, máng bảo vệ chống co ngót do nhiệt, bộ phận nối và các phụ kiện thích hợp, v.v
 

6
DÂY ĐẤU NHẢY VÀ ĐẤU NỐI SỢI QUANG 
 
 

 
– Nhà sản xuất /Nước sản xuất
 
 

 
– Mã chế tạo
 
 

 
– Đấu nối
FC/PC
 

 
– Sợi quang
Đơn mode
 

 
– Tổn hao do nối ngoài
£ 0,2 dB
 

 
– Chiều dài tổng
³ 10 m
 

7
TỦ RACK 19” VÀ GIÁ DDF
 
 

 
– Nhà sản xuất /Nước sản xuất
 
 

 
– Mã chế tạo
 
 

 
– Tiêu chuẩn
ETSI
 

 
– Cấp bảo vệ (tối thiểu)
IP.20
 

 
– Khối hàng kẹp tối đa
³ 100 cổng
 

 
– Kích thước tủ (HxWxD)
 
 

 
– Cửa trước, các mặt bên, khóa …
Kèm theo
 

 
– Bảng phân phối nguồn, cầu chì và & ngăn, cáp … 
Kèm theo
 

 
– Lắp ráp hòan chỉnh

 

 
– Điêu kiện môi trường
ETS 300 019
 

 
– Phụ kiện lắp đặt
Kèm theo
 

8
TỦ SẠC ẮC-QUY
 
 

 
– Nhà sản xuất /Nước sản xuất
 
 

 
– Mã chế tạo
 
 

 
– Tiêu chuẩn
IEC, TCN 68-162
 

 
– Ngõ vào: 
 
 

 
  + Điện áp
220VAC ±20%,
 

 
  + Tần số làm việc
50 Hz
 

 
– Ngõ ra (có thể điều chỉnh):
 
 

 
  + Thời gian khởi động đạt đến điện áp danh định DC 
(3¸5) s
 

 
  + Điện áp thiết bị
51,5V DC ±1,5V
 

 
  + Điện áp ắc-quy
float mode: (48¸57)V
 

boost mode: (57¸65)V

 
  + Dòng điện danh định
50 A
 

 
  + Điện áp gợn sóng
£ 50 mV (P-P)
 

 
  + Suy hao
³ 80%
 

 
– Điện thế cách ly giữa đất và ngõ vào AC 
2000 V/phút
 

 
– Giao diện PC 
RS-232
 

 
– Phải có khả năng lập trình

 

 
– Bộ ngắt điện ngõ vào (A/AC)
……….
 

 
– Bộ ngắt điện ngõ ra (A/DC)
……….
 

 
– Hiển thị: 
Điện áp chỉnh lưu ngõ ra, Điện áp tải,  các thông số làm việc
 

 
– Cảnh báo: 
Điện áp cao, lỗi nguồn ắc-quy thấp, lỗi mô-đun, nhiệt độ tăng, v.v.
 

 
– Bảo vệ: 
Quá tải, diện áp cao, quá nhiệt độ, v.v
 

 
– Điều kiện môi trường
TCN:68-149
 

 
– Kích thước tủ
W x D x H
 

 
– Phần mềm điều khiển hoàn chỉnh, cáp đấu nối, bộ đấu nối, cáp nguồn và các phụ kiện lắp đặt phù hợp
Kèm theo
 

9
BỘ BẢO VỆ CHỐNG SÉT
 
 

 
– Nhà sản xuất /Nước sản xuất
 
 

 
– Mã chế tạo
 
 

 
– Tiêu chuẩn
IEC and TCN
 

 
– Loại bảo vệ:
Mạch Shunt đảo xung sét
 

Lọc giảm xung sét

 
– Điện áp định mức
220V AC
 

 
– Dòng điện
16 A
 

 
– Xung định mức trong 8/20 ms (single shot)
135 kA
 

 
– Cấp bảo vệ
II
 

 
– Lắp đặt
Treo tường
 

 
– Phụ kiện lắp đặt kèm theo

 

10
ẮC-QUY
 
 

 
– Nhà sản xuất /Nước sản xuất
 
 

 
– Mã chế tạo
 
 

 
– Loại
Không cần bảo dưỡng, Ni-Cd và thân thiện môi trường
 

 
– Dung lượng
200 Ah
 

 
– Điện áp định mức
48 V
 

 
– Điện áp định mức bình chứa 
….. V
 

 
– Float charge tại 250C
V
 

 
– Sạc mức cao
V
 

 
– Mức tự sạc bình quân
0,5% trong 24 giờ
 

 
– Nhiệt độ làm việc
(5 ¸ 50) 0C
 

 
– Kích thước bình chứa
W x D x H
 

 
– Lắp đặt
Khung chịu lực
 

 
– Kích thước khung chịu lực
W x D x H
 

 
– Vật liệu khung chịu lực
…..?
 

 
– Khung chịu lực, bộ nối, kẹp, cáp đấu nối và các phụ kiện lắp đặt kèm theo

 

11
BỘ CHUYỂN ĐỔI NGUỒN
 
 

 
– Nhà sản xuất /Nước sản xuất
 
 

 
– Mã chế tạo
 
 

 
– Tiêu chuẩn
IEC, TCN 68-162
 

 
– Ngõ vào: 
 
 

 
  + Điện áp
220VDC ± 30%
 

 
  + Tần số làm việc
50Hz
 

 
– Ngõ ra (có thể điều chỉnh):
 
 

 
  + Điện áp
– 48 VDC
 

 
  + Dòng điện danh định
> 50 A
 

 
– Giao diện PC 
RS-232
 

 
– Khả năng lập trình

 

 
– Hiển thị: 
Điện áp chỉnh lưu ngõ ra, Điện áp tải,  thông số làm việc
 

 
– Cảnh báo: 
Điện áp cao, lỗi nguồn vào thấp, lỗi mô-đun, nhiệt độ tăng, v.v.
 

 
– Bảo vệ: 
Quá tải, diện áp cao, quá nhiệt độ, v.v
 

 
– Điều kiện môi trường
TCN:68-149
 

 
– Lắp đặt
Trong tủ rack
 

 
– Phần mềm điều khiển hoàn chỉnh, cáp đấu nối, bộ đấu nối, cáp nguồn và các phụ kiện lắp đặt phù hợp
Kèm theo
 

12
THIẾT BỊ ROUTER
 
 

 
– Nhà sản xuất /Nước sản xuất
 
 

 
– Mã chế tạo
 
 

 
– Yêu cầu chung:
 
 

 
·   Tuân thủ theo IEC 61850-3/ IEEE 1613
Đáp ứng
 

 
·   Tiêu chuẩn công nghiệp
Đáp ứng
 

 
·   Tương thích các tiêu chuẩn nguồn tại địa điểm lắp đặt
Đáp ứng
 

 
·   Có khả năng hỗ trợ 2 nguồn, tùy chọn AC hoặc DC phù hợp với hệ thống nguồn tại TBA
Đáp ứng
 

 
·   Tương thích với hệ thống giám sát mạng của EVNNPT
Đáp ứng
 

 
·   Hỗ trợ các giao thức quản trị mạng từ xa bao gồm: SNMP v2c/v3, HTTP, HTTPS, Telnet, SSH.
Đáp ứng
 

 
– Yêu cầu kỹ thuật thiết bị
 
 

 
·   Chuẩn Rack 19”.
Đáp ứng
 

 
·   Giao tiếp mạng: 
10/100/1000 Mbps, Auto sense.
 

 
·   Số cổng giao diện LAN: 
> 4 cổng
 

 
·   Số cổng giao diện WAN: 
> 2 cổng
 

 
·   Bố nhớ RAM tối thiểu 
> 1 GB
 

 
·   Giao thức hỗ trợ:
IPv4, IPv6, static routes, open Shortest Path First (OSPF), Enhanced IGRP (EIGRP), Border Gateway Protocol (BGP), IPv4-to-IPv6 Multicast, MPLS, Layer 2 and Layer 3 VPN, IPSec, Layer 2 Tunneling Protocol Version 3 (L2TPv3), IEEE802.1ag, and IEEE802.3ah. Multiprotocol Label Switching VPN (MPLS-VPN) và VPN Routing and Forwarding (VRF)
 

 
·   Quản lý lưu lượng:
QoS, Class-Based Weighted Fair Queuing (CBWFQ), Weighted Random Early Detection (WRED), Hierarchical QoS, Policy-Based Routing (PBR), Performance Routing, and Network Based Application Recognition (NBAR)
 

13
THIẾT BỊ FIREWALL
 
 

 
– Nhà sản xuất /Nước sản xuất
 
 

 
– Mã chế tạo
 
 

 
– Yêu cầu chung:
 
 

 
·   Tuân thủ theo IEC 61850-3/ IEEE 1613
Đáp ứng
 

 
·   Tiêu chuẩn công nghiệp
Đáp ứng
 

 
·   Tương thích các tiêu chuẩn nguồn tại địa điểm lắp đặt
Đáp ứng
 

 
·   Có khả năng hỗ trợ 2 nguồn, tùy chọn AC hoặc DC phù hợp với hệ thống nguồn tại TBA
Đáp ứng
 

 
·   Tương thích với hệ thống giám sát mạng của EVNNPT
Đáp ứng
 

 
·   Hỗ trợ các giao thức quản trị mạng từ xa bao gồm: SNMP v2c/v3, HTTP, HTTPS, Telnet, SSH.
Đáp ứng
 

 
– Yêu cầu kỹ thuật thiết bị
 
 

 
·   Chuẩn Rack 19”.
Đáp ứng
 

 
·   Giao tiếp mạng: 
10/100/1000 Mbps, Auto sense.
 

 
·   Số cổng giao diện LAN: 
> 4 cổng
 

 
·   Số cổng giao diện WAN: 
> 2 cổng
 

 
·   Giao thức/Tính năng:
 
 

 
Yêu cầu về chức năng
 
 

 
Chức năng Firewall
Tường lửa kiểm soát đầy đủ trạng thái (Stateful Inspection Firewall);
 

 
Chức năng IPS
Phát hiện bất thường (Anomaly detection); Phát hiện dựa trên hành vi (Behavior-based detection);
 

Dựa trên tính hợp lệ của giao thức (Protocol validation);

Dựa trên mẫu tấn công khai thác điểm yếu (Vulnerability and exploit signatures)

 
Chức năng Routing (định tuyến)
Static, OSPF, RIP;
 

Static NAT, Dynamic NAT; Policy based routing.

 
Sẵn sàng cao (HA)
Cho phép 2 firewall hoạt động ở chế độ active/standby (cluster)
 

 
Khả năng kiểm soát ứng dụng điều khiển công nghiệp
Modbus, IEC-60870-5-104, IEC 60870-6 (ICCP), OPC DA & UA, BACNet, CIP, DNP3, IEC 61850, MMS, Profinet, Step7 (Siemens); VoIP.
 

Có khả năng hỗ trợ kiểm soát các lệnh điều khiển/giám sát ở mức chi tiết trong lĩnh vực SCADA (full visibility & granular control of SCADA traffic)

 
Tương thích quản lý
Có khả năng đây sự kiện an ninh và log về hệ thống quản lý thông tin an ninh và sự kiện qua giao thức syslog (SIEM)
 

Có khả năng lưu logs cục bộ trong ổ cứng hoăc thẻ nhớ.

 
 
Có khả năng đây SNMP counter, Netflow về hệ thống giám sát hiệu năng và chuân đoán mạng (NPMD).
 

 
Tiêu chuẩn trạm biến áp
IEEE 1613 , IEC 61850-3
 

 
Nguồn điện
AC, DC phù hợp vị trí lăp đăt
 

 
Yêu cầu chính sách tối thiểu cần thiết lập trên SCADA firewall
 
 

 
Rule 1
Cho phép kết nối 104 từ IP cho trước của trung tâm điều độ đi qua firewall đến SCADA Gateway; 
 

Bật tính năng IPS, App Control, Logs… với mọi traffic đi qua firewall.

 
Rule 2
Cho phép kết nối VoIP hotline giữa các hotline và tổng đài của trung tâm điều độ.
 

Bật tính năng IPS, App Control, Logs. với mọi traffic đi qua firewall.

 
Rule 3
Cho phép các dữ liệu quản trị/giám sát: đây logs, read-only snmp counter, netflow đến IP của hệ thống SIEM, NPMD trong mạng điều khiển của EVNNPT;
 

Bật tính năng IPS, App Control, Logs. với mọi traffic đi qua firewall.

 
LAST Rule
Chặn tất cả các traffic không đươc phép còn lại và logs các gói tin và sự kiện bất thường.
 

14
THIẾT BỊ MEDIA CONVERTER
 
 

 
– Nhà sản xuất /Nước sản xuất
 
 

 
– Mã chế tạo
 
 

 
– Giao diện Ethernet:
10/100Base-Tx, RJ-45
 

 
·   Chế độ hoạt động
Full duplex/haft duplex self-adapting
 

 
·   Số cổng
> 1 cổng
 

 
·   Hỗ trợ VLAN IEE:802.1Q, SNMP
Đáp ứng
 

 
·   Cho phép cấu hình qua Web, Telnet hoặc kết nối trực tiếp
Đáp ứng
 

 
– Giao diện E1:
10/100Base-Tx, RJ-45
 

 
·   Bite rate
2Mbps, 120 Ohm
 

 
·   Mã hóa
HDB3
 

 
·   Tiêu chuẩn
G.703, G.704, G.823
 

 
·   Số cổng
> 1 cổng
 

 
– Nguồn cung cấp:
48VDC hoặc 220VAC
 

We will be happy to hear your thoughts

Leave a reply

Đỉnh Review
Logo