Phép tịnh tiến bàn giao thành Tiếng Anh | Glosbe

Bàn giao tiếp Linux

Linux Colors

KDE40.1

Chiếc Sea Harrier FA2 được chế tạo mới cuối cùng được bàn giao vào 18 tháng 1 năm 1999.

The final new build Sea Harrier FA2 was delivered on 18 January 1999.

WikiMatrix

Các máy bay IA-407 vũ trang được bàn giao trong tám đợt từ tháng 8 năm 2012 đến tháng 4 năm 2013.

Armed IA-407s were delivered in eight batches of three aircraft from August 2012 to April 2013.

WikiMatrix

Chiếc trực thăng thứ 1,000 được bàn giao vào ngày 15 tháng 6, 2010.

The 1,000th helicopter was delivered on June 15, 2010.

WikiMatrix

Tháng 7 năm sau, ban nhạc cũng tham gia lễ bàn giao chính thức, diễn ra tại Nam Phi.

The following July, the band also took part in the official handing-over ceremony, which took place in South Africa.

WikiMatrix

Chiếc Bell 407 cuối cùng của Iraq được bàn giao ngày 3 tháng 4 năm 2013.

The final Bell 407 for Iraq was delivered on 3 April 2013.

WikiMatrix

Bell bàn giao chiếc 407 đầu tiên tại Heli-Expo, ở Dallas, Texas vào tháng 2 năm 1996.

Bell made delivery of the first production 407 at Heli-Expo, in Dallas, Texas in February 1996.

WikiMatrix

5 máy bay đã được bàn giao vào tháng 2 năm 2009, trong sự kiện Aero India 2009.

5 helicopters were delivered in February 2009, during Aero India 2009.

WikiMatrix

Chuẩn bị bàn giao Genesis khi chúng tôi đến.

Please prepare to deliver Genesis to us upon our arrival.

OpenSubtitles2018.v3

Bell bắt đầu bàn giao 407 vào năm 1996.

Bell began deliveries of the 407 in 1996.

WikiMatrix

Bàn giao tiếp JavaScriptName

JavaScript Console

KDE40.1

Tháng 12 năm 2012, việc bàn giao chiếc Surion đầu tiên chính thức bắt đầu.

In December 2012, deliveries of the first Surion model formally commenced.

WikiMatrix

Vào ngày 23 tháng 10 năm 1940, Wickes được bàn giao cho Hải quân Hoàng gia Anh.

On 23 October 1940, Wickes was turned over to the Royal Navy.

WikiMatrix

Đức Đạt Lai Lạt Ma lưu vong của Tây Tạng sắp bàn giao vai trò chính trị

Tibet ‘s exiled Dalai Lama to devolve political role

EVBNews

Tối nay tôi tới nhận chi phiếu và bàn giao công việc.

I just came in to get my check tonight and I got talked into working.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi đã bàn giao hoạt động trơn tru.

I left a viable operation.

OpenSubtitles2018.v3

Bàn giao hành lý của tôi!

Hand over my luggage!

QED

Hoàn thành và bàn giao vào tháng 2 năm 2018.

Expected completion and handover in December 2018.

WikiMatrix

Vậy là cô bàn giao cho tôi một con cá chết sao.

So, you’re handing me a dead fish.

OpenSubtitles2018.v3

Buổi lễ bàn giao diễn ra ở Sitka, Alaska ngày 18 tháng 10 năm 1867.

The transfer ceremony took place in Sitka on October 18, 1867.

WikiMatrix

Sisu-Auto bàn giao một nguyên mẫu để thử nghiệm vào cuối năm 1986.

Sisu-Auto handed over a prototype for testing at the end of year 1986.

WikiMatrix

Mười sáu chiếc T-28 mà họ lái được bàn giao lại cho Không quân Philippines.

Sixteen T-28s that they took were later handed on to the Philippine Air Force.

WikiMatrix

Bàn giao lại đấy.

He’s all yours.

OpenSubtitles2018.v3

Bàn giao tiếp JavascriptNext breakpoint

JavaScript console

KDE40.1

Bàn giao tiếp Solaris

Solaris console

We will be happy to hear your thoughts

Leave a reply

Đỉnh Review
Logo