Công văn 4423/BHXH-DVT 2017 quản lý thanh toán vật tư y tế cơ sở khám chữa bệnh bảo hiểm y tế

Qua kiểm tra, rà soát việc đấu thầu,
mua sắm, quản lý thanh toán chi phí vật tư y tế (VTYT) trong
khám, chữa bệnh (KCB) bảo hiểm y tế (BHYT), vẫn còn tình trạng đấu thầu, mua sắm
VTYT không đúng quy định dẫn đến có sự bất hợp lý về giá VTYT giữa các địa
phương và giữa các cơ sở KCB nhất là một số VTYT có tỷ trọng sử dụng chủ yếu
như: kim luồn, stent, khớp háng, thủy tinh thể nhân tạo.

Để đảm bảo quyền
lợi cho người tham gia BHYT, đồng thời tăng cường hiệu quả sử dụng đối với quỹ
BHYT, đề nghị BHXH các tỉnh phối hợp với Sở Y tế, Sở Tài chính, các đơn vị đấu
thầu mua sắm VTYT tập trung, các cơ sở KCB BHYT, thực hiện như sau:

1. Chủ động có văn bản
đề nghị tham gia vào quá trình đấu thầu, cung ứng VTYT; việc xây dựng và thẩm định
kế hoạch lựa chọn nhà thầu VTYT trên cơ sở tham khảo giá trúng thầu hợp lý đã
được BHXH Việt Nam công khai trên Cổng thông tin điện tử của BHXH Việt Nam; đồng
thời kiểm tra, đánh giá tình hình sử dụng VTYT thực tế, giá VTYT tại các cơ sở
KCB, phát hiện các bất thường, báo cáo đề xuất xử lý như hướng dẫn của BHXH Việt
Nam tại điểm 6 Công văn 2158/BHXH-DVT
ngày 01/6/2017.

2. Đối với kết quả đấu
thầu VTYT được phê duyệt, có giá cao bất hợp lý tại các Phụ lục đính kèm Công
văn này và kết quả so sánh với các cơ sở KCB, các địa phương khác:

2.1. BHXH tỉnh phối hợp với Sở Y tế,
Sở Tài chính, các đơn vị đấu thầu mua sắm VTYT tập trung và các cơ sở KCB kiểm
tra hồ sơ và quá trình đấu thầu mua sắm VTYT, phát hiện
các sai phạm để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc cấp có
thẩm quyền quyết định mua sắm VTYT xem xét xử lý.

2.2. Yêu cầu chủ đầu tư, cơ sở KCB
thương thảo với các nhà thầu điều chỉnh giảm giá VTYT về mức giá trúng thầu
thấp nhất
của mặt hàng cùng loại (cùng tên thương mại, nước sản xuất,
hãng sản xuất).

2.3. Đề nghị Sở Y tế, Sở Tài chính kiến
nghị Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc cấp có thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản,
hàng hóa quy định tại Điều 5, Điều 6 Thông tư số 58/2016/TT-BTC
ngày 29/3/2016 của Bộ Tài chính để tổ chức mua sắm bổ sung các loại VTYT có chất
lượng và giá cả hợp lý và không vượt mức thanh toán tại cột 5 Phụ lục 01 Thông
tư số 04/2017/TT-BYT, nhằm hạn chế thanh toán phần chênh lệch do mua sắm VTYT
giá cao từ tiền túi của người bệnh, đảm bảo đáp ứng yêu cầu KCB.

3. Về thanh toán chi
phí VTYT tại các cơ sở KCB:

3.1. Thường xuyên kiểm tra, đánh giá,
phát hiện kịp thời việc lựa chọn sử dụng VTYT chưa hợp lý, như việc chỉ lựa chọn
tại cơ sở KCB BHYT các loại stent động mạch vành, thủy tinh thể, kim luồn có
giá trúng thầu cao bất hợp lý so với mặt hàng cùng tên thương mại, nước sản xuất,
hãng sản xuất; sử dụng số lượng bất hợp lý loại kim luồn có thêm công năng như
đầu bảo vệ…có giá cao gấp vài lần loại thông thường: Thông báo để Sở Y tế yêu
cầu cơ sở KCB phối hợp với các nhà cung cấp có biện pháp điều chỉnh giá; điều
chỉnh số lượng sử dụng, đảm bảo tính hợp lý, hiệu quả trong sử dụng quỹ BHYT

3.2. Trường hợp giá VTYT trúng thầu
cao bất hợp lý đã được BHXH tỉnh kiến nghị nhưng không được cấp có thẩm quyền
phê duyệt điều chỉnh bổ sung để mua sắm VTYT có giá hợp lý; cơ sở KCB không xem
xét điều chỉnh giảm giá đối với VTYT có giá cao bất hợp lý, không điều chỉnh việc
sử dụng VTYT để đảm bảo tính hợp lý, hiệu quả trong sử dụng quỹ BHYT được coi
là nguyên nhân chủ quan, đề nghị BHXH tỉnh không chấp nhận thanh toán chi phí
vượt trần, vượt quỹ tại các cơ sở KCB năm 2017.

4. Để đảm bảo việc
thanh toán VTYT đúng quy định, BHXH các tỉnh đề nghị cơ sở KCB bổ sung đầy đủ,
chính xác các thông tin của VTYT, bao gồm tên thương mại, hãng sản xuất, nước sản
xuất, mã hiệu sản phẩm (nếu có) tại kết quả lựa chọn nhà thầu VTYT, tại
Danh mục VTYT (thanh toán riêng ngoài giá của dịch vụ kỹ thuật y tế), đồng thời
cài đặt bổ sung trên phần mềm giám định BHYT của từng cơ sở KCB, theo quy định
tại Phụ lục 02 hoặc Phụ lục 03 ban hành kèm Thông tư 04/2017/TT-BYT ngày
14/4/2017 của Bộ Y tế và hướng dẫn của BHXH Việt Nam tại Công văn số
2158/BHXH-DVT, hoàn thành trước ngày 15/10/2017.

Yêu cầu BHXH các tỉnh khẩn trương thực
hiện. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc báo cáo về BHXH Việt Nam (Ban Dược và VTYT) để kịp thời
giải quyết./.

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC VÀ GIÁ KIM LUỒN TĨNH MẠCH THEO KẾT
QUẢ TRÚNG THẦU
(Kèm Công văn số 4423/BHXH-DVT ngày 09/10/2017 của BHXH Việt Nam)

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC VÀ GIÁ THỦY TINH THỂ THEO KẾT QUẢ TRÚNG THẦU
(Kèm Công văn số 4423/BHXH-DVT ngày 09/10/2017 của BHXH Việt Nam)

PHỤ LỤC 3

DANH MỤC VÀ GIÁ STENT THEO KẾT QUẢ TRÚNG
THẦU
(Kèm Công văn số 4423/BHXH-DVT ngày 09/10/2017 của BHXH Việt Nam)

STT

Tên VTYT

Tên thương mại

Tên hãng sản xuất

Nước sản xuất

Đơn giá

Số lượng

Tên đơn vị

Tnh

S

Ngày QĐ

I. Stent
động mạch vành loại thường

1

Giá đỡ mạch
vành không phủ thuốc được phủ lớp cacbon 0-5µm bằng còng nghệ Inert,
đường kính đầu tip 0,45mm, loại Icros các cỡ

ICROS

amg GmbH

Đức

17,200,000

10

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐH

7/12/16

1

Stent nong
mạch vành thép không gỉ phủ carbon Icros, không phủ thuốc

ICROS

amg GmbH

Đức

17,200,000

10

Sở Y tế

An Giang

1359/QĐ-SYT

31/10/16

1

Stent nong
mạch vành phủ carbon các kích cỡ

ICROS

amg GmbH

Đức

16,790,000

30

BV TW Huế

Thừa Thiên
Huế

158/QĐ-BVH

23/9/2016

1

Stent nong
mạch vành phủ carbon các kích cỡ

ICROS

amg GmbH

Đức

16,790,000

30

BV TW Huế

Thừa Thiên
Huế

158/QĐ-BVH

23/9/2016

2

Giá đỡ nội
mạch (stent) các loại, các cỡ

CURVUS/ ARTHOS Pico

Stron
Medical -Que

Đức

23,600,000

3

Sở Y tế

Thanh Hóa

338/QĐ-SYT

27/7/2016

2

Stent nong
mạch vành chất liệu Co-Cr, Arthos Pico các cỡ

ARTHOS Pico
các kích cỡ

amg GmbH

Đức

16,550,000

10

BVĐK Đồng
Nai

Đồng Nai

2359/QĐ-BVĐKĐN

17/10/16

2

Giá đỡ mạch
vành không phủ thuốc bằng Coblat-chromium, thiết diện profile nhỏ, loại Arthos Pico
các cỡ

ARTHOS Pico
các kích cỡ

amg GmbH

Đức

16,550,000

20

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐHYD

7/12/16

3

Giá đỡ mạch
vành không phủ thuốc bằng cobalt chromium, đường
kính trong 0.021″, đường kính ngoài 0.027″, dạng mở, lượn sóng, số
đường liên kết 3 cầu nối (3-3-3), loại Multi-link 8

Multi-link
8

Abbott
Vascular

Mỹ, Ireland

19,000,000

70

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐHYD

7/12/16

3

Giá đỡ mạch
vành không phủ thuốc Multi-link 8

Multi-link
8

Abbott
Vascular

Mỹ, Ireland

18,500,000

50

Sở Y tế

Phú Yên

209/QĐ-SYT

27/04/2017

3

Giá đỡ mạch vành
không phủ thuốc chất liệu nền bằng hợp kim
Cobalt-Chromium, thiết diện giá đỡ nhỏ, khung giá đỡ mỏng 0.0032″. Được
PDA (Mỹ) và CE (châu Âu) chấp nhận chỉ định trong nhồi máu cơ tim cấp.

Multi-link
8

Abbott
Vascular

Mỹ

18,500,000

30

Bệnh viện
Đa khoa …

Cần Thơ

27a/QĐ-RV

12/1/17

4

Giá đỡ mạch
vành thường độ mỏng xuyên qua tổn thương
0,032″, khung Cobalt Chromium Ó5 Jim

COROPLEX
BLUE

B. Braun

Đức

18,500,000

30

Sở Y tế

TP.Hồ Chí
Minh

6178/QĐ-SYT

1/11/16

5

Giá đỡ nội mạch
(stent) các loại, các cỡ

Coroflex Blue Neo;
Coroflex Blue Ultra

B. Braun

Đức

25,080,000

5

Sở Y tế

Thanh Hóa

33S/QĐ-SYT

27/7/2016

5

Khung giá
đỡ mạch vành không phủ thuốc

COROPLEX
BLUE NEO

B. Braun

Đức

19,000,000

10

Bệnh viện
Đa khoa …

Cần Thơ

27a/QĐ-BV

12/1/17

5

Khung giá đỡ
mạch vành không phú thuốc (các cỡ)

COROPLEX
BLUE NEO

B. Braun

Đức

18,816,490

20

Sở Y tế

An Giang

1359/QĐ-SYT

31/10/16

6

Khung giá đỡ
mạch vành không phủ thuốc đặc biệt cho các mạch máu nhỏ

COROFLEX
BLUE ULTRAL

B. Braun

Đức

19,000,000

10

Bệnh viện
Đa khoa …

Cần Thơ

27a/QĐ-BV

12/1/17

7

Khung giá đỡ
động mạch vành loại thường

Coflexus
Coball-Chromium coronary

Balton

Ba Lan

15,500,000

20

Bệnh viện Đại
học Y

Hà Nội

67/QĐ-BVĐHYHN

8/2/17

7

Khung giá đỡ mạch
vành Cobalt-Chromium – Collexus – (các kích cỡ)

Coflexus
Cobalt-Chromium coronary

Balton

Ba Lan

14,900,000

10

Sở Y tế

An Giang

1359/QĐ-SYT

31/10/16

8

Giá đỡ
(stent) các loại, các cỡ

Pro-Kinetic
Energy

Biotronik
AG

Thụy Sỹ

25,829,100

1

Sở Y tế

Thanh Hóa

338/QĐ-SYT

27/7/2016

8

Khung giá đỡ động mạch
vành loại thường

Pro-Kinetic
Energy

Biotronik

Thụy Sĩ

18,235,000

15

Bệnh viện Đại học Y

Hà Nội

67/QĐ-BVĐHYHN

8/2/2017

8

Giá đỡ động
mạch vành thường, làm bằng hợp kim Coban Crom và được phủ hợp chất
silic cacbon (Probio)

Pro-Kinetic
Energy

Biotronik
AG

Thụy Sĩ

17,900,000

100

Bệnh viện
Đa khoa

Cần Thơ

27a/QĐ-BV

12/1/2017

8

Stent động
mạch vành chất liệu Cobalt Chrome, không bọc thuốc, chiều dài từ
8- 38 mm

Pro-Kinetic
Energy

Biotronik
AG

Thụy Sĩ

17,897,000

50

Sở Y tế

Phú Yên

269/QĐ-SYT

27/04/2017

8

Stent mạch
vành thường Cobalt Chromium phủ PROBIO, độ dày thanh stent nhỏ nhất
60µm, profile 0.017″ đk: 2.0 – 5.0 mm, chiều dài : 9-40mm

Pro-Kinetic
Energy

Biotronik
AG

Thụy Sĩ

17,673,000

10

BVĐK Đồng
Nai

Đồng Nai

2359/QĐ-BVĐKĐN

17/10/2016

8

Giá đỡ động
mạch vành bằng hợp kim Cobalt Chromium các cỡ

Pro-Kinetie
Energy

Biotronik
AG

Thụy Sĩ

17,497,667

50

Sở Y tế

An Giang

1359/QĐ-SYT

31/10/2016

8

Giá đỡ mạch
vành bằng cobalt-Chromium, phủ lớp probio, giá đỡ
bung bằng bóng, độ dày 60µm, đường kính 2.0 -> 5,0mm, dài 9 ->
40mm, loại Pro-Kinetic Energy

Pro-Kinetic
Energy

Biotronik
AG

Thụy Sĩ

17,256,000

5

Đại bọc Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐHYDT

7/12/2016

9

Giá đỡ nội
mạch (stent) các loại, các cỡ

Rebel
Stent/ Omega Stent

Boston
Scientific

Mỹ, Irelan-

20,500,000

24

BVDK Lâm đồng

Lâm đồng

995/QĐ-BVĐK

09/12/2016

9

Giá đỡ nong
mạch vành không tẩm thuốc chất liệu PtCr

Rebel Stent/ Omega
Stent

Boston
Scientific

Mỹ

19,500,000

10

Sở Y tế

An Giang

1359/QĐ-SYT

31/10/2016

9

Giá đỡ mạch
vành không phủ thuốc, bằng Platinum chromium, loại Omega

Rebel
Stent/ Omega Stent

Boston
Scientific

Mỹ, Ireland

19,475,000

70

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐHYD

7/12/2016

10

Giá đỡ mạch
vành không phủ thuốc bằng cobalt-chromium L605, phủ iCarbofilm,
có 2 điểm đánh dấu platinum, đường kính 2.25 -> 4.5mm, dài 7 ->
31mm, loại Avantgarde

Avantgarde

C.I.D

Ý

19,000,000

15

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐHYD

7/12/2016

10

Stent mạch
vành khung Cobalt, phủ iCarbofilm, có 2 điểm đánh dấu Platinum trên
thân stent

Avantgarde

C.I.D

Ý

18,500,000

50

Sở Y tế

Phú Yên

269/QĐ-SYT

27/04/2017

10

Giá đỡ mạch
vành thường phủ iCarbofilm, có hai điểm đánh dấu bằng Piatinum trên thân giá đỡ

Avantgarde

C.I.D

Ý

17,575,000

15

Sở Y tế

TP.Hồ Chí
Minh

6178/QĐ-SYT

1/11/2016

10

Giá đỡ mạch
vành thường Cobalt Chromium, mắt cáo rộng, dùng trong tổn thương phân nhánh,
thành giá đỡ 0,0031”,đường kính từ 2,6mm đến 4mm, dài từ 9mm đến 28
mm

Avantgarde

C.I.D

Ý

17,575,000

138

Sở Y tế

TP.Hồ Chí
Minh

6178/QĐ-SYT

1/11/2016

11

Stent mạch
vành thường Cobalt Chromium, lớp polymer tự tiêu Công nghệ PPC đường kính từ
2,5mm đến 4 mm, chiều dài từ 9mm đến 38mm

thường
Cobalt Chromium, Constellation, polymer tự tiêu

Endocor

Đức

15,000,000

23

Sở Y tế

TP.Hồ Chí Minh

6178/QĐ-SYT

1/11/2016

11

Slent mạch
vành thường Cobalt chrome

thường
Cobalt chrome Constellation

Endocor

Đức

12,000,000

20

BVĐK Đồng
Nai

Đồng Nai

2359/QB-BVĐKĐN

17/10/2016

12

Giá đỡ mạch
vành Cobalt Chromium với 9 phần tử zigzag

CCFlex

Eucatech

Đức

14,860,000

30

Sở Y tế

An Giang

1359/QĐ-SYT

31/10/2016

12

Stent nong
mạch vành chất liệu Co-Cr

CCFlex

Eucatech

Đức

14,860,000

50

Bệnh viện
Đa khoa …

Cần Thơ

27a/QĐ-BV

12/1/2017

12

Stent mạch
vành khung Cobalt-Crom, Thiết kế 3 điểm nối trên mỗi vòng khung Stent giữ nguyên
hình dáng đối với tất cả các loại mạch máu

CCFlex

Eucatech

Đức

14,860,000

10

BVĐK Đồng
Nai

Đồng Nai

2359/QĐ-BVĐKĐN

17/10/2016

12

Stent mạch
vành thường

CCFlex

Eucatecli

Đức

14,860,000

20

BV TW Huế

Thừa Thiên
Huế

158/QĐ-BVH

23/9/2016

12

Giá đỡ mạch
vành không phủ thuốc bằng cobalt-chromium, đường kính 2,5 -> 4,0mm, dài 9
-> 33mm, dày 0.081mm, loại Azule

CCFlex

Eucatech

Đức

14,860,000

30

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐH

7/12/2016

12

Giá đỡ mạch
vành thường chất liệu Cobalt Chromium 65µm

CCFlex

Eucatech

CHLB Đức

13,900,000

66

Sở Y tế

TP.Hồ Chí
Minh

6178/QĐ-SYT

1/11/2016

12

Giá đỡ mạch
vành thường Cobalt Chromium độ dày giá đỡ
65(101, độ dày đoạn chính là 72(im, độ
dày đoạn nối là 58µm. Đường kính từ 2,25mm đến 4mm, dài
từ 8mm đến 38mm

CCFlex

Eucatech

CHLB Đức

13,900,000

47

Sở Y tế

TP.Hồ Chí
Minh

6178/QĐ-SYT

1/11/2016

13

Giá đỡ mạch
vành thường Cobalt Chromium phủ Nanocamouflage độ dày giá đỡ 65(101, độ dày
đoạn chính là 72pm, độ dày đoạn nối là 58(im. Đường
kính từ 2,25mm đến 4 mm; dài 8mm đến 38mm

CCFlex
Proactive

Eucatech

CHLB Đức

22,000,000

17

Sở Y tế

TP.Hồ Chí
Minh

6178/QĐ-SYT

1/11/2016

13

Giá đỡ mạch
vành bằng Cobalt-chromium phủ Nanocamouflage độ dày
65µm, đường kính 2.25 -> 4.0mm, dài 8 -> 38mm, loại
Ccflex Proactive

CCFlex
Proactive

Eucatech

Đức

18,000,000

10

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí Minh

2714/QĐ-BVĐH

7/12/2016

14

Giá đỡ mạch
vành thường thép không gỉ độ dày giá đỡ Ô5pm, độ dày đoạn chính là 72 pm, độ dày
đoạn nối là 58pm. Đường kính từ 2,25mm đến 6 mm, dài từ
8mm đến 38mm

EUCA
STSRLEX

Eucatech

CHLB Đức

13,900,000

37

Sở Y tế

TP.Hồ Chí
Minh

6178/QĐ-SYT

1/11/2016

15

Khung giá đỡ
động mạch vành thường (hợp kim Crom-Cobal) Nexgen

NexGen

Meril

Ấn Độ

22,017,600

3

Sở Y tế

Thanh Hóa

338/QĐ-SYT

27/7/2016

15

Stent thường
khung cobalt chromium mắt đóng mắt mở, Có các chiều dài 40-44-48

NexGen

Meril Life
Sciences

Ấn Độ

16,800,000

10

Sở Y tế

An Giang

1359/QĐ-SYT

31/10/2016

16

Giá đỡ
(stent) các loại, các cỡ

không phủ thuốc,
giãn nở từ giữa (Đk: 2.5, 2.75, 3.0, 3.5, 4.0 ,4.5 mm,
Chiều dài: 8, 13, 16, 19, 24,

Meril

Ấn Độ

21,780,000

1

Sở Y tế

Thanh Hóa

338/QĐ-SYT

27/7/2016

17

Giá đỡ
(stent) các loại, các cỡ

Khung giá đỡ động mạch
vành không phủ thuốc M’Sure-Cr

Multimedics

Ấn Độ

21,037,500

3

Sở Y tế

Thanh Hóa

338/QĐ-SYT

27/7/2016

17

Khung giá
đỡ động mạch vành loại thường

Sxxxxxx

M’Sure-Cr

Multimedics

Ấn Độ

16,200,000

15

Bệnh viện Đại
học Y

Hà Nội

67/QĐ-BVĐHYHN

8/2/2017

18

Giá đỡ mạch
vành thường kiểu gợn sóng nhiều lỗ các cỡ

Leader Plus

Rontis

Thụy Sĩ

17,000,000

20

Sở Y tế

An Giang

1359/QĐ-SYT

31/10/2016

18

Giá đỡ mạch
vành thường chất liệu Cobalt Chromium kiểu gợn sóng đa nhiều
lỗ

Leader Plus

Rontis

Thụy Sĩ

16,500,000

10

Bệnh viện
Đa khoa Tỉnh

Cần Thơ

27a/QĐ-BV

12/1/2017

18

Giá đỡ mạch
vành bằng cobalt-chromium, công nghệ Hitlow, có điểm cản quang
platinum-iridium, đường kính 2.25 -> 4mm, dài 8 -> 30mm, loại Leader
plus

Leader Plus

Rontis

Thụy sỹ

16,500,000

20

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐH

7/12/2016

19

Giá đỡ
(stent) các loại, các cỡ

YUKON CC

Translumina

Đức

24,700,500

3

Sở Y tế

Thanh Hóa

338/QĐ-SYT

27/7/2016

19

Stent mạch
vành không phủ thuốc chất liệu CoCr, bề mặt nhám (các cỡ)

Yukon CC

Translumina

Đức

16,500,000

50

Sở Y tế

An Giang

1359/QĐ-SYT

31/10/2016

19

Giá đỡ mạch
vành không phủ thuốc, đường kính 2,5-4.0mm, chiều dài 9-28cm.

Yukon CC

Translumina

Đức

16,000,000

70

Bệnh viện
Đa khoa Tỉnh

Cần Thơ

27a/QĐ-BV

12/1/2017

19

Giá đỡ mạch
vành thường chất liệu Cobalt Chromium L605, bề mặt có các lỗ siêu nhỏ, đường
kính mắt cáo tối đa 18.5mm giúp lưu thông máu qua mạch nhánh dễ dàng, đk
2.0->4.0mm, chiều dài 8->40mm

Yukon CC

Translumina

Đức

16,000,000

15

BVĐK Đồng
Nai

Đồng Nai

2359/QĐ-BVĐKĐN

17/10/2010

19

Giá đỡ mạch
vành không phủ thuốc, bằng Cobalt-chronium, công nghệ Pearl Surface,
chu vi mắt cáo mở 18.5mm đường kính 2.0 -> 4.0mm, dài
8 -> 40mm, loại Yukon CC

Yukon CC

Translumina

Đức

15,700,000

20

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐHYD

7/12/2016

20

Giá đỡ mạch
vành thường bề mặt có các lỗ siêu nhỏ, đường kính mắt cáo tối
đa 18,5mm, đường kính từ 2mm đến 4mm, dài từ 8 mm đến 40 mm

Giá đỡ mạch
vành thường

Translumina

Đức

14,500,000

33

Sở Y tế

TP.Hồ Chí
Minh

6178/QĐ-SYT

1/11/2016

21

Tsunami;
Tsunami Gold: Kaname

Kaname

Terumo

Nhật Bản

20,679,300

3

Sở Y tế

Thanh Hóa

338/QĐ-SYT

27/7/2016

21

Giá đỡ nội
mạch (stent) các loại, các cỡ

Kaname

Terumo

Nhật

17,500,000

48

BVĐK Lâm đồng

Lâm đồng

995/QĐ-BVĐK

09/12/2016

21

Khung giá đỡ
động mạch vành không có phủ thuốc (Stent Kaname)

Kaname

Terumo

Nhật

17,500,000

20

BVĐK Đồng
Nai

Đồng Nai

2359/QĐ-BVĐKĐN

17/10/2016

22

Giá đỡ
(stent) các loại, các cỡ

không phủ thuốc (loại
hợp kim Crom – Cobalt) Sent Cobalt Crom, Track

Blue
Medical

Hà Lan

22,116,600

2

Sở Y tế

Thanh Hóa

338/QĐ-SYT

27/7/2016

23

Giá đỡ (stent)
các loại, các cỡ

Khung giá đỡ động
mạch vành loại thường iVascular ARCHITECT

Life Vascular
Devic

Tây Ban Nha

22,597,700

2

Sở Y tế

Thanh Hóa

338/QĐ-SYT

27/7/2016

24

Giá đỡ
(stent) các loại, các cỡ

Giá đỡ động
mạch vành cobalt chromium, Leader Plus

Ronis

Thụy sỹ

22,950,000

2

Sở Y tế

Thanh Hóa

338/QĐ-SYT

27/7/2016

II.
Stent động mạch vành loại phủ thuốc, sinh học

25

Giá đỡ động
mạch vành tự tiêu sinh học

ABSORB/ABSORB
GT1

Abbott
Vascular

Mỹ

60,000,000

10

Bệnh viện
Đa khoa Tỉnh

Cần Thơ

27a/QĐ-BV

12/1/2017

25

Giá đỡ mạch
vành tự tiêu sinh học ABSORB/ ABSORB GT1 (các cỡ)

ABSORB/ABSORB
GT1

Abbott
Vascular

Mỹ, Ireland

60,000,000

80

Sở Y tế

Phú Yên

269/QĐ-SYT

27/04/2017

25

Stent sinh
học phủ thuốc Everolinms tự tiêu (các cỡ)

ABSORB/ABSORB
GT1

Abbott
Vascular

Mỹ

59,990,000

20

Sở Y tế

An Giang

1359/QĐ-SYT

31/10/2016

25

Giá đỡ mạch
vành phủ thuốc Everolimus, tự tiêu sinh học, bằng polymer, phủ lớp
PDLLA, đường kính 2.5 -> 3.5mm, dài 8 -> 28mm, các loại
Absorb

ABSORB/ ABSORB
GT1

Abbott
Vascular

Mỹ, Ireland

59,500,000

200

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí Minh

2714/QĐ-BVĐHYDT

7/12/2016

25

Khung giá đỡ
mạch vành tự tiêu sinh học (Poly (L-lactide (PLLA)), phủ thuốc Everolinus

ABSORB/
ABSORB GT1

Abbott Vascular

Mỹ, Ireland

59,500,000

20

BVĐK Đồng
Nai

Đồng Nai

2359/QĐ-BVĐKĐN

17/10/2016

26

Stent nong
mạch vành phủ thuốc Everolimus

Xience
Prime/ Xience Xpedition/ Xience Alpine

Abbott
Vascular

Mỹ

46,990,000

150

Sở Y tế

An Giang

1359/QĐ-SYT

31/10/2016

26

Giá đỡ mạch
vành Xience Expedition

Xience
Prime/ Xience Xpedition/ Xicnce Alpine

Abbott
Vascular

Mỹ, Ireland

46,800,000

120

BVĐK Đồng
Nai

Đồng Nai

2359/QĐ-BVĐKĐN

17/10/2016

26

Giá đỡ mạch
vành phủ thuốc Xience Prime/ Xience Xpedition/ Xience Alpine
(các cỡ)

Xience
Prime/ Xience Xpedition/ Xience Alpine

Abbott
Vascular

Mỹ, Ireland

46,800,000

80

Sở Y tế

Phú Yên

269/QĐ-SYT

27/04/2017

26

Giá đỡ mạch vành
phủ thuốc chất liệu bằng Cobalt chromium, bề dày 0,0032″, khuôn thiết kế
dạng mở, lượn sóng, liên kết cong giữa các vòng cao và rộng đường
kính 2,25 đến 4.0mm, dài 8 đến 48mm, phủ
thuốc Everolimus ngăn cản sự
tăng sinh mà không làm chết

Xience
Prime/ Xience Xpedition/ Xience Alpine

Abbott
Vascular

Mỹ

46,500,000

60

Bệnh viện
Đa khoa Tỉnh

Cần Thơ

27a/QĐ-BV

12/1/2017

26

Giá đỡ nội mạch
(stent) các loại, các cỡ

Xience
Prune/ Xience Xpedition/ Xience Alpine

Abbott
Vascular

Mỹ

46,470,000

24

BVĐK Lâm đồng

Lâm đồng

995/QĐ-BVĐK

09/12/2016

26

Giá đỡ mạch
vành phủ thuốc everolimus bằng cobalt chromium, dày 0,0032″, đường
kính 2.25 -> 4.0mm, dài 8 -> 48mm, các loại Xience

Xience
Prime/ Xience Xpedition/ Xience Alpine

Abbott
Vascular

Mỹ, Ireland

46,000,000

450

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí Minh

2714/QĐ-BVĐH

7/12/2016

26

Khung giá đỡ
động mạch vành phủ thuốc

Xience
Prime/ Xience Xpedition/ Xience Alpine

Abbott
Vascular

Mỹ; Ireland

44,000,000

15

Bệnh viện Đại
học Y

Hà Nội

67/QĐ-BVĐHYHN

8/2/2017

27

Giá đỡ
(stent) các loại, các cỡ

Giá đỡ
(Stent) ĐMV tự tiêu sinh học

Abbott
Vascular

Mỹ

57,500,000

5

Bệnh viện
198 (Bộ Công an)

Hà Nội

1812/QĐ-BV198

31/10/2016

28

Stent phủ
thuốc Rapamycine, cacbon hóa, polymer tự tiêu

ITRIX

amg GmbH

Đức

40,500,000

50

BV TW Huế

Thừa Thiên
Huế

158/QĐ-BVH

23/9/2016

28

Stent nong
mạch vành Itrix phủ thuốc Rapamycine.

ITRIX

amg GmbH

Đức

39,990,000

20

BVĐK Đồng
Nai

Đồng Nai

2359/QĐ-BVĐKĐN

17/10/2016

28

Giá Đỡ mạch
vành phủ thuốc Rapamycine (Sirolimus), bề mặt được phủ lớp cacbon 0.5µm
bằng công nghệ Inert, đường kính đầu tip 0.45mm, loại Itrix các cỡ

ITRIX

amg GmbH

Đức

39,900,000

40

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐH

7/12/2016

29

Giá đỡ động
mạch có phủ bọc 2 bên bằng thép không gỉ 316L, phủ lớp film Cast PTFE bên ngoài, đường
kính 5 -> 16mm, dài 16 -> 61mm, loại Covered V12

Covered V12

Atrium

Mỹ

68,000,000

15

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐH

7/12/2016

30

Giá đỡ nội mạch
(stent) các loại, các cỡ

Coro flex
Isar

B. Braun

Đức

55,450,000

5

Sở Y tế

Thanh Hóa

338/QĐ-SYT

27/7/2016

30

Khung giá đỡ
mạch vành có phủ thuốc

Coro flex
Isar

B. Braun

Đức

44,000,000

10

Bệnh viện
Đa khoa Tỉnh

Cần Thơ

27a/QĐ-BV

12/1/2017

30

Khung giá đỡ mạch
vành Cobalt chrome, có phủ thuốc sirolimus

Corotlex
Isar

B. Braun

Đức

43,818,000

60

Sở Y tế

An Giang

1359/QĐ-SYT

31/10/2016

31

Khung giá đỡ mạch
vành Cobalt Chromium – Alex phủ Sirolinnis (các kích cỡ )

Alex, Alex
Plus Cobalt-Chromium sirolimus eluting coronary Stent

Balton

Ba Lan

39,500,000

50

Sở Y tế

An Giang

1359/QĐ-SYT

31/10/2016

32

Khung giá
đỡ nhánh chia mạch vành phủ thuốc Sirolimus loại Bioss
mang 2 đường kính, 3 nốt cản quang (các kích cỡ)

Stent Bioss
Sirolimus Eluting Coronary Bifucation

Balton

Ba Lan

48,300,000

10

Sở Y tế

An Giang

1359/QĐ-SYT

31/10/2016

33

Giá đỡ nội mạch
(stent) các loại, các cỡ

Be Graft

Bentley InnoMed

 

55,000,000

1

BVDK Lâm đồng

Lâm đồng

995/QĐ-BVĐK

09/12/2016

33

vỏ bao
ePTFE bề mặt có các lỗ siêu nhỏ, được kẹp giữ tại hai đầu giá đỡ

Be Graft

Bentley InnoMed

Đức

55,000,000

3

BVĐK Đồng
Nai

Đồng Nai

2359/QĐ-BVĐKĐN

17/10/2016

34

Khung giá đỡ động
mạch vành phủ thuốc

Biofreedom

Biosensors
Europe…

Thụy Sĩ

42,500,000

30

Bệnh viện Đại
học Y

Hà Nội

67/QĐ-BVĐHYHN

8/2/2017

34

Giá đỡ nội mạch
(stent) các loại, các cỡ

Biofreedom

Biosensors
Europe…

Thụy sĩ

42,000,000

48

BVDK Lâm đồng

Lâm đồng

995/QĐ-BVĐK

09/12/2016

34

Giá đỡ mạch
vành có phủ thuốc Biolimus A9 không phủ lớp polymer sinh học, đường kính từ
2,25mm đến 4mm, chiều dài từ 11mm đến 36mm

Bio freedom

Biosensors
Europe …

Thụy Sỹ

42,000,000

30

BVĐK Đồng
Nai

Đồng Nai

2359/QĐ-BVĐKĐN

17/10/2016

34

Giá đỡ mạch
vành có phủ thuốc Biolimus A9 không phủ lớp polymer sinh học,
đường kính từ 2,25mm đến 4mm, chiều dài từ 11mm đến 36mm

Biofreedom

Biosensors
Europe;

Thụy Sỹ

42,000,000

80

Sở Y tế

Phú Yên

269/QĐ-SYT

27/04/2017

34

Giá đỡ mạch
vành có phủ thuốc Biolimus A9

Biofreedom

Biosensors
Europe…

Thụy Sĩ

40,150,000

80

Sở Y tế

An Giang

1359/QĐ-SYT

31/10/2016

34

Giá đỡ mạch
vành có phủ thuốc Biolimus A9, bằng thép không gỉ, không
phủ lớp polymer, đường kính 2.25mm ->
4.0mm, dài 11mm 36mm, đoạn nối cong dạng cải tiến, đường kính
mắt cáo 1.56mm, loại Biofreedom

Biofreedom

Biosensors
Europe…

Thụy Sỹ

40,150,000

300

Đại học Y dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐHYD

7/12/2016

35

Khung giá đỡ nong
mạch vành phủ thuốc (hoạt chất Biolimus A9), lõi stent dạng cải tiến

BioMatrix
Flex

Biosensors
Europe…

Thụy Sĩ

42,000,000

100

Bệnh viện Đa
khoa Tỉnh

Cần Thơ

27a/QĐ-BV

12/1/2017

35

Stent phủ thuốc (Hoạt
chất Biolimus A9) có phủ polyme tự tiêu sinh học, lõi stent dạng cải tiến
kích cỡ đường kính từ 2,25-4,0 mm. chiều dài từ
18-36 mm

BioMatrix
Flex

Biosensors
Europe…

Thụy Sỹ

42,000,000

50

BVĐK Đồng Nai

Đồng Nai

2359/QĐ-BVĐKĐN

17/10/2016

35

Giá đỡ nội mạch
(stent) các loại, các cỡ

BioMatrix
Flex

Biosensors
Europe…

Thụy sĩ

42,000,000

70

BVĐK Lâm đồng

Lâm đồng

995/QĐ-BVĐK

09/12/2016

35

Giá đỡ mạch
vành có phủ thuốc Biolimus A9 có phủ lớp polymer
tự tiêu sinh học, lõi stent dạng cải tiến, đường kính từ 2,25mm đến 4mm , chiều dài từ 11mm đến
36mm

BioMatrix
Flex

Biosensors
Europe…

Thụy Sỹ

42,000,000

80

Sở Y tế

Phú Yên

269/QĐ-SYT

27/04/2017

35

Khung giá đỡ
động mạch vành phủ thuốc

BioMatrix
Flex

Biosensors
Europe…

Thụy Sĩ

41,500,000

150

Bệnh viện Đại
học Y

Hà Nội

67/QĐ-BVĐHYHN

8/2/2017

35

Giá đỡ mạch
vành có phủ thuốc Biolimus A9 và lớp polymer tự tiêu sinh học

BioMatrix
Flex

Biosensors
Europe…

Thụy Sĩ

40,150,000

100

Sở Y tế

An Giang

1359/QĐ-SYT

31/10/2016

35

Stent phủ thuốc
Biolimus, có polymer tự tiêu

BioMatrix
Flex

Biosensors
Europe…

Thụy Sỹ

40,150,000

30

BV TW Huế

Thừa Thiên
Huế

158/QĐ-BVH

23/9/2016

35

Giá đỡ mạch
vành có phủ thuốc Biolimus A9, bằng thép
không gỉ, có phủ lớp polymer tự tiêu sinh học, đường kính
2.25mm -> 4.0mm, dài 11mm -> 36mm, đoạn nối cong
dạng cải tiến, đường kính mắt cáo 1.56mm, loại Biomatrix flex

BioMatrix
Flex

Biosensors
Europe…

Thụy Sỹ

40,150,000

100

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐHY

7/12/2016

36

Khung giá đỡ động
mạch vành phủ thuốc

Axxess

Biosensors
Europe …

Thụy Sĩ

41,500,000

10

Bệnh viện
Đai học Y

Hà Nội

67/QĐ-BVĐHYHN

8/2/2017

36

Giá đỡ mạch
vành có phủ thuốc biolimus A9 cho tổn thương chỗ phân nhánh

Axxess

Biosensors
Europe…

Thụy Sĩ

40,150,000

10

Sở Y tế

An Giang

1359/QĐ-SYT

31/10/2016

37

Giá đỡ mạch
vành phủ thuốc Sirolimus Orsiro

Orsiro

Biotronik
AG

Thụy Sỹ

58,494,200

1

Sở Y tế

Thanh Hóa

338/QĐ-SYT

27/7/2016

37

Stent mạch
vành phủ thuốc Sirolimus có tác động kép Biolute và ProBio
(hybrid) với lớp polymer tự tiêu Poly-L-Lactic Acid (PLLA), profile
0.017″.

Orsiro

Biotrotlik
AG

Thụy Sĩ

43,520,000

80

Sở Y tế

Phú Yên

269/QĐ-SYT

27/04/2017

37

Giá đỡ động
mạch vành phủ thuốc Sirolimus, liều lượng 1.4µg/mm2. Vật liệu
làm bằng hợp kim Coban Crom và được phủ
hợp chất silic cacbon

Orsiro

Biotronik
AG

Thụy Sĩ

42,500,000

100

Bệnh viện
Đa khoa Tỉnh

Cần Thơ

27a/QĐ-BV

12/1/2017

37

Khung giá đỡ động mạch
vành phủ thuốc

Orsiro

Biotronik

Thụy sĩ

42,326,000

50

Bệnh viện Đại
học Y

Hà Nội

67/QĐ-BVĐHYHN

8/2/2017

37

Giá đỡ động
mạch vành phủ thuốc Sirolimus, các cỡ

Orsiro

Biotronik
AG

Thụy Sĩ

41,700,000

70

Sở Y tế

An Giang

1359/QĐ-SYT

31/Ỉ0/2016

37

Giá đỡ mạch
vành phủ thuốc sirolimus, bằng coblat- chromium,
công nghệ tác động kép bioblue và probio, phủ lớp
polymer tự tiêu (PLLA) đường kính 2.25 -> 4.0mm, dài 9 ->
40mm, loại Orsiro

Orsiro

Biotronik AG

Thụy Sĩ

41,309,000

450

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐHYD

7/12/2016

37

Giá đỡ mạch
vành phủ thuốc Sirolimus có
tác động kép Biolute và
ProBio (hybrid) với lớp polymer tự tiêu Poly-L- Lactic Acid (PLLA), profile
0.017″, đường kính: 2.25-4.0mm; chiều dài: 9-40 mm

Orsiro

Biotronik
AG

Thụy Sĩ

41,309,000

10

BVĐK Đồng
Nai

Đồng Nai

2359/QĐ-BVĐKĐN

17/10/2016

38

Giá đỡ chữa
túi phình mạch vành, lớp phủ chất liệu electrosun
polyurethane phủ hợp chất Silicon Carbide (PROBIO), đường
kính: 2.5-5.0 mm, chiều dài : 15-26

PK PAPYRUS

Biotronik
AG

Thụy Sĩ

75,210,000

5

Sở Y tế

An Giang

1359/QĐ-SYT

31/10/2016

39

Giá đỡ
(stent) các loại, các cỡ

phủ thuốc Sirolimus có
tác động kép Biolute và ProBio (hybrid) với lớp polymer tự tiêu Poly-L-Lactic
Acid (PLLA), profile 0.017″

Biotronik
AG

Thụy Sỹ

42,326,000

20

SYT

Thái Bình

192/QĐ-SYT

03/5/2017

40

Giá đỡ mạch
vành phủ thuốc Everolimus chất liệu Platinum Chromium

Promus
Element Plus

Boston
Scientific

Mỹ, IRELAND

46,560,000

220

Sở Y tế

TP.Hồ Chí Minh

6178/QĐ-SYT

1/11/2016

40

Giá đỡ nong
mạch vành chất liệu PtCr, tẩm thuốc
Everolimus, có bóng

Promus
Element Plus /Promus Premier Stent

Boston
Scientific

Mỹ

46,560,000

60

Sở Y tế

An Giang

1359/QĐ-SYT

31/10/2016

40

Giá đỡ nong mạch
vành chất liệu PtCr, tẩm thuốc Everolimus

Promus
Premier Stent

Boston
Scientific

Mỹ

46,560,000

50

Sở Y tế

An Giang

1359/QĐ-SYT

31/10/2016

40

Giá đỡ nong Mạch
Vành chất liệu PtCr Có Tẩm Thuốc Everolimus

Promus
Premier Stent

Boston
Scientific

Mỹ

46,560,000

20

Bệnh viện
Đa khoa Tỉnh

Cần Thơ

27a/QĐ-BV

12/1/2017

40

Giá đỡ nong
Mạch Vành chất liệu PtCr có Tẩm Thuốc Everolimns có hệ thống bóng dual
layer

Promus
Premier Stent

Boston
Scientific

Mỹ

46,560,000

20

Bệnh viện
Đa khoa Tỉnh

Cần Thơ

27a/QĐ-BV

12/1/2017

40

Giá đỡ mạch
vành phủ thuốc Everolimus, chất liệu platinum chromium, có hệ thống bóng
dual layer pebax, đường kính 2.25 -> 4.0mm, dài 8 -> 38mm, các loại
Promus

Pronuis
Premier Stent

Boston
Scientific

Mỹ, Ireland

46,560,000

500

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐH

7/12/2016

40

Giá đỡ mạch vành
Promus element

Promus
Element Plus

Boston
Scientific

Mỹ, Ireland

46,319,880

80

BVĐK Đồng
Nai

Đồng Nai

2359/QĐ-BVĐKĐN

17/10/2016

40

Stent phóng
thích thuốc Everolimus STENT PROMUS RX hoặc tương đương.

Pronms Element
Plus Stent/Promus Premier Stent

Boston
Scientific

Mỹ/ Ireland

44,850,000

50

BV TW Huế

Thừa Thiên
Huế

158/QĐ-BVH

23/9/2016

41

Khung giá đỡ
động mạch vành phủ thuốc

PROMUS

Boston
Scientific

Ireland

43,500,000

30

Bệnh viện Đại
học Y

Hà Nội

67/QĐ-BVĐHYHN

8/2/2017

42

Giá đỡ nong
Mạch Vành chất liệu Platinum Chromium chỉ Tẩm
Thuốc Everolimus ở mặt ngoài thành stent, có Polymer tan hoàn toàn sau 3
tháng

Synergy
Stent

Boston
Scientific

Mỹ

48,300,000

20

Sở Y tế

An Giang

1359/QĐ-SYT

31/10/2016

42

Giá đỡ nong
Mạch Vành chất liệu PtCr Có Tẩm Thuốc Everolimus, công nghệ bọc thuốc
và polymer chỉ ở bề mặt ngoài của Stent

Synergy
Stent

Boston
Scientific

Mỹ

48,300,000

150

Bệnh viện
Đa khoa Tỉnh

Cần Thơ

27a/QĐ-BV

12/1/2017

43

Giá đỡ mạch
vành phủ thuốc Pacfitaxel chất liệu Platinum Chromium

TAXUS
ELEMENT

Boston
Scientific

Mỹ, IRELAND

39,500,000

2

Sở Y tế

TP.Hồ Chí
Minh

6178/QĐ-SYT

1/11/2016

44

Giá đỡ mạch
vành phủ thuốc Amphilimus, phủ iCarbofilm, có 2 điểm đánh dấu platinum, đường kính
2.5 -> 4.5mm, dài 12 – > 31mm, loại Cre8

CRE8

C.I.D

Ý

44,000,000

30

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐHYD

7/12/2016

44

Giá đỡ mạch vành
phủ thuốc Amphilimus, không polymer, bao bọc lớp iCarbofilm

CRE8

C.I.D

Ý

43,500,000

115

Sở Y tế

TP.Hồ Chí
Minh

6178/QĐ-SYT

1/11/2016

44

Stent mạch
vành có thuốc Amphilimus, phủ
iCarbofilm, có 2 điểm đánh dấu Platinum
trên thân stent

CRE8

C.I.D

Ý

43,500,000

80

Sở Y tế

Phú Yên

269/QĐ-SYT

27/04/2017

45

Giá đỡ mạch
vành bằng PLLA, phủ thuốc Novolimus tự tiêu, đường kính 2.5 ->
4.0mm, dài 14 -> 28mm, loại Desolve

tự tiêu phủ thuốc
Novolimus DESyne

Elixir

Mỹ

58,000,000

40

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐHYD

7/12/2016

46

Giá đỡ mạch
vành phủ thuốc Novolimus, bằng Cobalt- chromium, phủ lớp
polymer, đường kính 2.5 -> 4.0mm, dài 14 -> 38mm, loại Desyne

phủ thuốc
Novolimus DESyne

Elixir

Mỹ/ Ireland

43,000,000

5

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐHYD

7/12/2016

47

Stent mạch
vành phủ thuốc Paxlitaccei, Polymer tự tiêu hoàn và chịu nhiệt
tốt, đường kính từ 2,5mm đến 4 mm, chiều dài từ 9mm đến 38mm

phủ thuốc
Paxlitaccei, Polymer tự tiêu, PRODIGY các cỡ

Endocor

Đức

37,000,000

28

Sở Y tế

TP.Hồ Chí
Minh

6178/QĐ-SYT

1/11/2016

48

Giá đỡ mạch
vành có phủ thuốc Rapamycine (Sirolimus),
khung giá đỡ được ion hóa bởi c+, lớp polymer tự tiêu các kích cỡ (chiều
dài từ 8 đến 38mm)

khung giá đỡ
được ion hóa bởi c+, lớp polymer tự tiêu, ngăn sự pt của tế bào

Endocor

Đức

38,000,000

6

Sở Y tế

TP.Hồ Chí
Minh

6178/QĐ-SYT

1/11/2016

49

Giá đỡ
(stent) các loại, các cỡ

EMAGIC

Eurocor

Đức

55,844,400

3

Sở Y tế

Thanh Hóa

338/QĐ-SYT

27/7/2016

50

Giá đỡ nội
mạch (stent) các loại, các cỡ

Eucalimus

Eucatech
-AG

Đức

58,041,900

1

Sở Y tế

Thanh Hóa

338/QĐ-SYT

27/7/2016

50

Stent mạch
vành Cobalt chrome phủ thuốc Sirolimus Polymer tự tiêu

Eucalimus

Eucatech

Đức

38,500,000

30

BV TW Huế

Thừa Thiên
Huế

158/QĐ-BVH

23/9/2016

50

Giá đỡ mạch
vành CoCr bọc thuốc Sirolimus thiết kế dạng zigzac

Eucalimus

Eucatech

Đức

37,800,000

50

Sở Y tế

An Giang

1359/QĐ-SYT

31/10/2016

50

Giá đỡ mạch
vành phủ thuốc Sirolimus, Làm bằng Cobalt Chromium phủ hợp chất
hydrocarbon, polymer tự tiêu

Eucalimus

Eucatech

CHLB ĐỨC

36,900,000

176

Sở Y tế

TP.Hồ Chí
Minh

6178/QĐ-SYT

1/11/2016

50

Stent mạch
vành Cobalt Chrome phủ thuốc sirolimus dài 48mm

Eucalimus

Eucatech

CHLB Đức

36,900,000

23

Sở Y tế

TP.Hồ Chí
Minh

6178/QĐ-SYT

1/11/2016

51

Giá đỡ mạch
vành phủ thuốc Paclitaxel và lớp nano camouflage hạn
chế huyết khối và tái hẹp, đường kính 2.25mm -> 6.0mm,
dài 8mm -> 48mm loại Euca TAX

euca TAX

Eucatech

Đức

38,500,000

30

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐHYD

7/12/2016

51

Stent mạch
vành có thuốc Paclitaxel, dual coating, phủ nano Camouflage

euca TAX

Eucatech

Đức

38,500,000

50

BVĐK Đồng
Nai

Đồng Nai

2359/QĐ-BVĐKT

17/10/2016

51

Stent nong
mạch vành chất liệu Co-Cr, phủ Paclitaxel, các kích cỡ.

euca TAX

Eucatech

Đức

37,800,000

40

Sở Y tế

An Giang

1359/QĐ-SYT

31/10/2016

52

Giá đỡ mạch
vành có phủ thuốc kép Paclitaxel và Nanocamouflage, đường
kính từ 2,25mm đến 6mm, dài từ 8mm đến 48
mm

phủ thuốc
kép Paclitaxel và Nanocamouflage

Eucatech

CHLB Đức

38,985,000

106

Sở Y tế

TP.Hồ Chí Minh

6178/QĐ-SYT

1/11/2016

53

Khung giá đỡ
động mạch vành phủ thuốc

iVascular
ANGIOLITE

Life Vascular
Devie

Tây Ban Nha

37,500,000

30

Bệnh viện Đại
học Y

Hà Nội

67/QĐ-BVĐHYHN

8/2/2017

54

Khung giá đỡ
động mạch vành (stent) bọc thuốc các loại (Zotarolimus) Resolute Integrity
(RSINT), Resolute onyx

Resolute Integrity
(RSINT), Resolute onyx

Medtronic –
Mỹ

Ireland / Mỹ

59,499,000

1

Sở Y tế

Thanh Hóa

338/QĐ-SYT

27/7/2016

54

Stent phủ thuốc
Zotarolimus

Resolute
Integrity

Medtronic

Ireland

46,000,000

200

Sở Y tế

An Giang

1359/QĐ-SYT

31/10/2016

54

Stent phủ thuốc
Zotarolimus, kích thước từ 2.25 đến 4.0mm, dài 9-38mm, stent có thiết kế đặc biệt
từ 1 sợi CoCr duy nhất uốn 3 cấp độ.

Resolute
Integrity

Medtronic

Ireland

46,000,000

150

Bệnh viện
Đa khoa Tỉnh

Cần Thơ

27a/QĐ-BV

12/1/2017

54

Stent mạch
vành phủ thuốc Zotarolimus Resolute Integrity

Resolute
Integrity

Medtronic Ireland

Mỹ

46,000,000

80

Sở Y tế

Phú Yên

269/QĐ-SYT

27/04/2017

54

Giá đỡ mạch
vành phủ thuốc Zotarolimus bằng Cobalt- Chromium, phủ lớp Biolink, thiết kế
continuous sinusoid, có thể dùng cho bệnh nhân tiểu đường, đường kính
2.25 -> 4.0mm, dài 8 -> 38mm, loại Resolute Integrity

Resolute
Integrity

Medtronic

Ireland

46,000,000

250

Đại học Y dược

TP.Hồ Chí Minh

2714/QĐ-BVĐHYD

7/12/2016

54

Giá đỡ nội
mạch (stent) các loại, các cỡ

Resolute
Integrity

Medtronic

Ireland

45,000,000

10

BVĐK Lâm đồng

Lâm đồng

995/QĐ-BVĐK

09/12/2016

54

Stent Phủ thuốc RESOLUTE
INTERGRITY Stent hoặc tương đương.

Resolute
Integrity

Medtronic

Ireland

43,200,000

100

BV TW Huế

Thừa Thiên
Huế

158/QĐ-BVH

23/9/2016

55

Giã đỡ mạch
vành phủ thuốc Zotarolimus, bằng Cobalt- Chromium, lõi
platinum iridum, phủ lớp Biolink, công nghệ lỗi kép Core wire,
có thể dùng cho bệnh nhân tiểu đường, đường kính 2.0 -> 5.0mm, dài 8 -> 38mm, loại
Resolute Integrity Onyx

Resolute
Onyx

Medtronic

Ireland

48,500,000

50

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí Minh

2714/QĐ-BVĐH

7/12/2016

55

Giá đỡ mạch
vành Resolute Onyx các cỡ

Resolute
Onyx

Medtronic

Ireland

48,500,000

50

BVĐK Đồng
Nai

Đồng Nai

2359/QĐ-BVĐKĐN

17/10/2016

55

Stent mạch
vành phủ thuốc Zotarolimus Resolute Onyx

Resolute
Onyx

Medtronic
Ireland

Mỹ

48,500,000

80

Sở Y tế

Phú Yên

269/QĐ-SYT

27/04/2017

55

Sten mạch
vành phủ thuốc Zotarolimus Resolute Integrity

Resolute
Onyx

Medtronic

Ireland

46,000,000

50

BVĐK Đồng Nai

Đồng Nai

2359/QĐ-BVĐKĐN

17/10/2016

55

Khung giá đỡ động
mạch vành phủ thuốc

Resolute
Onyx, Resolute Integrity

Medtronic

Ireland

41,800,000

20

Bệnh viện Đại học
Y

Hà Nội

67/QĐ-BVĐHYHN

8/2/2017

56

Khung giá đỡ động
mạch vành phủ thuốc Sirolimus loại đặc biệt
giãn nở từ giữa BIOMIME (Đk: 2.0, 2.25, 2.5, 2.75, 3.0. 3.5, 4,0, 4 5 mm; Chiều
dài: 8, 13, 16, 19, 24, 29, 32, 37, 40, 44, 48 mm)

Biomine

Meril

Ấn Độ

51,455,300

3

Sở Y tế

Thanh Hóa

338/QĐ-SYT

27/7/2016

56

Stent phủ thuốc
Sirolimus khung Cobalt Chromium, cơ chế bung từ
giữa thân stent. Có chiều dài đến 48mm

Biomine

Meril Life
Sciences

Ấn Độ

39,000,000

20

Sở Y tế

An Giang

1359/QĐ-SYT

31/10/2016

56

Giá đỡ nội
mạch (stent) các loại, các cỡ

Biomine

Meril Life
Sciences

Ấn Độ

38,000,000

20

BVĐK Lâm đồng

Lâm đồng

995/QĐ-BVĐK

09/12/2016

56

Giá đỡ mạch
vành phủ thuốc chiều dài đa dạng 40mm, 44mm, 48mm, cấu tạo
khung mắt đóng mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân giá đỡ

Biomine

Meril
Life Sciences

Ấn Độ

38,000,000

35

Sở Y tế

TP.Hồ Chí
Minh

6178/QĐ-SYT

1/11/2016

56

Giá đỡ mạch
vành thép không gỉ phủ thuốc Sirolimus

Biomine

Meril Life
Sciences

Ấn Độ

38,000,000

10

BVĐK Đồng
Nai

Đồng Nai

2359/QĐ-BVĐKĐN

17/10/2016

56

Khung giá đỡ động
mạch vành phủ thuốc

Biomine

Meril

Ấn Độ

37,500,000

50

Bệnh viện Đại
học Y

Hà Nội

67/QĐ-BVĐHYHN

8/2/2017

57

Khung giá đỡ động mạch
vành phủ thuốc Sirolimus loại đặc biệt giãn nở từ giữa, thân đàn hồi cao
(Đk: 2.0, 2.25, 2.5, 2.75, 3.0, 3.5, 4,0, 4.5 mm; Chiều dài: 8, 13, 16, 19,
24, 29, 32, 37, 40, 44, 48 mm) BIOMIME AURA

BIOMIME AURA

Meril

Ấn Độ

52,489,800

3

Sở Y tế

Thanh Hóa

338/QĐ-SYT

27/7/2016

58

Khung giá đỡ
động mạch vành phủ thuốc Sirolimus loại thuôn dần, đường kính hai
đầu khác nhau (Đk: 2.75-2.25, 3.00-2.50, 3.50-3.00 mm; Dài 30, 40, 50,
60mm) BIOMIME MORPH

BioMime
Morph

Meril

Ấn Độ

60,538,500

3

Sở Y tế

Thanh Hóa

338/QĐ-SYT

27/7/2016

58

Stent phủ thuốc
Sirolimus khung Cobalt Chromium, cơ chế bung từ giữa thân stent. Có chiều dài
đến 60mm

BioMime
Morph

Meril Life
Sciences

Ấn Độ

42,000,000

20

Sở Y tế

An Giang

1359/QĐ-SYT

31/10/2016

59

Giá đỡ
(stent) các loại, các cỡ

Amazonia
SIR

Minvasys

Pháp

52.380,000

3

Sở Y tế

Thanh Hóa

338/QĐ-SYT

27/7/2016

59

Giá đỡ mạch
vành phủ thuốc Sirolimus bằng Cobalt- Chromium L60, phủ thuốc polymer
tự tiêu sinh học, đường kính 2,25 -> 5.0mm, dài 10 -> 40mm, loại
Amazonia SIR

Amazonia
Sir

Minvasys

Pháp

37,500,000

100

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐHYD

7/12/2016

59

Giá đỡ mạch
vành phủ thuốc sirolimus các cỡ

Amazonia
Sir

Minvasys

Pháp

37,000,000

50

Sở Y tế

An Giang

1359/QĐ-SYT

31/10/2016

59

polymer tự
tiêu sinh học, lõi stent hợp kim Cobalt Chromium (CoCr), đường
kính từ 2,25mm đến 4mm, chiều dài từ 11mm đến 36mm

Amazonia
Sir

Minvasys

Pháp

35,000,000

30

BVĐK Đồng
Nai

Đồng Nai

2359/QĐ-BVĐKĐN

17/10/2016

59

Giá đỡ có lớp
phủ sirolimus

Amazonia
Sir

Minvasys

Pháp

35,000,000

60

BVĐK Đồng
Nai

Đồng Nai

2359/QĐ-BVĐKĐN

17/10/2016

60

Stent sinh
học phủ thuốc điều trị kép COMBO; Abrax (tất cả các cỡ)

COMBO;
Abrax (tất cả các cỡ)

Orbus
Neich/ Ronti

Hà Lan/Thụy Sĩ

54,450,000

2

Sở Y tế

Thanh Hỏa

338/QĐ-SYT

27/7/2016

60

Stent sinh
học phủ thuốc điều trị kép lớp phủ Anti CD34COMBO (Tất cả các size)

COMBO

OrbusNeich

Hà lan

44,500,000

80

Sở Y tế

Phú Yên

269/QĐ-SYT

27/04/2017

60

Giá đỡ mạch
vành tự tiêu sinh học phủ thuốc sirolimus, phủ polymer sinh học trên bề
mặt, kháng thể anti CD34, chống huyết khối bên dưới, đường kính 2.5 ->
4.0mm, dài 9 -> 38mm, loại Combo

COMBO

OrbusNeich

Hà Lan

43,000,000

80

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐHYD

7/12/2016

60

Stent sinh
học phủ thuốc Combo

COMBO

OrbusNeich

Hà Lan

43,000,000

60

BVĐK Đồng
Nai

Đồng Nai

2359/QĐ-BVĐKĐN

17/10/2016

60

Giá đỡ mạch
vành sinh học có phủ thuốc Sirolimus lớp kháng thể anti
CD34, polymer tự tiêu, đường kính từ 2,5mm đến 4mm; chiều dài từ 9mm đền
33mm

COMBO

OrbusNeich

HÀ LAN

42,000,000

181

Sở Y tế

TP.Hồ Chí
Minh

6178/QĐ-SYT

1/11/2016

60

Stent phủ thuốc

COMBO

OrbusNeich

Hà Lan

41,900,000

90

BV TW Huế

Thừa Thiên
Huế

158/QĐ-BVH

23/9/2016

60

Giá đỡ mạch
vành sinh học có phủ thuốc Sirolimus, kháng thể anti
CD34, polymer tự tiêu

COMBO

OrbusNeich

Hà Lan

40,900,000

150

Sở Y tế

An Giang

1359/QĐ-SYT

31/10/2016

61

Khung giá đỡ động
mạch vành bọc thuốc Rapamycin (Sirolimus)

ABARIS

Qualimed

Đức

38,900,000

20

Sở Y tế

An Giang

1359/QĐ-SYT

31/10/2016

61

Giá đỡ mạch
vành bằng thép không gỉ phủ thuốc Sirolimus được ion hóa bởi cacbon, phủ toàn bộ,
bọc lệch tâm đường kính 2.0 -> 4.0mm, dài 10 -> 38mm,
loại Abaris

ABARIS

Qualimed

Đức

38,900,000

25

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐH

7/12/2016

62

Giá đỡ (stent)
các loại, các cỡ

Phủ thuốc

Qualimed

Ngoại

40,000,000

20

Bệnh viện
Bưu Điện

Hà Nội

992/QĐ-BVBĐ

16/12/2016

63

Giá đỡ mạch
vành phủ thuốc sirolimus bằng thép không gỉ phủ ion
carbon, polymer tự tiêu, công nghệ Hiflow, đường kính 2 -> 4mm, dài 10 ->
38mm, loại Abrax

Abrax

Rontis

Thụy sỹ

41,100,000

70

Đại học Y dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐHYD

7/12/2016

63

Giá đỡ mạch
vành phủ thuốc sirolimus (Kiểu mắt cáo: kết nối hình sin, vật liệu
thép không rỉ công nghệ bắn ion carbon, bóng công nghệ
3 nếp gấp, độ dày thanh bên 110µm, khẩu kính
1,05mm, polymer tự tiêu poly-lactic-acid, độ dày lớp polimer 5µm, dài tố

Abrax

Rontis

Thụy sỹ

40,000,000

10

BVĐK Đồng
Nai

Đồng Nai

2359/QĐ-BVĐKĐN

17/10/2016

63

Stent nong
mạch vành phủ thuốc Rapamycin (Sirolimus)

Abrax

Rontis

Thụy Sĩ

40,000,000

30

Bệnh viện Đa khoa Tỉnh

Cần Thơ

27a/QĐ-BV

12/1/2017

63

Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc

Abrax

Rontis

Thụy Sĩ

40,000,000

5

Bệnh viện
Đa khoa Tỉnh

Cần Thơ

27a/QĐ-BV

12/1/2017

63

Stent nong mạch
vành thép không gỉ công nghệ Inert phủ thuốc Rapamycine (Sirotimus).

Abrax

Rontis

Thụy Sĩ

39,400,000

50

Sở Y tế

An Giang

1359/QĐ-SYT

31/10/2016

64

Giá đỡ mạch
vành phủ thuốc paclitaxel bằng cobalt – chromium, phủ lớp polymer
polysulfone, công nghệ Highflow, dày 65 -> 95µm, đường kính 2
-> 4mm, dài 8 -> 38mm, loại Phoenix Pico

Phoenix
Pico

Rontis

Thụy sỹ

39,400,000

40

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐH

7/12/2016

65

Giá đỡ nội mạch
(stent) các loại, các cỡ

Ultimaster

Terumo

Nhật Bản

52,470,000

3

Sở Y tế

Thanh Hóa

338/QĐ-SYT

27/7/2016

65

Stent CoCr
phủ thuốc Sirolimus và polymer tự tiêu

Ultiniaster

Terumo

Nhật Bản

44,800,000

20

Sở Y tế

An Giang

1359/QĐ-SYT

31/10/2016

65

Khung giá đỡ
mạch vành có phủ thuốc Sirolimus, polymer: Poly
(DL-lactide-co-caprolactone), lớp phủ: Abluminal & gradient. Đường kính
2.5-4.0, chiều dài 9-38cm. Profile nhỏ mắt cáo xếp
dạng vẩy rắn bổ trợ tối ưu cho stent trong các mạch quanh co

Ultimaster

Terumo

Nhật Bản

44,800,000

100

Bệnh viện
Đa khoa Tỉnh

Cần Thơ

27a/QĐ-BV

12/1/2017

65

Giá dỡ mạch
vành phủ thuốc sirolimus, bằng cobalt – chromium, mắt cáo xếp
dạng vẩy rắn, bên ngoài phủ
lớp polymer tự tiêu sinh học, đường
kính 2.25 -> 4.0mm, dài 9 -> 38mm, loại Ultimaster

Ultimaster

Terumo

Nhật

44,800,000

100

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐYD

7/12/2016

65

Stent phủ thuốc
Sirolimus, lớp phủ Abluminal & gradient: phủ mặt ngoài
thành Stent, không phủ ở đỉnh và các điểm nối polymer tự tiêu poly (DL-latictide-co-CAPROLACTONE)
độ dầy khung Stent: 80 µm. Hàm lượng thuốc phủ 3.9
µg/mm. Mắt cáo xếp dạng vẩy rắn …

Ultimaster

Terumo

Nhật

44,800,000

130

BVĐK Đồng
Nai

Đồng Nai

2359/QĐ-BVĐKĐN

17/10/2016

65

Khung giá đỡ
động mạch phủ thuốc Sirolimus phủ mặt áp thành

Ultimaster

Terumo

Nhật Bản

43,396,000

30

SYT

Bắc Giang

48/QĐ-SYT

16/1/2017

66

Rapamycin
(Sirolimus) YUKON Choice 4 Des, YUKON Choice PC

Yukon
Choice PC

Translumina

Đức

54,494,600

6

Sở Y tế

Thanh Hóa

338/QĐ-SYT

27/7/2016

66

Stent mạch
vành thép không gỉ phủ thuốc Sirolimus, bề mặt nhám (các
cỡ)

Yukon
Choice PC

Translumina

Đức

39,000,000

180

Sở Y tế

An Giang

1359/QĐ-SYT

31/10/2016

66

Khung giá đỡ động
mạch vành phủ thuốc

Yukon
Choice PC

Translumina

Đức

38,000,000

60

Bệnh viện Đại học
Y

Hà Nội

67/QĐ-BVĐHYHN

8/2/2017

66

Giá đỡ mạch
vành thép không gỉ phủ thuốc Sirolimus Yukon Choice PC, công nghệ Pearl Surface,
Polymer PLA và Shellac tự tiêu, đường kính 2.0-4.0mm, dài 8-40mm.

Yukon
Choice PC

Translumina

Đức

37,800,000

10

BVĐK Đồng
Nai

Đồng Nai

2359/QĐ-BVĐKĐN

17/10/2016

66

Giá đỡ mạch
vành phủ thuốc Sirolimus bằng thép không gỉ, phủ lớp polymer tự tiêu
sinh học (polyactide và shellac), đường kính 2.0 -> 4.0mm,
dài 8 -> 40mm, loại Yukon Choice PC

Yukon
Choice PC

Translumina

Đức

37,500,000

70

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí Minh

2714/QĐ-BVĐHYD

7/12/2016

67

Giá đỡ
(stent) các loại, các cỡ

YUKON
Chrome Des

Translumina

Đức

55,844,400

6

Sở Y tế

Thanh Hóa

338/QĐ-SYT

27/7/2016

68

Stent mạch vành
cobalt chrome Pronova bọc thuốc Sirolimus loại thân dài

Pronova

Vascular
Concept

Ấn Độ

39,700,000

50

Sở Y tế

An Giang

1359/QĐ-SYT

31/10/2016

69

Khung giá đỡ
động mạch vành phủ thuốc

Pronova XR

Vascular
Concept

Ấn Độ

36,950,000

200

Bệnh viện Đại
học Y

Hà Nội

67/QĐ-BVĐHYHN

8/2/2017

70

Giá đỡ mạch
vành phủ thuốc sirolimus, ái nước, có phủ lớp
polymer tự tiêu, thiết kế mắt cáo mở với 3 đoạn nối trên một phân đoạn và
9 vòng, đường kính 2.25mm -> 4.0mm, dài 8mm -> 48mm loại
Euca Limus

Giá đỡ
(stent) phủ thuốc Sirolimus USM XplosionTM plus

 

Việt Nam

29,800,000

100

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí Minh

2714/QĐ-BVĐYD

7/12/2016

71

Giá đỡ
(stent) các loại, các cỡ

Stent động mạch
vành phủ thuốc Paclitaxel ACTIVE

IBERHOSPITEX,…

Tây Ban Nha

51,975,000

2

Sở Y tế

Thanh Hóa

338/QĐ-SYT

27/7/2016

72

Giá đỡ
(stent) các loại, các cỡ

Covered
Stent (Celosia/Silene)

Insitu

Mỹ

96,218,100

1

Sở Y tế

Thanh Hóa

338/QĐ-SYT

27/7/2016

73

Giá đỡ nội
mạch (stent) các loại, các cỡ

SIRO –
Sirolimus-Eluting stent

Insitu

Mỹ

47,025,000

3

Sở Y tế

Thanh Hóa

338/QĐ-SYT

27/7/2016

74

Giá đỡ (stent)
các loại, các cỡ

Khung giá đỡ
động mạch vành phủ thuốc Sirolimus M’Sure-S

Multimedics

Ấn Độ

49,891,100

3

Sở Y tế

Thanh Hóa

338/QĐ-SYT

27/7/2016

75

Giá đỡ (stent)
các loại, các cỡ

YUKON
Choice 4

Stron
Medical-Que

Đức

55,840,000

6

Sở Y tế

Thanh Hóa

338/QĐ-SYT

27/7/2016

III.
Stent graft

76

Bộ stent
graft cho ĐMC ngực, bao gồm 01 stent graft, kèm theo 01 bóng nong
và 01 dây lái

 

Andratec

Tây Ban Nha

259,500,000

3

Bệnh viện Đại
học Y

Hà Nội

67/QĐ-BVĐHYHN

S/2/2017

77

Stent graft
nối dài trong ĐMC ngực, ĐM chậu dùng để nối dài bổ
sung cho stent graft ĐMC ngực,
ĐMC bụng chính

Relay

Bolton
Medical

Mỹ

65,000,000

3

Bệnh viện Đại
học Y

Hà Nội

67/QĐ-BVĐHYHN

8/2/2017

78

Giá đỡ động
mạch chủ bổ sung nối dài sau khi sử dụng bộ khung
giá đỡ lớn

Giá đỡ động
mạch chủ bổ sung nối dài cho động mạch chủ bụng

Bolton
Medical

TÂY BAN NHA

65,000,000

7

Sở Y tế

TP.Hồ Chí
Minh

6178/QĐ-SYT

1/11/2016

79

01 bộ đặt
stent graft kèm stent graft

Relay

Bolton
Medical

Tây Ban Nha

259,500,000

3

Bệnh viện Đại học
Y

Hà Nội

67/QĐ-BVĐHYHN

8/2/2017

80

Bộ stent
graft cho ĐMC bụng, bao gồm miếng ghép chính phân nhánh, kèm theo tối đa
02 miếng ghép phụ, 01 bóng nong và 01 dây lái độ cứng cao

Treovance /
Treo

Bolton
Medical

Tây Ban Nha

280,000,000

3

Bệnh viện Đại
học Y

Hà Nội

67/QĐ-BVĐHYHN

8/2/2017

81

Giá đỡ bổ sung
cho stent graft động mạch chủ ngực tổn thương dài, tương thích MRI, bằng
nitinol bao phủ lớp polyester, có điểm đánh dấu bằng vàng, đường
kính 18 -> 46mm, dài 105 -> 233min, loại Zenith

Endovascular
Graft

Zenith®
TX2® TAA Endovascular

Graft

Zenith® TX2®
Dissection

Endovascular
Graft

Zenith®
Dissection Endovascular

Cook

Đan Mạch

75,000,000

2

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐY

7/12/2016

82

Bộ stem
graft cho động mạch chủ bụng và phụ kiện, tương thích MRI, gồm 1 thanh
động mạch chủ chia nhánh và 2 ống ghép động mạch chậu, loại Zenith

Graft

Zenith Renu® AAA
Ancillary Graft Zenith® Spiral-Z® AAA Iliac Leg Graft

Zenith
Alpha™ Abdominal

Cook

Mỹ/ Đan Mạch

328,000,000

2

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐHYD

7/12/2016

83

Bộ stent
graft cho động mạch chủ ngực và phụ kiện, tương thích MRI, dạng ống ghép
nội mạch hình trụ, khung giá đỡ bằng nitinol
bao phủ bằng
polyester, có các điểm đánh dấu bằng vàng, đường kính 18
-> 46mm, dài 105 -> 233mm, loại Zenith TX2

Endovascular
Graft

Zenith®
TX2® TAA Endovascular

Graft
Zenith® TX2® Dissection Endovascular Graft Zenith® Dissection Endovascular
Stent

Cook

Đan Mạch

290,000,000

3

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐHY

7/12/2016

84

Bộ stent
graft cho ĐMC bụng, bao gồm miếng ghép chính phân nhánh, kèm theo tối đa 02
miếng ghép phụ; 01 bóng nong và 01 dây lái độ cứng
cao

Endurant
II; Endurant IIs;

Medtronic

Mỹ, Ireland

379,800,000

5

Bệnh viện Đại
học Y

Hà Nội

67/QĐ-BVĐHYHN

8/2/2017

85

Bộ stent
graft cho động mạch chủ bụng và phụ kiện, stent bằng nitinol, graft bằng
polyester đa sợi mật độ cao, đầu gần có stent chữ M, độ gập góc đến 75 độ,
có marker hình chữ e, dùng cho phình tách động mạch chủ bụng, loại
Endurant

Bộ stent
graft cho động mạch chủ bụng Endurant và phụ kiện

Medtronic

Ireland

328,000,000

25

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐHYD

7/12/2016

86

Bộ giá đỡ động
mạch chủ bụng sử dụng trong các trường hợp có cổ phình chính dài 10mm và độ gập
góc lên tới 75 độ

giá đỡ động
mạch chủ bụng Endurani

Medtronic

IRELAND

328,000,000

10

Sở Y tế

TP.Hồ Chí
Minh

6178/QĐ-SYT

1/11/2016

87

Bộ stent
graft cho động mạch chủ ngực và phụ kiện, stent bằng nitinol, graft bằng
polyester đa sợi mật độ cao, có 8 mắt stent ở đầu gần không có lớp phủ, không
có thanh kim loại chạy dọc thân, có marker hình số 8 ở đoạn đầu và
giữa, 1 marker hình O ở đoạn cuối, đường kính 22 -> 46mm loại
Valiant Captiva

Bộ stent
graft cho động mạch chủ ngực Valiant Captivia và phụ kiện

Medtronic

Ireland

290,980,000

30

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐHYD

7/12/2016

87

Bộ stent
graft cho ĐMC ngực, bao gồm 01 stent graft kèm theo 01 bóng nong
và 01 dây lái

Valiant
Captivia;

Medtronic

Mỹ, Ireland

279,800,000

5

Bệnh viện Đại
học Y

Hà Nội

67/QĐ-BVĐHYH

8/2/2017

88

Stent graft
nối dài trong ĐMC bụng, dùng để nối dài bổ sung cho stent graft ĐMC bụng
chính

Endurant
Ils,

Medtronic

Mỹ, Ireland

85,000,000

5

Bệnh viện Đại
học Y

Hà Nội

67/QĐ-BVĐHYHN

8/2/2017

89

Giá đỡ bổ
sung cho bộ stent graft động mạch chủ bụng bằng nitinol, polyester đa sợi,
đầu gần có giá đỡ chữ M, có marker hình chữ e, đường kính 10 ->
28mm, loại Endurant

Stent graft
bổ sung cho động mạch chủ bụng Endurant

Medtronic

Ireland

80,000,000

20

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐY

7/12/2016

90

Giá đỡ bổ
sung cho bộ stent graft động mạch chủ ngực bằng nitinol, không có thanh kim loại chạy
dọc trên lưng, có marker hình số 8 ở đầu và giữa, 1 marker hình O ở đoạn
cuối, đường kính 22 -> 46mm, loại Valiant Captiva

Stent graft
bổ sung cho động mạch chủ ngực Valiant Captivia

Medtronic

Ireland

75,000,000

20

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐHYD

7/12/2016

91

Stent graft
nối dài trong DMC ngực, dùng để nối dài bổ sung cho stent graft ĐMC ngực chính

Valiant
Captivia;

Medtronic

Mỹ, Ireland

85,000,000

5

Bệnh viện Đại
học Y

Hà Nội

67/QĐ-BVDHYH

8/2/2017

IV.
Stent mạch não:

92

Giá đỡ nội
mạch tự giãn nở, mắt lưới dày, bằng nitinol nhớ
hình có 1 lớp làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính 2.5
– > 5mm, dài 10 -> 50mm, loại Pipeline

Giá đỡ mạch
máu não Pipeline, Pipeline Flex

Ev3

Mỹ

220,000,000

15

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐHYD

7/12/2016

92

Stent tự
giãn nở dùng điều trị phồng động mạch não kích cỡ cổ rộng và khổng lồ

Giá đỡ mạch
máu não Pipeline, Pipeline Flex

Ev3

Mỹ

220,000,000

20

Bệnh viện Đại
học Y

Hà Nội

67/QĐ-BVĐHYHN

8/2/2017

93

Giá đỡ mạch
máu sọ não, bằng nitinol nhớ hình dùng chèn cổ túi phình cổ rộng,
giữ coil trong lòng túi, có thể di chuyển thay đổi vị trí, thu
lại dễ dàng, cấu trúc mở, đường kính 4 -> 6mm. dài 20mm, loại Solitaire AB

Giá đỡ mạch
máu não Solitaire AB, Solitaire FR, Solitaire 2

Ev3

Mỹ

45,000,000

30

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐHYD

7/12/2016

93

Giá đỡ mạch
não Solitaire AB

Giá đỡ mạch
não Solitaire AB, Solitaire FR

Ev3

Mỹ

45,000,000

12

BVĐK Đồng
Nai

Đồng Nai

2359/QĐ-BVĐKĐN

17/10/2016

94

Giá đỡ mạch máu
sọ não, dùng tạo hình phình mạch cổ rộng trong sọ, tự bung, cản quang
với 2 sợi platinum dọc thân, loại Leo+

Khung giá đỡ mạch
máu sọ não Leo+

Balt

Pháp

80,000,000

5

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐHYD

7/12/2016

95

Giá đỡ mạch
máu sọ não, chuyển dòng được bện với 48 sợi nitinol, có 4 marker cản
quang và 8 sợi platinum dọc thân giúp định vị giá đỡ trong
lòng mạch, loại Silk+

Stent mạch
máu sọ não Silk+

Balt

Pháp

200,000,000

15

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐHYD

7/12/2016

95

Stent mạch
máu sọ não Silk+ hoặc tương đương.

Stent mạch
máu sọ não Silk+

Balt

Pháp

200,000,000

2

BV TW Huế

Thừa Thiên
Huế

158/QĐ-BVH

23/9/2016

96

Giá đỡ chặn
cổ túi phình mạch máu não chuyên dụng hỗ trợ thả vòng
xoắn, bao phủ mạch máu đường kính 2.5 -> 3.5mm, loại
Lvis

Giá đỡ chặn
cổ túi phình mạch máu não LVIS

Microvention

Mỹ/Pháp/ …

70,000,000

10

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐHYD

7/12/2016

96

Giá đỡ chặn
cổ túi phình mạch máu não LVIS

Giá đỡ chặn
cổ túi phình mạch máu não LVIS

Microvention

Mỹ, Pháp, …

60,000,000

5

BVĐK Đồng
Nai

Đồng Nai

2359/QĐ-BVĐKĐN

17/10/2016

96

Giá đỡ can
thiệp Mạch Não

Giá do chặn
cổ túi phình mạch máu não LVIS

Microvention

Mỹ, Pháp, …

60,000,000

3

BVĐK Đồng
Nai

Đồng Nai

2359/QĐ-BVĐKĐN

17/10/2016

97

Giá đỡ chuyển
dòng dùng cho túi phình động mạch khổng lồ, gồm 16 dây bên ngoài, 48 dây bên
trong, loại FRED

Giá đỡ
(stent) chuyển dòng dùng cho túi phình khổng lồ FRED

Microvention

Mỹ/Pháp/ …

220,000,000

2

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐHYD

7/12/2016

97

Khung giá đỡ
nội mạch thay đổi dòng chảy mạch não 2 lớp

Giá đỡ nội mạch
(Stent) thay đổi dòng chảy mạch não 2 lớp FRED

Microvention

Mỹ, Costari

220,000,000

10

Bệnh viện Đại
học Y

Hà Nội

67/QĐ-BVĐHYHN

8/2/2017

97

Giá đỡ
(stent) chuyển dòng dùng cho túi phình cổ rộng đk 3.0mm, 5.5mm

Stent mạch
máu sọ não FRED

Microvention-Mỹ

Mỹ/Pháp/ …

220,000,000

2

BV TW Huế

Thừa Thiên
Huế

158/QĐ-BVH

23/9/2016

98

Giá đỡ can
thiệp túi phình cổ rộng

Neutoform
Stent

Stryker

Ireland, Mỹ

54,000,000

5

BVĐK Đồng Nai

Đồng Nai

2359/QĐ-BVĐKĐN

17/10/2016

98

Giá đỡ can
thiệp túi phình mạch máu bằng nitinol dạng ô ghép, đường
kính 2.5 -> 4.5mm, dài 10 -> 30mm, loại Neuroform

Neuroform
Stent

Stryker

Ireland, Mỹ

51,975,000

15

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí Minh

2714/QĐ-BVĐHYD

7/12/2016

98

Stent chặn cổ
túi phình mạch não đk 2,0-5.0mm

Neuroform
Stent

Stryker

Ireland, Mỹ

51,975,000

2

BV TW Huế

Thừa Thiên
Huế

158/QĐ-BVH

23/9/2016

99

Giá đỡ can thiệp
mạch máu não bằng nitinol, có bệ thống hỗ trợ tự bung linh hoạt, đường kính 2.8
-> 4.9mm, dài 9 -> 20mm, loại Wingspan

Wingspan
Stent

Stryker

Ireland, Mỹ

73,920,000

12

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐHYD

7/12/2016

99

Giá đỡ can
thiệp thiệp Mạch Não

Wingspan
Stent

Stryker

Ireland, Mỹ

73,917,000

1

BV TW Huế

Thừa Thiên
Huế

158/QĐ-BVH

23/9/2016

99

Giá đỡ can
thiệp mạch não điều trị túi phình khổng lồ bằng chuyển hướng dòng chảy,
loại Surpass

Surpass
Stent

Stryker

Ireland, Mỹ

269,600,000

3

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐHYD

7/12/2016

V. Stent
mạch cảnh

100

Giá đỡ động
mạch cảnh, bằng nitinol thiết kế theo 2 dạng thẳng và
thuôn, dài 20 -> 40mm, ống thông mang giá đỡ bằng PTFE phủ
HDPE dài 135cm, loại X.ACT

XACT/X.ACT

Abbott

Mỹ, Puerto

29,500.000

10

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐHYD

7/12/2016

100

Stent động
mạch cảnh (XACT)

XACT/X.ACT

Abbott

Mỹ/ Costa …

28,800,000

3

BVĐK Đồng
Nai

Đồng Nai

2359/QĐ-BVĐKĐN

17/10/2016

101

Khung giá đỡ động
mạch cảnh

Carotid
Wallstent

Boston
Scientific

Ireland

34,000,000

1

Bệnh viện Đại
học Y

Hà Nội

67/QĐ-BVĐHYHN

8/2/2017

101

Giá đỡ động
mạch cảnh tự bung chất liệu Cobalt Chromium

Carotid Wallslent

Boston
Scientific

Mỹ, IRELA

27,500,000

10

Sở Y tế

TP.Hồ Chí
Minh

6178/QĐ-SYT

1/11/2016

101

Giá đỡ nong
Động Mạch Cảnh

Carotid
Wallstent

Boston
Scientific

Ireland

27,300,000

12

BVĐK Đồng
Nai

Đồng Nai

2359/QĐ-BVĐKĐN

17/10/2016

101

Giá đỡ động
mạch cảnh tự bung, với cấu trúc closed cell, loại Carotid Wallstent

Carotid
Wallstent

Boston
Scientific

Ireland

27,300,000

25

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐHYD

7/12/2016

102

Stent dùng để mở thông
hẹp động mạch cảnh ngoại sọ

Giá đỡ mạch
cảnh Protégé RX

Ev3

Mỹ

26,500,000

10

Bệnh viện Đại
học Y

Hà Nội

67/QĐ-BVĐHYHN

8/2/2017

102

Khung giá đỡ
động mạch cảnh

Giã đỡ mạch
cảnh Protégé RX

Ev3

Mỹ

26,500,000

10

Bệnh viện Đại
học Y

Hà Nội

67/QĐ-BVĐHYHN

8/2/2017

102

Giá đỡ động
mạch cảnh tự bung bằng nitinol nhớ hình, cản quang, loại thẳng và thuôn đầu, dùng
vi ống thông 0.014”, đường kính 8 -> 10mm, dài 40 -> 60mm,
loại Protégé RX

Giá đỡ mạch
cảnh Protégé RX

Ev3

Mỹ

26,500,000

15

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐHYD

7/12/2016

102

Giá đỡ nong
Động Mạch Cảnh

Giá đỡ mạch
cảnh Protégé RX

Ev3

Mỹ

26,500,000

3

BVĐK Đồng
Nai

Đồng Nai

2359/QĐ-BVĐKĐN

17/10/2016

103

Giá đỡ
(stent) các loại, các cỡ

Khung giá đỡ
động mạch cảnh tự bung Cristallo Ideale

Medtronic

Ireland

37,125,000

2

Sở Y tế

Thanh Hóa

338/QĐ-SYT

27/7/2016

VI.
Stent khác

104

Giá đỡ động
mạch chậu tự bung, kiến OTW, băng nitinol nhớ hình, có 6 marker, thân ống thông được thiết
kế theo công nghệ 3 trục, phủ hydrophobic, đường kính 5 -> 10mm,
dài 20 – > 150mm, loại Absolute Pro, Absolute Pro LL

Absolute
Pro/ Absolute Pro LL

Abbott

Mỹ, Puerto

29,500,000

18

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí Minh

2714/QĐ-BVĐY

7/12/2016

103

Giá đỡ động
mạch chậu, bằng Cobalt-chromium mỏng, cấu trúc bóng
mang giá đỡ 2 lớp chịu được áp lực cao, ống thông có 2 nòng riêng biệt,
đường kính 4 -> 10mm, dài 12 -> 59mm loại Omnilink Elite

Omnilink
Elite

(Giá dỡ động
mạch chậu nong bằng bóng)

Abbott

Mỹ, Puerto

23,000,000

20

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐHYD

7/12/2016

106

Giá đỡ động mạch
chậu tự bung, vật liệu làm bằng nitinol có phủ lớp
Silicon Carbide (PROBIO), có 4 điểm bằng vàng trên mỗi đầu giá đỡ để
giúp định vị, đường kính 7.0-10.0 mm, chiều dài 30-80 mm

 

Biotronik
AG

Thụy Sĩ/ Đức

25,000,000

10

BVĐK Đồng
Nai

Đồng Nai

2359/QĐ-BVĐKĐN

17/10/2016

107

Giá đỡ động mạch
chậu tự bung Astron

Astron

Biotronik
SE & Co.

Đức

39,807,900

1

Sở Y tế

Thanh Hóa

338/QĐ-SYT

27/7/2016

107

Giá đỡ động
mạch chậu tự bung các cỡ

Astron

Biotronik
AG

Thụy Sĩ

24,302,520

5

Sở Y tế

An Giang

1359/QĐ-SYT

31/10/2016

107

Giá đỡ động mạch
chậu tự bung bằng nitinol phủ lớp silicone carbide Probio, mỗi đầu có 4
marker, đường kính 7.0 -> 10mm, dài 30 -> 80mm,
loại Astron

Astron

Biotronik
AG

Thụy Sĩ/ Đức

23,826,000

10

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐHYD

7/12/2016

108

Giá đỡ động
mạch chậu bung Dynamic

Dynamic

Biotronik AG

Thụy Sỹ

29,106,000

1

Sở Y tế

Thanh Hóa

338/QĐ-SYT

27/7/2016

108

Giá đỡ động
mạch chậu bung bằng bóng các cỡ

Dynamic

Biotronik
AG

Thụy Sĩ

19,500,000

5

Sở Y tế

An Giang

1359/QĐ-SYT

31/10/2016

108

Giá đỡ động
mạch chậu bung bằng bóng có phủ lớp Silicon Carbide (PROBIO), vật liệu
làm bằng thép không gỉ, đường kính: 5.0, 6.0, 7.0, 8.0, 9.0,
10 min và chiều dài: 15, 25, 38, 56 mm

Dynamic

Biotronik
AG

Thụy Sĩ

19,100,000

10

BVĐK Đồng
Nai

Đồng Nai

2359/QĐ-BVĐKĐN

17/10/2016

108

Giá đỡ động
mạch chậu bung bằng bóng, bằng thép không gỉ, có phủ lớp probio, đường kính 5
-> 10mm, dài 15 -> 56mm, loại Dynamic

Dynamic

Biotronik
AG

Thụy Sĩ

19,000,000

30

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐHYD

7/12/2016

109

Stent động
mạch chậu

euca PWS
(chậu )

Eucatech

Đức

18,687,000

2

BVĐK Đồng Nai

Đồng Nai

2359/QĐ-BVĐKĐN

17/10/2016

109

Stent động
mạch chậu, đùi, không bị co ngắn khi bung ra, đường kính từ 5.0-10mm

euca PWS
(chậu, đùi)

Eucatech

Đức

18,687,000

5

Sở Y tế

An Giang

1359/QĐ-SYT

31/10/2016

109

Giá đỡ động
mạch chậu đùi đường kính từ 4mm đến
10min, dài từ 20mm đến 120mm

euca PWS
(chậu, đùi)

Eucatech

CHLB Đức

18,300,000

10

Sở Y tế

TP.Hồ Chí
Minh

6178/QĐ-SYT

1/11/2016

110

Stent tự
bung dùng cho can thiệp chậu, đùi thiết kế
đặc biệt chống gập góc, và tổn
thương khó loại Complete SE.

Stent tự
bung chậu đùi Nitinol Complete SE

Medtronic

Ireland

28,500,000

5

Sở Y tế

An Giang

1359/QĐ-SYT

31/10/2016

111

Giá đỡ động
mạch chậu, đùi nông (Pulsar-35)

Pulsar-35

Bitronik AG

Đức

47,554,700

1

Sở Y tế

Thanh Hóa

338/QĐ-SYT

27/7/2016

111

Giá đỡ động
mạch chậu, đùi nông, chi tự bung các cỡ

Pulsar-35

Biotronik
AG

Thụy Sĩ

29,998,000

5

Sở Y tế

An Giang

1359/QĐ-SYT

31/10/2016

111

Giá đỡ động
mạch chậu, đùi nông, chi tự bung tương thích 6F, vật liệu làm bằng
nitinol có phủ lớp Silicon Carbide (PROBIO),chiều dài từ 30-200mm có
6 điểm bằng vàng trên đầu để giúp
định vị, tương tích dây dẫn 0,035″, đường kính:
5.0, 6.0, 7.0 mm và chiều

Pulsar-35

Biotronik AG

Thụy Sĩ

29,988,000

5

BVĐK Đồng
Nai

Đồng Nai

2359/QĐ-BVĐKĐN

17/10/2016

112

Giá đỡ động
mạch chi Nitinol tự bung Pulsar-18

Pulsar-18

Biotronik
AG

Thụy Sỹ

47,554,700

1

Sở Y tế

Thanh Hóa

338/QĐ-SYT

27/7/2016

112

Khung giá đỡ động
mạch chi

Pulsar-18

Biotronik

Thụy sĩ

30,127,450

30

Bệnh viện Đại học
Y

Hà Nội

67/QĐ-BVĐHYHN

8/2/2017

112

Giá đỡ động
mạch chi tự bung các cỡ

Pulsar-18

Biotronik
AG

Thụy Sĩ

29,998,000

10

Sở Y tế

An Giang

1359/QĐ-SYT

31/10/2016

112

Giá đỡ động mạch
chi tự bung tương thích 4F, vật liệu làm bằng nitinol có phủ lớp Silicon Carbide (PROBIO),
tương thích dây dẫn 0.018″, chiều dài giá đỡ 20-200mm có 6 điểm bằng vàng
trên hai đầu giá đỡ để giúp định vị, đường kính: 4.0- 7.0 mm và chiều dài:

Pulsar-18

Biotronik
AG

Thụy Sĩ

29,988,000

5

BVĐK Đồng
Nai

Đồng Nai

2359/QĐ-BVĐKĐN

17/10/2016

112

Giá đỡ động
mạch chi tự bung bằng nitinol nhớ hình, phủ lớp silicone carbide probio, mỗi đầu giá đỡ có 6
marker, đường kính 4 -> 7mm, dài 20 -> 200mm, loại Pulsar

Pulsar-18/
Pulsar-35

Biotionik
AG

Thụy Sĩ

29,988,000

30

Đại học Y
dược

TP Hồ Chí Minh

2714/QĐ-BVĐHYD

7/12/2016

113

Giá đỡ động
mạch chi chậu dưới đòn chất liệu thép không gỉ
316L với hệ thống dây dẫn 0,035″

GIÁ ĐỠ ĐỘNG MẠCH
CHI CHẬU DUỚI ĐÒN CHẤT LIỆU THÉP KHÔNG GỈ EUCA PWS

Eucatech

CHLB ĐỨC

18,300,000

25

Sở Y tế

TP.Hồ Chí Minh

6178/QĐ-SYT

1/11/2016

114

Giá đỡ động
mạch chi mạch chậu mạch nhỏ dưới đòn bằng chất liệu Nitinoi

MẠCH CHẬU MẠCH
NHỎ DƯỚI ĐÒN BẰNG CHẤT LIỆU NITINOL TỰ BUNG (SELF

Eucatech

CHLB ĐỨC

28,900,000

15

Sở Y tế

TP.Hồ Chí
Minh

6178/QĐ-SYT

1/11/2016

115

Giá đỡ động
mạch chủ có vỏ bao được cấu tạo bởi dây platinum – iridium 0.013″,
cuộn lại theo đường zigzac, đường kính 12 -> 24mm, loại CP Covered

CP Covered
Stent

Numed

Mỹ

69,060,000

10

Đại học Y dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐHYD

7/12/2016

116

Giá đỡ động
mạch chủ cấu tạo bởi dây platinum – Iridium 0.013″, cuộn lại
theo đường zigzac, đường kính 12 -> 24mm, loại CP Stent

CP Stent

Numed

Mỹ

58,800,000

10

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐHYD

7/12/2016

116

Giá đỡ mạch
máu ngoại biên và động mạch chủ không phủ
các cỡ

CP Stent

NuMed

Canada

58,800,000

8

Nhi Đồng 1

TP.Hồ Chí
Minh

2856/QĐ-BVNĐ1

9/12/2016

116

Khung giá đỡ động
mạch chủ không có màng bọc

CP Stent

Numed

Canada

56,250,000

5

Bệnh viện Đại
học Y

Hà Nội

67/QĐ-BVĐHYHN

8/2/2017

117

Khung giá đỡ
động mạch đùi, chậu

Astron

Biotronik

Đức

26,500,000

30

Bệnh viện Đại
học Y

Hà Nội

67/QĐ-BVĐHYHN

8/2/2017

118

Khung giá đỡ dường
mật, loại có phủ

SX-ELLA
Stent Biliary

Ella

CZECH

20,000,000

20

Bệnh viện Đại
học Y

Hà Nội

67/QĐ-BVĐHYHN

8/2/2017

119

Stent đường
mật các loại

Stent đường
mật các loại (PRO…, PIG …)

Endotechnik

Đức

595,000

100

Bệnh viện
Đa khoa 1

Cần Thơ

27a/QĐ-BV

12/1/2017

120

Khung giá
đỡ đường mật, loại không phủ

Giá đỡ đường mật
Protégé GPS

Ev3

Mỹ

22,000,000

50

Bệnh viện Đại
học Y

Hà Nội

67/QĐ-BVĐHYHN

8/2/2017

121

Stent đường mật
thẳng các loại

Stent đường mật
thẳng các loại

MTW

Đức

840,000

24

SYT

Vĩnh Long

4578/QĐ-SYT

30/9/2016

122

Stent đuôi
heo đường mật, các cỡ

Stent đuôi
heo đường mật, các cỡ

Marflow

Thụy Sỹ

450,000

100

BV ĐHYĐ

Thừa Thiên
Huế

875/QĐ-BVYD

15/12/2016

123

Stent đường mật
double pigtail các loại

Stent đường mật
doube JJ hiệu Eco nguyên liệu polyurethan cao cấp lưu tới 12 tháng, có dây dẫn,
các cỡ

Rusch
(Teletlex)

Cộng hòa Sec

650,790

12

SYT

Vĩnh Long

4578/QĐ-SYT

30/9/2016

124

Giá đỡ kim
loại đường mật các cỡ

Giá đỡ (stent) kim loại đường mật các cỡ

S&G
Biotech

Hàn Quốc

15,960,000

20

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐHY

7/12/2016

125

Giá đỡ kim
loại đường mật không phủ silicone

Giá đỡ
(stent) kim loại đường mật các cỡ, không phủ silicone

S&G
Biotech

Hàn Quốc

15,960,000

5

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐHYD

7/12/2016

126

Stent đường
mật bằng kim loại Biliary Wallstent hoặc tương đương

Stent đường mật
bằng kim loại EGIS Biliary

S&G
Biotech

Hàn Quốc

17,970,000

2

BV TW Huế

Thừa Thiên
Huế

158/QĐ-BVH

23/9/2016

127

Stent kim
loại thực quản cover, van chống trào ngược

Stent kim
loại thực quản cover, van chống trào ngược

S&G
Biotech

Hàn Quốc

17,950,000

2

BV TW Huế

Thừa Thiên
Huế

158/QĐ-BVH

23/9/2016

128

Stent nong
mạch máu ngoại vi (ABSOLUTE, XPEXT FRO)

Absolute
Pro/ Absolute Pro LL

Abbott

Mỹ/ Costa …

30,300,000

3

BVĐK Đồng
Nai

Đồng Nai

2359/QĐ-BVĐKĐN

17/10/2016

129

Giá đỡ mạch
máu ngoại biên có phủ các cỡ

Covered V12

Atrium

Mỹ

68,000,000

9

Nhi Đồng 1

TP.Hồ Chí
Minh

2856/QĐ-BVNĐ1

9/12/2016

130

Khung giá đỡ động
mạch ngoại vi

Dynamic

Biotronik

Thụy sĩ

18,132,000

5

Bệnh viện Đại
học Y

Hà Nội

67/QĐ-BVĐHYHN

8/2/2017

131

Giá đỡ động
mạch ngoại vi bung bằng bóng, có cấu trúc tandem, đường kính 5
-> 10mm, dài 17 -> 57mm, loại Express Vascular LD

Express
Vascular LD Stent

Boston
Scientific

Ireland

23,100.000

40

Đại học Y dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐHYD

7/12/2016

132

Giá đỡ nong
Mạch Máu Ngoại Vi SD

Express
Vascular SD

Boston
Scientific

Mỹ

23,100,000

10

BVĐK Đồng
Nai

Đồng Nai

2359/QĐ-BVĐKĐN

17/10/2016

133

Giá đỡ động
mạch ngoại biên cho tổn thương động chủ tự bung và thu lại bằng nitinol,
đường kính 12 -> 24mm, dài 40 – > 90mm, loại
Wallstent

Wallstent

Boston
Scientific

Ireland

25,200,000

30

Đại học Y dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐHYD

7/12/2016

134

Giá đỡ mạch
ngoại biên tự bung bằng nitinol, có 3 marker tantalum, đường kính 5
-> 12mm, dài 20 -> 200mm. loại Resistant

ngoại
biên tự bung bằng nitinol Resistant

Eucatech

Đức

29,000,000

5

Đại học Y dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐHYD

7/12/2016

135

Giá đỡ nong
Mạch Máu Ngoại Vi

euca PWS
(ngoại biên )

Eucatech

Đức

18,687,000

20

BVĐK Đồng
Nai

Đồng Nai

2359/QĐ-BVĐKĐN

17/10/2016

135

Giá đỡ động
mạch ngoại biên bằng thép không gỉ
bung bằng bóng, mắt cáo mở,
thiết kế lòng đôi, gấp 2, 3, 6 lần, đường kính 4 -> 12mm,
dài 18 -> 58mm, loại euca PWS

euca PWS
(ngoại biên )

Eucatech

Đức

18,687,000

10

Đại học Y dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐHYD

7/12/2016

136

Giá đỡ
(stent) các loại, các cỡ

Khung giá đỡ mạch ngoại vi tự bung Nitinol
Complete SE

Medtronic

Mỹ/Ireland

35,986,500

2

Sở Y tế

Thanh Hóa

338/QĐ-SYT

27/7/2016

136

Giá đỡ mạch
máu ngoại biên bằng hợp kim Niken-Titanium, tự bung bằng nitinol, thiết kế mắt giá đỡ có các
crown thẳng hàng, đường kính 4 -> 10mm, dài 20 -> 150mm, loại Complete SE

Stent mạch
máu ngoại biên Complete SE

Medtronic

Ireland

28,500,000

5

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí Minh

2714/QĐ-BVĐHYD

7/12/2016

137

Giá đỡ Mạc Mấu
Ngoại Biên chất liệu Nitinol tự bung, có 3 điểm đánh dấu Tantalium có cản
quang, thêm 2 điểm đánh dấu Xquang trên thân, đường
tính từ 4mm đến 12mm, dài 20mm đến 100mm. Chiều dài tối đa của hệ
thống bung giá đỡ là 85cm, 135cm

Giá đỡ Mạch
Máu Ngoại Biên chất liệu Nitinol tự bung, có 3 điểm đánh
dấu Tantalium có cản quang, thêm 2 điểm đánh dấu
Xquang trên thân, đường kính từ 4mm đến 12mm, dài
20mm đến 100mm. Chiều dài tối đa của hệ thống bung giá đỡ là 85cm,
135cm

Eucatech

CHLB Đức

28,900,000

13

Sở Y tế

TP.Hồ Chí
Minh

6178/QĐ-SYT

1/11/2016

138

Giá đỡ Mạch
Máu Ngoại Biên chất liệu Nitinol tự bung, có 3 điểm đánh dấu
Tantalium có cản quang, thêm 2 điểm đánh dấu Xquang trên thân,
đường kính từ 4mm đến 12mm, dài 120mm đèn 200mm. Chiều dài tối đa của
hệ thống bung giá đỡ là 85 cm, 135 cm

Giá đỡ Mạch
Máu Ngoại Biên chất liệu Nitinol tự bung, có 3 điểm đánh dấu
Tantalium có cản quang, thêm 2 điểm đánh dấu Xquang trên thân,
đường kính từ 4mm đến 12mm, dài 120mm đèn 200mm. Chiều dài tối đa của
hệ thống bung giá đỡ là 85 cm, 135 cm

Eucatech

CHLB Đức

49,900,000

16

Sở Y tế

TP.Hồ Chí Minh

6178/QĐ-SYT

1/11/2016

139

Giá đỡ mạch
ngoại biên bung bằng bóng có dây dẫn đi đầu tận tận, chất liệu thép
không gỉ, mắt cáo mở, chất liệu bóng polyamide thiết kế
lòng đôi, gấp 2,3 hoặc 6 lần. Đường kính 4mm đến
12mm, dài 18mm đến 58mm. Chiều dài tối đa của hệ thống bung giá đỡ 75cm,
115cm, 150cm

Giá đỡ mạch
ngoại biên bung bằng bóng có dây dẫn đi đầu tận tận, chất liệu
thép không gỉ, mắt cáo mở, chất liệu bóng polyamide thiết kế
lòng đôi, gấp 2,3 hoặc 6 lần. Đường kính 4mm đến
12mm, dài 18mm đến 58mm. Chiều dài tối đa của hệ thống bung giá đỡ 75cm,
115cm, 150cm

Eucatech

CHLB ĐỨC

18,300,000

31

Sở Y tế

TP.Hồ Chí
Minh

6178/QĐ-SYT

1/11/2016

140

Giá đỡ
(stent) các loại, các cỡ

Hệ thống
Stent ngoại biên tự bung IVOLUTION

Life
Vascular Devic

Tây Ban Nha

41,995,800

2

Sở Y tế

Thanh Hóa

338/QĐ-SYT

27/7/2016

141

Giá đỡ (stent)
các loại, các cỡ

Khung giá đỡ động
mạch ngoại biên Corver Stent Bentley

Bentley

Đức

86,021,100

1

Sở Y tế

Thanh Hóa

338/QĐ-SYT

27/7/2016

140

Giá đỡ động
mạch thận, bằng Coblat-chromium, bóng mang giá đỡ bằng Xcelon,
công nghệ Grip, đường kính 4 -> 7mm, dài 12 -> 18mm, loại RX Herculink
Elite

Absolute
Pro/ Absolute Pro LL

Abbott

Mỹ, Puerto

22,500,000

5

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐHYD

7/12/2016

141

Giá đỡ (stent)
các loại, các cỡ

Stent động
mạch thận Dynamic Renal

Biotronik
AG

Thụy Sỹ

30,492,000

1

Sở Y tế

Thanh Hóa

338/QĐ-SYT

27/7/2016

141

Khung giá đỡ
động mạch thận

Dynamic
Renal

Biotronik

Thụy sĩ

20,253,120

20

Bệnh viện Đại
học Y

Hà Nội

67/QĐ-BVĐHYHN

8/2/2017

141

Giá đỡ động mạch
thận có phủ lớp Silicon Carbide (PROBIO), vật
liệu làm bằng hợp kim Cobalt Chromium, có một vòng bằng
vàng ở một đầu giúp định vị, đường kính: 4.5, 5.0, 6.0, 7.0 mm và
chiều dài: 12, 15, 19 mm

Dynamic
Renal

Biotronik
AG

Thụy Sĩ

19,100,000

5

BVĐK Đồng
Nai

Đồng Nai

2359/QĐ-BVĐKĐN

17/10/2016

141

Giá đỡ động
mạch thận các cỡ

Dynamic
Renal

Biotronik AG

Thụy Sĩ

18,499,500

10

Sở Y tế

An Giang

1359/QĐ-SYT

31/10/2016

141

Giá đỡ động
mạch thận, bằng Coblal-chromium, phủ silicone carbide probio, có 1
marker để định vị, đường kính 4.5 -> 7mm, dài
12 -> 19mm, loại Dynamic Renal

Dynamic
Renal

Biotronik AG

Thụy Sĩ

17,740,209

15

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐHYD

7/12/2016

141

Giá đỡ động
mạch thận

Dynamic
Renal

Biotronik AG

Thụy Sĩ

17,740,000

1

Nhi Đồng 1

TP.Hồ Chí
Minh

2856/QĐ-BVNĐ1

9/12/2016

142

Giá đỡ động
mạch thận bung bằng bóng, có cấu trúc tandem đường
kính 4.0 -> 7.0mm, dài 15 -> 19mm, loại Express Vascular SD

Express
Vascular LD Stent

Boston
Scientific

Mỹ

23,100,000

30

Đại học Y
dược

TP.Hồ Chí
Minh

2714/QĐ-BVĐHYD

7/12/2016

142

Khung giá đỡ động mạch
thận

Express
Vascular SD

Boston
Scientific

Ireland

21,930,000

2

Bệnh viện Đại
học Y

Hà Nội

67/QĐ-BVĐHYHN

8/2/2017

143

Stent động
mạch thận

euca PWS
(thận)

Eucatech

Đức

18,687,000

5

BVĐK Đồng
Nai

Đồng Nai

2359/QĐ-BVĐKĐN

17/10/2016

143

Giá đỡ động
mạch thận nong bằng bóng đường kính từ 4mm đến 7mm

euca PWS
(thận )

Eucatech

CHLB Đức

18,300,000

33

Sở Y tế

TP.Hồ Chí
Minh

6178/QĐ-SYT

1/11/2016

143

Stent động
mạch thận nong bằng bóng

euca PWS
(thận )

Eucatech

Đức

18,112,000

10

Sở Y tế

An Giang

1359/QĐ-SYT

31/10/2016

144

Giá đỡ (stent)
các loại, các cỡ

Khung giá đỡ
động mạch thận Hippocampus

Invatec/
Medtronic

Thụy Sỹ/Ý

22,275,000

2

Sở Y tế

Thanh Hóa

338/QĐ-SYT

27/7/2016

145

Stent thực
quản

SX-ELLA
Stent Esophageal HV.

Ella

CZECH

22,000,000

5

Bệnh viện Đại
học Y

Hà Nội

67/QĐ-BVĐHYHN

8/2/2017

146

Stent đường
tụy

Stent đường
tụy

Boston
Scientific

Mỹ

639,000

10

Bệnh viện
Đa khoa Tỉnh

Cần Thơ

27a/QĐ-BV

12/1/2017

147

Stent tuỵ mật loại
plastic

Biliary
Stent

Allwin

Mỹ

770,000

30

Bệnh viện Đại
học Y

Hà Nội

67/QĐ-BVĐHYHN

8/2/2017

148

Van sinh học
động mạch chủ có giá đỡ từ heo các cỡ có dung dịch LINX chống
can xi hóa (các cỡ).

Eipic

 

Mỹ/ Brazil/

52,000,000

20

BVĐK Đồng
Nai

Đồng Nai

2359/QĐ-BVĐKĐN

17/10/2016

148

Van hai lá
sinh học có giá đỡ từ heo các cỡ có dung dịch LINX chống
can xi hóa (các cỡ).

Epic

 

Mỹ/Brazil/

52,000,000

20

BVĐK Đồng
Nai

Đồng Nai

2359/QĐ-BVĐKĐN

17/10/2016

149

Stent thực
quản bằng kim loại Ultraflex hoặc tương đương

Stent thực
quản bằng kim loại EGIS Esophageal

S&G
Biotech

Hàn Quốc

17,970,000

4

BVTW Huế

Thừa Thiên
Huế

158/QĐ-BVH

23/9/2016

150

Stent Đại
Tràng. Tá Tràng Wallstent Duodennal and Colonic hoặc tương đương

Stent Đại
Tràng, Tá Tràng EG1S Colon and EGIS pyloric

S&G
Biotech

Hàn Quốc

17,970,000

2

BV TW Huế

Thừa Thiên
Huế

158/QĐ-BVH

23/9/2016

151

Stent ngoại
biên nitinol tự bung dài 120-200mm

Giá đỡ mạch
ngoại vi Protégé Everflex

Ev3

Mỹ

22,000,000

2

BVĐK Đồng
Nai

Đồng Nai

2359/QĐ-BVĐKĐN

17/10/2016

152

Giá đỡ (stent)
các loại, các cỡ

Khung giá đỡ
ĐM thận và đường mật có thiết kế mắt đóng, mắt mở, gắn trên bóng (Đk: 5.00, 6.00, 7.00, mm;
Dài 12, 15, 18 mm) COGENT/ Biliary Stents

Allium

Israel

26,878,500

1

Sở Y tế

Thanh Hóa

338/QĐ-SYT

27/7/2016

153

Giá đỡ
(stent) các loại, các cỡ

POLARIS

Stron
Medical-Que

Đức

38,461,500

3

Sở Y tế

Thanh Hóa

338/QĐ-SYT

27/7/2016

154

Giá đỡ
(stent) các loại, các cỡ

Khung giá
đỡ ĐM dưới đòn và ĐM chậu có thiết kế mắt đóng, mắt mở, gắn trên
bóng (Đk: 5, 6, 7, 8, 9, 10 mm; Chiều dài: 17, 27, 37,
47, 57 mm) MYRA

Meril

Ấn Độ

26,878,500

1

Sở Y tế

Thanh Hóa

338/QĐ-SYT

27/7/2016

155

Giá đỡ (stent) các
loại, các cỡ

Prozeta

Vascular
Concept

Ấn Độ

24,065,000

2

Sở Y tế

Thanh Hóa

338/QĐ-SYT

27/7/2016

We will be happy to hear your thoughts

Leave a reply

Đỉnh Review
Logo