Tiêu chuẩn thiết bị y tế

Công ty chúng tôi cung cấp các dịch vụ kiểm tra, kiểm tra và kiểm tra được quốc tế phê duyệt và công nhận theo các tiêu chuẩn sau. 

 

TS EN 27740 Dụng cụ phẫu thuật, dao mổ đầu di động – Kích thước kết nối

TS 3521-1 EN 20594-1 Phụ kiện hình nón% 6 (luer) ống tiêm được sử dụng trong ống tiêm thuốc hình côn và các vật tư y tế khác phần 1-Thông số kỹ thuật chung

TS EN 61206 Siêu âm doppler sóng liên tục-Phương pháp thử nghiệm

Mô phỏng xạ trị TS EN 61168, đặc điểm hiệu suất chức năng

TS EN 61223-2-4 Đánh giá và kiểm tra định kỳ trong các khoa chẩn đoán hình ảnh-Phần 2-4: Kiểm tra độ ổn định-Camera in

TS EN 61223-2-5 Đánh giá và thử nghiệm thường quy trong các khoa chẩn đoán hình ảnh-Phần 2-5: Kiểm tra độ ổn định-Màn hình hiển thị

TS EN 61262-2 Thiết bị y tế điện – Quang điện x- Đặc điểm của bộ tăng cường hình ảnh 2: Xác định hệ số chuyển đổi

Máy dò nhịp tim thai siêu âm Doppler TS EN 61266 với đầu dò tay – Đặc điểm hiệu suất và phương pháp đo lường và báo cáo

TS EN 60601-3-1 Thiết bị điện y tế – Phần 3-4: Quy tắc hoạt động cơ bản cho thiết bị theo dõi áp suất một phần oxy và carbon dioxide đi qua da

TS EN ISO 11985 Quang học mắt – Kính áp tròng – Lão hóa kính áp tròng với tia cực tím và bức xạ nhìn thấy (phương pháp in vitro)

TS EN 60601-2-40 Thiết bị điện y tế – Phần 2-40: Yêu cầu cụ thể về an toàn của máy đo điện cơ và thiết bị trả lời cuộc gọi

TS EN ISO 7886-2 Ống tiêm dưới da dùng một lần – Phần 2: Ống tiêm để sử dụng với bơm tiêm điều khiển bằng lực

TS EN 1617 (Số cũ: TS prEN 1617) Catheter thoát nước vô trùng dùng một lần và thiết bị phụ trợ

TS EN 60522 Xác định lọc vĩnh viễn hệ thống ống tia X

TS EN 13014 Kết nối khí cho thuốc gây mê và thiết bị thở

TS EN 1618 Các ống thông khác với ống thông tĩnh mạch – Phương pháp kiểm tra các đặc tính chung

Cấy ghép phẫu thuật – Vật liệu kim loại – Phần 5832: Titan không hợp kim TS EN ISO 2-9371 (Số cũ: TS 5832 ISO 2-2)

Cáp TS EN 60526 – Kết nối phích cắm và ổ cắm cho cáp điện áp cao cho máy chụp x quang y tế

TS EN ISO 14729 Quang học – Chăm sóc mắt – Sản phẩm chăm sóc kính áp tròng – Quy tắc vi sinh và phương pháp kiểm tra cho các hệ thống và sản phẩm vệ sinh

TS EN ISO 11985 Quang học – Mắt – Kính áp tròng – Lão hóa do tiếp xúc với tia cực tím và bức xạ nhìn thấy (phương pháp in vitro)

TS EN 60522 Xác định lọc vĩnh viễn hệ thống ống tia X

TS EN ISO 14729 Dụng cụ quang học và quang học – Kính áp tròng và các sản phẩm chăm sóc kính áp tròng – Hoạt động kháng khuẩn của sản phẩm để khử trùng kính áp tròng

TS EN 14820 Cốc lấy mẫu để lấy mẫu máu tĩnh mạch ở người – Một lần

TS EN 61828 Siêu âm – Đầu dò tập trung – Định nghĩa và phương pháp đo cho các khu vực truyền

TS EN 61828 Siêu âm – Đầu dò tập trung – Định nghĩa và phương pháp đo cho các khu vực truyền

TS EN ISO 16054 Cấy ghép phẫu thuật – Bộ dữ liệu tối thiểu cho cấy ghép phẫu thuật

TS EN 45502-2-1 Thiết bị y tế cấy ghép hoạt động – Phần 2-1: Các tính năng cụ thể cho các thiết bị y tế cấy ghép hoạt động được thiết kế để điều trị chứng loạn nhịp tim (máy tạo nhịp tim)

TS EN 60806 Xác định trường bức xạ đối xứng lớn nhất từ ​​ống X quang anode quay để chẩn đoán y tế

TS EN ISO 8871-2 Các bộ phận đàn hồi cho các thiết bị sử dụng ngoài da và dược phẩm – Phần 2: mô tả và đặc điểm

TS EN ISO 8871-3 Các bộ phận đàn hồi cho các thiết bị sử dụng ngoài da và dược phẩm – Phần 3: Xác định số lượng hạt được giải phóng

Mẫu khí TS EN 13014 / AC cho thuốc gây mê và thiết bị thở

tst EN ISO 5840 Cấy ghép tim mạch – Phục hình van tim

TS EN ISO 10524-1 Bộ điều chỉnh áp suất cho khí y tế – Phần 1: Bộ điều chỉnh áp suất và bộ điều chỉnh áp suất dòng chảy

Thiết bị y tế điện – Yêu cầu cụ thể đối với hoạt động thiết yếu và an toàn thiết yếu của máy theo dõi khí hô hấp

TS EN ISO 10524-2 Bộ điều chỉnh áp suất để sử dụng với khí y tế – Phần 2: Bộ điều chỉnh áp suất dòng và áp suất đường

TS EN ISO 10524-3 Bộ điều chỉnh áp suất để sử dụng với khí y tế – Phần 3: Bộ điều chỉnh áp suất tích hợp với van xi lanh

TS EN ISO 10993-2 Đánh giá sinh học của các thiết bị y tế – Phần 2: Đặc điểm sức khỏe động vật

TS EN ISO 19054 Hệ thống đường ray hỗ trợ cho thiết bị y tế

TS EN ISO 19106 Thông tin địa lý – Hồ sơ

TS EN ISO 11979-5 Cấy ghép mắt – Ống kính nội nhãn – Phần 5: Tương thích sinh học

TS EN ISO 11979-10 Quang học – Cấy ghép mắt – Thấu kính nội nhãn – Phần 10: Thấu kính nội nhãn Phakic

TS EN 14931 Bình chịu áp lực cho người sử dụng (pvho) – Hệ thống buồng áp suất có nhiều ghế để điều trị hyperbaric – Hiệu suất, yêu cầu an toàn và kiểm tra

TS EN 60601-1 Thiết bị y tế điện – Phần 1: Các quy tắc chung về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết

TS EN ISO 8871-4 Các bộ phận đàn hồi cho các thiết bị sử dụng ngoài da và dược phẩm – Phần 4: Đặc tính sinh học và phương pháp thử nghiệm

TS EN ISO 18369-3 Quang học – Liên quan đến mắt – Kính áp tròng – Phần 3: Phương pháp đo

TS EN ISO 18369-4 Quang học – Liên quan đến mắt – Kính áp tròng – Phần 4: Tính chất hóa lý của vật liệu kính áp tròng

TS EN ISO 8980-1 / AC Optics – Phù hợp với mắt – Kính mắt không cắt, sẵn sàng sử dụng

TS EN ISO 8980-2 / ACOptic – Liên quan đến mắt – Uncut, ống kính mắt sẵn sàng sử dụng – Phần 2: Thông số kỹ thuật của ống kính công suất cải tiến

TS EN 60601-1 Thiết bị y tế điện – Phần 1: Các quy tắc chung về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết

TS EN ISO 7396-2 Hệ thống đường ống khí y tế – Phần 2: Hệ thống giải phóng khí gây mê

TS EN 62464-1 Thiết bị cộng hưởng từ cho hình ảnh y tế – Phần 1: Xác định các thông số chất lượng hình ảnh cần thiết.

TS EN 60601-1-8 Thiết bị y tế điện – Phần 1-8: Yêu cầu chung về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết – Tiêu chuẩn bổ sung: Thông số kỹ thuật chung, xét nghiệm và hướng dẫn cho thiết bị y tế điện và hệ thống cảnh báo trong hệ thống y tế điện

TS EN ISO 9170-1 Bộ phận cuối cho hệ thống đường ống khí y tế – Phần 1: Bộ phận cuối cho khí nén y tế và sử dụng chân không

TS EN ISO 9170-2 Thiết bị đầu cuối cho hệ thống đường ống khí y tế – Phần 2: thiết bị đầu cuối cho hệ thống làm sạch khí gây mê

TS EN ISO 15002 Dụng cụ đo lưu lượng để kết nối với các đầu cuối của hệ thống đường ống dẫn khí y tế

TS EN ISO 8536-3 Thiết bị tiêm truyền dùng trong y tế – Phần 3: Mũ nhôm cho chai truyền dịch

TS EN ISO 15002 Dụng cụ đo lưu lượng để kết nối với các đầu cuối của hệ thống đường ống dẫn khí y tế

Quang học – Mắt – Kính áp tròng – Phần 18369: Khuyến nghị về thuật ngữ, hệ thống phân loại và thông số kỹ thuật ghi nhãn TS EN ISO 1-1 / A1

TS EN ISO 14889 Quang học – Mắt – Kính mắt – Yêu cầu cơ bản đối với ống kính không cắt, sẵn sàng sử dụng

TS EN ISO 7944 / tst AC Dụng cụ quang học và quang học – Bước sóng tham chiếu

TS EN 60601-2-20 Thiết bị y tế điện – Phần 2-20: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của máy ấp trứng vận chuyển trẻ em

TS EN 12312-16 + A1 Thiết bị hỗ trợ mặt đất máy bay – Yêu cầu đặc biệt – Phần 16: Thiết bị khởi động không khí

TS EN ISO 8185 Máy tạo độ ẩm cho sử dụng y tế – Thông số kỹ thuật chung cho các hệ thống làm ẩm

TS EN ISO 23328-2 Bộ lọc hệ hô hấp để sử dụng hô hấp và gây mê – Phần 2: Các tính năng không liên quan đến lọc

TS EN ISO 21649 Ống tiêm không kim dùng trong y tế – Thông số kỹ thuật và phương pháp thử

TS EN ISO 21536 Cấy ghép phẫu thuật không hoạt động – Cấy ghép khớp – Đặc điểm cụ thể cho cấy ghép khớp gối

TS EN ISO 21535 Cấy ghép phẫu thuật không hoạt động – Thay khớp – Tính năng cụ thể để thay khớp háng

TS EN ISO 21534 Cấy ghép phẫu thuật không hoạt động – Thay khớp – Tính năng cụ thể

TS EN ISO 18778 Thiết bị hô hấp – Màn hình sơ sinh – Tính năng cụ thể

TS EN ISO 11981 Quang học nhãn khoa – Kính áp tròng và các sản phẩm chăm sóc kính áp tròng – Xác định khả năng tương thích vật lý của kính áp tròng và các sản phẩm chăm sóc kính áp tròng

TS EN ISO 8536-3 Thiết bị tiêm truyền dùng trong y tế – Phần 3: Mũ nhôm cho chai truyền dịch

TS EN ISO 18777 Thiết bị hô hấp – Màn hình sơ sinh – Tính năng cụ thể

Quang học – Mắt – Kính áp tròng – Phần 18369: Khuyến nghị về thuật ngữ, hệ thống phân loại và thông số kỹ thuật ghi nhãn TS EN ISO 1-1 / A1

TS EN 60601-2-31 Thiết bị y tế điện – Phần 2-31: Các tính năng cụ thể cho sự an toàn của máy tạo nhịp tim bên ngoài với nguồn điện bên trong

TS EN ISO 18777 Hệ thống oxy lỏng di động dùng trong y tế – Tính năng cụ thể

TS EN 60601-2-54 Thiết bị y tế điện – Phần 2-54: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của thiết bị X-quang được sử dụng trong chụp X quang và X quang

TS 3521-1 EN 20594-1 / AC Phụ kiện giảm dần, côn% 6 (luer) – Dành cho ống tiêm, kim tiêm và các vật tư y tế khác được sử dụng trong y học – Phần 1: Thông số kỹ thuật chung

TS EN ISO 9360-2 Thiết bị gây mê và hô hấp – Bộ trao đổi nhiệt và độ ẩm (inds) – Để làm ẩm khí hít vào người – Phần 2: Sử dụng cho bệnh nhân phẫu thuật mở khí quản với thể tích thủy triều tối thiểu là 250 ml

TS EN ISO 10651-6 Máy thở phổi dùng trong y tế – Các tính năng cụ thể cho an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết – Phần 6: Thiết bị hỗ trợ hô hấp cho chăm sóc bệnh nhân tại nhà

TS EN ISO 17510-1 Trị liệu hô hấp ngưng thở khi ngủ – Phần 1: Thiết bị trị liệu ngưng thở khi ngủ

TS EN ISO 17510-2 Trị liệu hô hấp cho chứng ngưng thở khi ngủ – Phần 2: Mặt nạ và phụ kiện ứng dụng

TS EN 20594-1 / AC Phụ kiện hình nón% 6 (luer) ống tiêm được sử dụng trong kim thuốc thon và các vật tư y tế khác phần 1-Thông số kỹ thuật chung

TS EN 301489-29 V1.1.1 Các vấn đề tương thích điện từ và sóng vô tuyến (erm) Tiêu chuẩn tương thích điện từ (emu) cho thiết bị vô tuyến điện; Phần 29: Yêu cầu đặc biệt đối với các thiết bị dịch vụ dữ liệu y tế (meds) hoạt động trong các băng tần 401 mhz đến 402 mhz và 405 mhz sang băng tần 406 mhz

TS EN 80601-2-59 Thiết bị điện y tế – Phần 2-59: Đặc điểm về an toàn và hiệu suất cơ bản của đồ họa nhiệt màn hình để theo dõi cơn sốt của con người (IEC 80601-2-59: 2008 + đã sửa chữa 2009)

tst EN ISO 8836 Ống thông hút để sử dụng trong đường hô hấp

TS ISO 7206-10 Cấy ghép phẫu thuật – Phục hình khớp một phần và toàn bộ khớp hông – Phần 10: Xác định khả năng chịu tải tĩnh của đầu xương đùi mô đun

tst ISO 7206-8 Cấy ghép phẫu thuật – Phục hình khớp một phần và toàn bộ khớp hông – Phần 8: Hiệu suất bền của các bộ phận xương đùi ứng dụng xoay

TS ISO 7206-6 Cấy ghép phẫu thuật – Phục hình khớp một phần và toàn bộ khớp hông – Phần 6: Kiểm tra các đặc điểm sức mạnh của vùng cổ của các thành phần xương đùi và quy tắc thực hiện

TS ISO 7206-1 Cấy ghép phẫu thuật – Phục hình khớp một phần và toàn bộ khớp hông – Phần 1: Phân loại và chỉ định kích thước

TS ISO 7206-4 Cấy ghép phẫu thuật – Phục hình khớp một phần và toàn bộ khớp hông – Phần 4: Xác định đặc điểm sức mạnh và hiệu suất của các thành phần xương đùi

TS ISO 7206-2 Cấy ghép phẫu thuật – Phục hình khớp một phần và toàn bộ khớp hông – Phần 2: Bề mặt có thể di chuyển được làm bằng vật liệu kim loại, gốm và nhựa

TS EN ISO 14971 Thiết bị y tế – Áp dụng quản lý rủi ro cho các thiết bị y tế (ISO 14971: 2007; Phiên bản sửa đổi 2007-10-01)

TS EN 60601-1-6 Thiết bị điện y tế – Phần 1-6: Các quy tắc chung về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết – Tiêu chuẩn phụ: Dễ sử dụng

TS EN 60601-1-6 Thiết bị điện y tế – Phần 1-6: Các quy tắc chung về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết – Tiêu chuẩn phụ: Dễ sử dụng

TS EN 60613 Đặc tính điện, nhiệt và tải của ống X quang anode quay để chẩn đoán y tế

TS EN ISO 8536-2 Thiết bị tiêm truyền dùng trong y tế – Phần 2: Mũ cho chai truyền dịch

TS EN ISO 9360-1 Thiết bị gây mê và thở – Bộ trao đổi nhiệt và độ ẩm (inds) – Để làm ẩm khí hít vào người – Phần 1: Chỉ số sử dụng với thể tích thủy triều tối thiểu là 250 ml

TS EN ISO 10651-4 Máy thở phổi dùng trong y tế – Phần 4 – Các tính năng cụ thể cho máy hồi sức do người vận hành vận hành

TS EN 60601-2-19 Thiết bị y tế điện – Phần 2-19: Các tính năng cụ thể cho an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của máy ấp trứng trẻ em

TS EN 60601-2-21 Thiết bị y tế điện – Phần 2-21: Yêu cầu cụ thể về an toàn thiết yếu và hiệu suất cần thiết của máy sưởi trẻ em rạng rỡ

TS EN 60601-2-50 Thiết bị y tế điện – Phần 2-50: Yêu cầu cụ thể về an toàn thiết yếu và hiệu suất cần thiết của thiết bị quang trị liệu trẻ em

TS EN 1282-2 + A1 Ống khí quản – Phần 2: Ống nhi khoa (ISO 5366-3: 2001, đã sửa đổi)

TS EN ISO 7886-3 Syringes – Vô trùng dưới da – Phần dùng một lần 3: Ống tiêm không có sẵn để tiêm chủng liều cố định

TS EN ISO 7886-4 Syringes – Vô trùng dưới da – Dùng một lần – Phần 4: Ống tiêm dùng một lần

TS EN 60601-2-2 Thiết bị y tế điện – Phần 2 – 2: Yêu cầu cụ thể về an toàn thiết yếu và hiệu suất cần thiết của thiết bị phẫu thuật tần số cao và phụ kiện phẫu thuật tần số cao

TS EN 60601-2-44 Thiết bị điện y tế – Phần 2-44: Yêu cầu cụ thể về an toàn thiết yếu và hiệu suất cần thiết của thiết bị X-quang để chụp cắt lớp điện toán (IEC 60601-2-44: 2009)

Thiết bị tiêm truyền TS EN ISO 8536-4 dùng trong y tế – Phần 4: Bộ tiêm truyền dùng một lần được vận hành bằng trọng lực (ISO 8536-4: 2010)

TS EN ISO 9187-1 Thiết bị tiêm dùng trong y tế – Phần 1: Các ống tiêm cho thuốc tiêm (ISO 9187-1: 2010)

TS EN ISO 9187-2 Thiết bị tiêm dùng trong y tế – Phần 2: Ống đơn điểm (TNK) (ISO 9187-2: 2010)

TS EN 794-3 + A2 Máy thở phổi – Phần 3: Các tính năng cụ thể để sử dụng khẩn cấp và máy thở vận chuyển bệnh nhân

TS EN 1060-1 + A2 Máy đo huyết áp không xâm lấn – Phần 1: Đặc điểm chung

TS EN 1060-3 + A2 Máy đo huyết áp không xâm lấn – Phần 3: Tính năng bổ sung cho hệ thống đo huyết áp điện cơ

TS EN 1820 + A1 Bong bóng bể chứa gây mê (ISO 5362: 2000, mod.)

TS EN 13544-2 + A1 Thiết bị trị liệu hô hấp – Phần 2: Ống và phụ kiện

TS EN 13544-3 + A1 Thiết bị trị liệu hô hấp – Phần 3: Thiết bị phân phối không khí

TS EN 60601-2-2 Thiết bị y tế điện – Phần 2-2: Các tính năng cụ thể để đảm bảo an toàn cho các thiết bị laser chẩn đoán và điều trị

TS EN 60601-2-21 Thiết bị y tế điện – Phần 2: Yêu cầu cụ thể về an toàn của máy sưởi tỏa nhiệt cho bé

TS EN ISO 7886-4 Syringes-Sterile-Hypodermic-dùng một phần 4: Xi-lanh có đặc tính chống tái sử dụng

TS EN ISO 10342 Quang học – Thiết bị Mắt – Khúc xạ kế mắt

TS EN 61223-3-2 Thử nghiệm và đánh giá định kỳ tại các khoa chẩn đoán hình ảnh – Phần 3 – 2: Thử nghiệm chấp nhận – Hiệu suất chụp ảnh của thiết bị X-quang chụp nhũ ảnh

TS EN 60601-2-33 Thiết bị y tế điện – Phần 2-33: Các tính năng cụ thể cho sự an toàn của thiết bị cộng hưởng từ chẩn đoán y tế ngoại bào

TS EN ISO 14729 / A1Optics – Chăm sóc mắt – Sản phẩm chăm sóc kính áp tròng – Quy tắc vi sinh và phương pháp kiểm tra đối với các hệ thống và sản phẩm xử lý vệ sinh -Phát triển 1

TS EN 45502-2-2 / AC Thiết bị y tế cấy ghép hoạt động – Phần 2-2: Các tính năng cụ thể cho các thiết bị y tế hoạt động cấy ghép được thiết kế để điều trị chứng loạn nhịp tim (máy khử rung tim cấy ghép)

TS EN 60601-1 / AC Thiết bị y tế điện – Phần 1: Các quy tắc chung về an toàn và hiệu suất cơ bản cần có

60601-1-8 / AC: 2010 Thiết bị y tế điện – Phần 1-8: Quy tắc chung về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết – Tiêu chuẩn bổ sung: Thông số kỹ thuật chung, xét nghiệm và hướng dẫn cho thiết bị y tế điện và hệ thống cảnh báo trong hệ thống y tế điện

TS EN ISO 11986 Quang học – Mắt – Kính áp tròng và các sản phẩm chăm sóc kính áp tròng – Xác định sự hấp thu và giải phóng chất bảo quản

TS EN ISO 23328-1 Bộ lọc hệ hô hấp để sử dụng hô hấp và gây mê – Phần 1: Phương pháp thử muối để đánh giá hiệu suất lọc

TS EN ISO 80369-1 Phụ kiện đầu dò nhỏ cho chất lỏng và khí trong các ứng dụng chăm sóc sức khỏe – Phần 1: Thông số kỹ thuật chung

TS EN ISO 7886-3 Syringes-Sterile-Hypodermic-Dùng một lần 3: Ống tiêm tự động không thể được sử dụng tự động để tiêm chủng liều cố định

Thiết bị y tế điện – Phần 60601-2: Yêu cầu cụ thể về an toàn thiết yếu và hiệu suất cần thiết của máy tạo nhịp tim ngoài với nguồn điện bên trong (IEC 31-1: 2: 31)

TS EN 62464-2 Thiết bị cộng hưởng từ cho hình ảnh y tế – Phần 2: Tiêu chí phân loại cho chuỗi xung “

TS EN ISO 8362-6 Bình chứa và phụ kiện Tiêm-Phần 6: Nắp cho lọ tiêm làm bằng các kết nối nhôm-nhựa

TS EN 60601-2-52: 2010 / AC: 2011 Thiết bị y tế điện tử – Phần 2-52: Các tính năng cụ thể cho sự an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của giường bệnh nhân

Thiết bị tiêm TS EN ISO 9187-1 dùng trong y tế – Phần 1: Các ống tiêm cho thuốc tiêm

TS EN ISO 9187-2 Thiết bị tiêm dùng trong y tế – Phần 2: Các ống đơn (opc)

TS EN 80001-1: 2011 Ứng dụng quản lý rủi ro cho mạng CNTT cho các thiết bị y tế – Phần 1: Vai trò, trách nhiệm và hoạt động

TS EN 60601-2-21 / A11 Thiết bị y tế điện – phần 2-21: Yêu cầu cụ thể về an toàn thiết yếu và hiệu suất cần thiết của máy sưởi trẻ em rạng rỡ

TS EN 60601-2-50 / A11 Thiết bị y tế điện – Phần 2-50: Yêu cầu cụ thể về an toàn thiết yếu và hiệu suất cần thiết của thiết bị quang trị liệu trẻ em

TS EN 16082 Sân bay và dịch vụ an ninh hàng không

TS EN 60601-2-4 Thiết bị y tế điện – Phần 2-4: Các tính năng cụ thể cho an toàn cơ bản và hiệu suất đáng kể của máy khử rung tim

TS EN 60601-2-46 Thiết bị điện y tế – Phần 2 – 46: Các tính năng cụ thể cho an toàn cơ bản và hiệu suất đáng kể của bàn mổ

Dụng cụ nhãn khoa TS EN ISO 10943 – Kính soi đáy mắt gián tiếp

60601-2-41 / A11 Thiết bị y tế điện – Phần 2-41: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của thiết bị chiếu sáng để can thiệp phẫu thuật và chẩn đoán

60601-2-41 / A11 Thiết bị y tế điện – Phần 2-41: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của thiết bị chiếu sáng để can thiệp phẫu thuật và chẩn đoán

60601-2-41 / A11 Thiết bị y tế điện – Phần 2-41: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của thiết bị chiếu sáng để can thiệp phẫu thuật và chẩn đoán

TS EN ISO 8362-4 Bình chứa và phụ kiện tiêm – Phần 4: Lọ tiêm làm bằng thủy tinh đúc

Thiết bị tiêm truyền TS EN ISO 8536-1 dùng trong y tế – Phần 1: Chai truyền dịch thủy tinh

TS EN ISO 15747 Hộp nhựa để tiêm tĩnh mạch

80601-2-35 / A11 Thiết bị điện y tế – Phần 2-35: Đặc biệt phù hợp với hiệu suất cần thiết và an toàn cơ bản của các thiết bị sưởi ấm dùng trong sưởi ấm trong sử dụng y tế sử dụng chăn, gối và nệm

TS EN ISO 14602 Cấy ghép phẫu thuật không hoạt động (cố định) – Cấy ghép để tổng hợp xương – Tính năng cụ thể

TS EN ISO 11117 Bình gas – Nắp bảo vệ van và vỏ van – Thiết kế, xây dựng và thử nghiệm

60601-2-2 / A11 Thiết bị y tế điện – Phần 2-2: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và yêu cầu thực hiện của thiết bị phẫu thuật tần số cao và phụ kiện phẫu thuật tần số cao

TS EN ISO 11608-2Pen dụng cụ y tế-Phần 2: Kim-Thông số kỹ thuật và phương pháp thử

Thiết bị xạ trị TS EN 61217 – Tọa độ, chuyển động và cân

TS EN 60731 Thiết bị y tế – Liều lượng buồng ion cho xạ trị

TS EN ISO 8624 Quang học – Khung mắt – Kính mắt – Hệ thống đo lường, thuật ngữ và công thức nấu ăn

Quang học – Mắt – Sản phẩm chăm sóc kính áp tròng – Quy tắc vi sinh và phương pháp thử nghiệm đối với các hệ thống và sản phẩm sử dụng vệ sinh TS EN ISO 14729: 2001 / A1

TS EN ISO 7944: 1998 / AC Dụng cụ quang học và quang học – Bước sóng tham chiếu

TS EN ISO 24598 Vật tư hàn – Điện cực dây rắn để hàn hồ quang chìm của thép chống rão, điện cực thông lượng hình ống và bột điện cực / kết hợp – Phân loại

TS EN ISO 10685-1 Danh mục điện tử và nhận dạng của kính mắt và kính râm quang học mắt-Phần 1: Mô tả sản phẩm và xếp hạng sản phẩm danh mục điện tử

TS EN ISO 25539-3 Cấy ghép tim mạch-Thiết bị nội mạch-Phần 3: Bộ lọc cena Vena

Thiết bị y tế điện – Phần 80601-2: Yêu cầu cụ thể về an toàn thiết yếu và hiệu suất cần thiết của máy theo dõi khí hô hấp TS EN ISO 55-2-55

TS EN ISO 8536-2 Thiết bị tiêm truyền dùng trong y tế – Phần 2: Mũ cho chai truyền dịch

Dụng cụ nhãn khoa TS EN ISO 19980 – Địa hình giác mạc

TS EN ISO 11608-3 Bút tiêm – dùng trong y tế – Thông số kỹ thuật và phương pháp thử – Phần 3: Hộp đựng sẵn

TS EN ISO 11608-5 Bút tiêm – dùng trong y tế – Thông số kỹ thuật và phương pháp thử – Phần 5: Chức năng tự động

Quang học – Cấy ghép liên quan đến mắt – Thấu kính nội nhãn – Phần 11979: Dán nhãn và thông tin TS EN ISO 4-2008: 1 / A2012: 4

Thiết bị y tế điện – Phần 60601 -2: Yêu cầu cụ thể về an toàn của thiết bị X-quang trong chụp cắt lớp điện toán: TS 44-2009-1: 2 / A44

TS EN ISO 14971 Thiết bị y tế – Ứng dụng quản lý rủi ro cho thiết bị y tế

TS EN ISO 5356-2 Thiết bị gây mê và hô hấp – Phụ kiện thon – Phần 2: Chốt chịu trọng lượng với đầu vít

TS EN ISO 11980 nhãn khoa mắt – Kính áp tròng và các sản phẩm chăm sóc kính áp tròng – Hướng dẫn kiểm tra lâm sàng

TS EN ISO 23907 Bảo vệ chống cắt vết thương – Thuộc tính và phương pháp thử – Phần 3: Cắt hộp đựng

TS EN ISO 11979-3 Cấy ghép mắt – Thấu kính nội nhãn – Phần 3: Tính chất cơ học và phương pháp thử

TS EN ISO 14630 Cấy ghép phẫu thuật không hoạt động – Đặc điểm chung

TS EN ISO 22665 Nhãn khoa và dụng cụ nhãn khoa – Dụng cụ đo khoảng cách trục mắt

TS EN ISO 25539-2 Cấy ghép tim và mạch máu – Phần 2: Stent mạch máu

TS EN ISO 80601-2-13 Thiết bị y tế điện tử – Phần 2-13: Yêu cầu đặc biệt đối với hiệu suất cơ bản và an toàn cơ bản của máy trạm gây mê

18369-2: Quang học mắt – Kính áp tròng – Phần 2012: Dung sai

TS EN ISO 11987: Quang học nhãn khoa 2012 – Kính áp tròng – Xác định thời hạn sử dụng

TS EN ISO 10685-3: Quang học nhãn khoa 2012-Danh mục điện tử và nhận dạng khung kính và kính râm-Phần 3: Thông tin kỹ thuật

Dụng cụ nhãn khoa TS EN ISO 10341 – Đầu chịu lửa

Bộ điều chỉnh áp suất để sử dụng với khí y tế – Phần 10524: Bộ điều chỉnh áp suất tích hợp với van xi lanh TS EN ISO 3-1 / A3

TS EN 60601-2-65 Thiết bị y tế điện – Phần 2-65: Yêu cầu đặc biệt về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của thiết bị X-quang trong miệng

TS EN ISO 8536-4 Thiết bị tiêm truyền cho mục đích sử dụng y tế 4: Bộ tiêm truyền dùng một lần được vận hành bằng trọng lực

Thiết bị tiêm truyền TS EN ISO 8536-5 dùng trong y tế – Phần 5: Bộ tiêm truyền loại buret dùng một lần hoạt động dưới trọng lực

TS EN ISO 20072 Xác minh thiết kế thiết bị phân phối thuốc Aeresol – Tính năng và phương pháp thử

TS EN ISO 23908 Bảo vệ chấn thương của máy cắt – Đặc điểm và phương pháp thử – Kim tiêm dưới da dùng một lần, kim dùng để lấy máu và ống thông

TS EN ISO 5840-3 Cấy ghép tim mạch – Phục hình van tim – Thay thế van tim

TS EN ISO 8536-4 / A1 Thiết bị tiêm truyền cho phần sử dụng y tế 4: Bộ tiêm truyền dùng một lần được vận hành bởi trọng lực

TS EN ISO 19001 Thiết bị chẩn đoán y tế ngoại bào – Thông tin được cung cấp bởi nhà sản xuất với thuốc thử chẩn đoán y tế ngoại bào để nhuộm màu trong sinh học

Thiết bị siêu âm TS EN 61157 / A1 – được sử dụng trong chẩn đoán y tế – Quy tắc khai báo đầu ra âm thanh

TS EN 61689 Hệ thống vật lý trị liệu siêu âm-Đặc điểm và phương pháp đo trong phạm vi tần số 0,5 mhz đến 5 mhz

TS EN ISO 11117 Bình gas – Nắp bảo vệ van và vỏ van – Thiết kế, xây dựng và thử nghiệm

TS EN 80601-2-30 Thiết bị y tế điện – Phần 2-30: Các tính năng cụ thể cho an toàn, bao gồm hiệu suất cần thiết của thiết bị theo dõi huyết áp tự động lặp lại không xâm lấn

tst EN ISO 13666 Quang học nhãn khoa – Thấu kính – Điều khoản (ISO 13666: 2012)

TS EN ISO 11979-1 Cấy mắt – Thấu kính nội nhãn – Phần 1: Điều khoản và mô tả (ISO 11979-1: 2012)

TS EN 61676 / A1 Thiết bị y tế điện – Dụng cụ đo liều dùng để đo không xâm lấn điện áp ống X quang trong X quang chẩn đoán (IEC 61676: 2002 / A1: 2008)

TS EN ISO 3826-1 Túi nhựa có thể đóng mở cho máu và các thành phần máu của con người – Phần 1: Túi máu thông thường

ISO EN ISO 10555-1 Ống thông tĩnh mạch – Dùng một lần vô trùng – Phần 1: Thông số kỹ thuật chung (ISO 10555-1: 2013, Phiên bản điều chỉnh 2013-07-01) 31.12.2014

TS EN ISO 10555-3 Catheter tĩnh mạch – Vô trùng, sử dụng một lần – Phần 3: Catheter tĩnh mạch trung tâm

60601-2-45-2 Thiết bị y tế điện – Phần 45-XNUMX: Yêu cầu cụ thể về an toàn của thiết bị X-quang tuyến vú và thiết bị lập thể chụp nhũ ảnh và hiệu suất cần thiết của chúng

TS EN ISO 3826-1 Túi nhựa có thể gập lại cho máu người và các thành phần máu – phần 1: Túi máu thông thường

TS EN ISO 10555-1 Ống thông tĩnh mạch – Vô trùng, sử dụng một lần – một phần 1: Đặc điểm chung

TS EN ISO 10555-3 Catheter tĩnh mạch-Vô trùng, sử dụng một phần 3: Catheter tĩnh mạch trung tâm

TS EN ISO 10555-4 Catheter tĩnh mạch-Vô trùng, sử dụng một phần 4: Catheter giãn nở bóng

TS EN ISO 10555-5 Catheter tĩnh mạch vô trùng, sử dụng một phần 5: Catheter ngoại vi bằng kim

TS EN 60601-1-3 / A1 Thiết bị y tế điện tử phần 1: Quy tắc chung về an toàn – Tiêu chuẩn 1.3 cho mục đích chẩn đoán chung để bảo vệ bức xạ trong thiết bị X-quang cho mục đích chẩn đoán

TS EN 60601-2-20 / A11 Thiết bị y tế điện – Phần 2-20: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của máy ấp trứng vận chuyển trẻ sơ sinh

60601-2-33 / A11 Thiết bị y tế điện – Phần 2-33: Các tính năng cụ thể cho sự an toàn của thiết bị cộng hưởng từ chẩn đoán y tế ngoại bào

TS EN ISO 80601-2-12 Thiết bị y tế điện tử – Phần 2-12: Các tính năng cụ thể cho sự an toàn của máy thở phổi – Máy thở chăm sóc đặc biệt

TS EN 16081 + Phòng áp lực A1 – Yêu cầu đặc biệt đối với hệ thống chữa cháy – hiệu suất, ứng dụng và thử nghiệm

Thiết bị y tế điện – Phần 60601-2: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của đèn phẫu thuật được sử dụng trong các can thiệp phẫu thuật và chẩn đoán TS EN 41-2009-11: 2 / A41

Thiết bị y tế điện – Phần 60601-2: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của đèn phẫu thuật được sử dụng trong các can thiệp phẫu thuật và chẩn đoán TS EN 41-2009-11: 2 / A41

Thiết bị y tế điện – Phần 60601-2: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của đèn phẫu thuật được sử dụng trong các can thiệp phẫu thuật và chẩn đoán TS EN 41-2009-11: 2 / A41

TS EN 1041 + A1 Thông tin được cung cấp bởi nhà sản xuất với các thiết bị y tế

TS EN ISO 15798 Cấy ghép nhãn khoa – Dụng cụ phẫu thuật nhãn khoa Visco

TS EN ISO 8980-3 Quang học mắt – Ống kính không cắt – Phần 3: Đặc tính thấm và phương pháp thử

TS EN ISO 14889 Optics – Eye – Eyeglass – Các quy tắc cơ bản cho ống kính không cắt, sẵn sàng sử dụng

TS EN 1041 + A1 Thông tin được cung cấp bởi các nhà sản xuất thiết bị y tế

TS ISO 7206-10 Cấy ghép phẫu thuật – Phục hình khớp một phần và toàn bộ khớp hông – Phần 10: Xác định sức đề kháng của mũ xương đùi mô đun đối với tải trọng tĩnh

TS EN ISO 11499 Nha khoa – Hộp mực dùng một lần để gây tê tại chỗ

Máy đo huyết áp không xâm lấn TS EN ISO 81060-2 – Phần 2: Điều tra lâm sàng các biến thể đo tự động

TS EN ISO 10079-2 Máy hút bụi y tế (bộ phận hút) – Phần 2: Máy hút bụi bằng tay

TS EN ISO 10079-3 Máy chiết y tế (bộ phận hút) – Phần 3: Thiết bị hút được cung cấp từ chân không hoặc nguồn áp lực

TS EN ISO 8871-2 / A1 Các bộ phận đàn hồi cho các thiết bị dùng trong dược phẩm và dược phẩm – Phần 2: Mô tả và đặc điểm được sửa đổi 1

TS EN ISO 18082 Gây mê và thiết bị thở – Chất kết dính áp suất thấp không thể thay thế (NIST) cho khí y tế

Dụng cụ nhãn khoa TS EN ISO 10343 – Nhãn khoa 

Thiết bị y tế điện – Phần 80601-2: Yêu cầu cụ thể về an toàn thiết yếu và hiệu suất cần thiết của thiết bị tập trung oxy TS EN ISO 69-2-69

Quang học 11979-2 – Cấy mắt – Thấu kính nội nhãn – Phần 2: Tính chất quang học và phương pháp thử

Quang học – Cấy ghép mắt – Thấu kính nội nhãn – Phần 11979: Thấu kính nội nhãn đa tiêu TS EN ISO 9-1 / A9

Quang học 11979-2 – Cấy mắt – Thấu kính nội nhãn – Phần 2: Tính chất quang học và phương pháp thử 

Quang học – Cấy ghép mắt – Thấu kính nội nhãn – Phần 11979: Thấu kính nội nhãn đa tiêu TS EN ISO 9-1 / A9

Thiết bị y tế TS EN 60601-2-43 / ACElectument – Phần 2-43: Yêu cầu cụ thể về an toàn của thiết bị X-quang đối với các phương pháp can thiệp

TS EN 60601-2-27 Thiết bị điện y tế – Phần 2-27: Yêu cầu cụ thể đối với hiệu suất cần thiết và an toàn của thiết bị theo dõi điện tâm đồ

TS EN ISO 8598-1 Dụng cụ quang học và quang học – Fucometer – Phần 1: Dụng cụ đa năng để đo ống kính cảnh tượng

TS EN ISO 11979-7 Quang học – Liên quan đến mắt – Cấy ghép – Thấu kính nội nhãn – Phần 7: Thử nghiệm lâm sàng

TS EN ISO 13212 Quang nhãn khoa – Sản phẩm chăm sóc kính áp tròng – Hướng dẫn xác định thời hạn sử dụng

TS EN ISO 5359 Thiết bị gây mê và thở – Phụ kiện ống áp suất thấp để sử dụng với khí y tế

TS EN ISO 5367 Gây mê và Thiết bị hô hấp – Bộ và phụ kiện hô hấp

TS EN ISO 8836 Ống thông hút được sử dụng trong đường hô hấp

TS EN ISO 8836 Ống thông hút được sử dụng trong đường hô hấp

TS EN ISO 11978 nhãn khoa mắt – Kính áp tròng và các sản phẩm chăm sóc kính áp tròng – Dán nhãn

TS EN ISO 11979-6 Quang học – Mắt – Cấy ghép – Thấu kính nội nhãn – Phần 6: Thời hạn sử dụng và kiểm tra độ ổn định vận chuyển

TS EN ISO 12870 Quang học nhãn khoa – Khung cảnh tượng – Quy tắc và phương pháp thử nghiệm

TS EN ISO 14730 Quang học – Chăm sóc mắt – Sản phẩm chăm sóc kính áp tròng – Thử nghiệm hiệu quả bảo vệ chống vi trùng và hướng dẫn xác định ngày hết hạn

TS EN 60601-1 / A12 Thiết bị y tế điện – Phần 1: Các quy tắc chung về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết

Thiết bị bảo vệ tia X của TS EN 61331-1 cho mục đích chẩn đoán trong y học Phần 1: Xác định tính chất suy giảm của vật liệu

Thiết bị bảo vệ tia X của TS EN 61331-2 để chẩn đoán y tế – Phần 2: Tấm bảo vệ mờ

Thiết bị bảo vệ tia X của TS EN 61331-3 để chẩn đoán y tế – Phần 3: Quần áo bảo hộ, kính bảo hộ và áo giáp bảo vệ bệnh nhân

TS EN 62353 Thiết bị y tế điện – Kiểm tra lại và kiểm tra sau khi sửa chữa thiết bị y tế điện

TS EN 13718-1 Dụng cụ và thiết bị y tế – Xe cứu thương không khí – Phần 1: Đặc điểm của thiết bị y tế được sử dụng trong xe cứu thương không khí

TS EN ISO 11990-1 Laser và thiết bị liên quan đến laser – Xác định khả năng kháng laser đối với ống khí quản – Phần 1: Trục ống khí quản

TS EN ISO 11990-2 Laser và thiết bị liên quan đến laser – Xác định khả năng kháng laser đối với ống khí quản – Phần 2: Còng ống khí quản

TS EN ISO 21536 / A1 Cấy ghép phẫu thuật không hoạt động – Cấy ghép khớp – Đặc điểm cụ thể đối với cấy ghép khớp gối-Sửa đổi 1 (ISO 21536: 2007 / Amd 1: 2014)

tst EN ISO 11979-10 Quang học – Cấy ghép mắt – Thấu kính nội nhãn – Phần 10: Thấu kính nội nhãn Phakic (ISO 11979-10: 2006)

Quang học – Cấy ghép mắt – Thấu kính nội nhãn – Phần 11979: Thấu kính nội nhãn Phakic (ISO 10-1: 10 / Amd 11979: 10)

tst EN ISO 11979-2 Quang học – Cấy ghép mắt – Thấu kính nội nhãn – Phần 2: Tính chất quang học và phương pháp thử nghiệm (ISO 11979-2: 2014)

tst EN ISO 11979-9 Cấy ghép mắt – Thấu kính nội nhãn – Phần 9: Thấu kính đa tiêu (ISO 11979-9: 2006)

Cấy ghép mắt – Thấu kính nội nhãn – Phần 11979: Thấu kính nội nhãn đa tiêu (ISO 9-1: 9 / Amd 11979: 9)

tst EN ISO 8871-5 Các bộ phận đàn hồi cho các thiết bị sử dụng ngoài da và dược phẩm – Phần 5: Yêu cầu chức năng và thử nghiệm

TS EN 61675-1 Thiết bị hình ảnh hạt nhân phóng xạ – Đặc điểm và điều kiện thử nghiệm – Phần 1: Thiết bị chụp cắt lớp phát xạ Positron (IEC 61675-1: 2013)

TS EN ISO 8638 Cấy ghép tim mạch và hệ thống ngoại bào – Mạch máu ngoại bào cho máy chạy thận nhân tạo, hemodiafilter và hemofiltres

Các bộ phận đàn hồi cho các thiết bị dùng trong dược phẩm và dược phẩm – Phần 8871: Nhận dạng và đặc điểm – Đã sửa đổi 2 (ISO 1-2: 1 / Amd 8871: 2)

TS EN ISO 10079-2 Thiết bị hút y tế – Phần 2: Thiết bị hút thủ công (ISO 10079-2: 2014)

TS EN ISO 10079-3 Thiết bị hút y tế – Phần 3: Thiết bị hút được cung cấp từ nguồn chân không hoặc áp suất dương (ISO 10079-3: 2014)

Dụng cụ nhãn khoa TS EN ISO 10343 – Nhãn khoa (ISO 10343: 2014)

TS EN ISO 18082 Thiết bị gây mê và thở – Đầu nối áp suất thấp không thể thay thế (NIST) cho khí y tế

S EN ISO 80601-2-69 Thiết bị y tế điện – Phần 2-69: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của thiết bị tập trung oxy (ISO 80601-2-69: 2014)

Máy đo huyết áp không xâm lấn TS EN ISO 81060-2 – Phần 2: Điều tra lâm sàng về loại đo tự động (ISO 81060-2: 2013)

TS EN 60601-2-43 Thiết bị y tế điện – Phần 2-43: Yêu cầu cụ thể về an toàn thiết yếu và hiệu suất cần thiết của thiết bị X-quang cho các thủ tục can thiệp (IEC 60601-2-43: 2010)

TS EN 60601-2-43 / AC Thiết bị điện y tế – Phần 2-43: Yêu cầu cụ thể về an toàn thiết yếu và hiệu suất cần thiết của thiết bị X-quang cho các thủ tục can thiệp

tst EN 60601-2-34 Thiết bị y tế điện – Phần 2-34: Yêu cầu cụ thể về an toàn của thiết bị theo dõi huyết áp can thiệp bao gồm hiệu suất cần thiết (IEC 60601-2-34: 2011)

TS EN 60601-2-27 Thiết bị điện y tế – Phần 2-27: Các tính năng cụ thể cho sự an toàn thiết yếu và hiệu suất cần thiết của thiết bị theo dõi điện tâm đồ (IEC 60601-2-27: 2011 + Chỉnh sửa có thể 2012)

tst EN 60601-1-9 Thiết bị y tế điện – Phần 1-9: Thông số kỹ thuật chung về an toàn và hiệu suất cơ bản cần có – Tiêu chuẩn bổ sung: Đặc điểm kỹ thuật cho thiết kế có ý thức môi trường (IEC 60601-1-9: 2007)

Thiết bị y tế điện – Phần 60601-1: Thông số kỹ thuật chung về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết – Tiêu chuẩn phụ trợ: Đặc điểm kỹ thuật cho thiết kế có ý thức môi trường (IEC 9-1-1: 9 / A60601: 1 )

tst EN 60601-1-8 Thiết bị y tế điện – Phần 1-8: Quy tắc chung về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết – Tiêu chuẩn bổ sung: Thông số kỹ thuật chung, xét nghiệm và hướng dẫn cho thiết bị y tế điện và hệ thống cảnh báo trong hệ thống y tế điện (IEC 60601-1-) 8: 2006)

Thiết bị y tế điện – Phần 60601-1: Quy tắc chung về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết – Tiêu chuẩn bổ sung: Thông số kỹ thuật chung, xét nghiệm và hướng dẫn cho thiết bị y tế điện và hệ thống cảnh báo trong hệ thống y tế điện (IEC 8) -1-1: 8 / A60601: 1)

TS EN 60601-1-8 / A1 Thiết bị y tế điện – Phần 1-8: Quy tắc chung về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết – Tiêu chuẩn phụ: Thông số kỹ thuật chung, xét nghiệm và hướng dẫn cho hệ thống cảnh báo trong thiết bị y tế điện và hệ thống y tế điện

Thiết bị y tế điện – Phần 60601-1: Yêu cầu chung về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết – Tiêu chuẩn bổ sung: Thông số kỹ thuật chung, xét nghiệm và hướng dẫn cho thiết bị y tế điện và hệ thống cảnh báo trong hệ thống y tế điện

Thiết bị y tế điện – Phần 60601-1: Quy tắc chung về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết – Tiêu chuẩn bổ sung: Thông số kỹ thuật chung, xét nghiệm và hướng dẫn cho thiết bị y tế điện và hệ thống cảnh báo trong hệ thống y tế điện

60601-1 / tst A12 Thiết bị y tế điện – Phần 1: Các quy tắc chung về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết

tst EN 60601-1-3 Phần thiết bị y tế điện 1: Quy tắc chung về an toàn – Tiêu chuẩn 1.3 cho mục đích chẩn đoán chung để bảo vệ bức xạ trong thiết bị X-quang (IEC 60601-1-3: 2008)  

Phần thiết bị y tế điện 60601: Các quy tắc chung về an toàn – Tiêu chuẩn 1 cho mục đích chẩn đoán chung để bảo vệ bức xạ trong thiết bị X-quang (IEC 3-1-1.3: 60601)

Phần thiết bị y tế điện 60601: Quy tắc chung về an toàn – Tiêu chuẩn phần 1 cho mục đích chẩn đoán chung để bảo vệ bức xạ trong thiết bị X-quang (IEC 3-1-1: 1.3: 60601)

60601-1-3 / A1 / tst AC Thiết bị y tế điện phần 1: Quy tắc chung về an toàn – Tiêu chuẩn 1.3 cho mục đích chẩn đoán chung để bảo vệ bức xạ trong thiết bị X-quang cho mục đích chẩn đoán

TS EN ISO 8637 Cấy ghép tim mạch và hệ thống ngoại bào – Hemodialators, hemodiafiltrers, hemofiltrers, hemoconcentrators (ISO 8637: 2010 và Modified 1: 2013-04-01)

60601-2-44 / A1 Thiết bị y tế điện tử – Phần 2-44: Yêu cầu đặc biệt về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của thiết bị X-quang để chụp cắt lớp điện toán (IEC 60601-2-44: 2009: 1

TS EN ISO 11608-1 Ống tiêm bút dùng trong y tế – Phần 1: Ống tiêm bút – Thông số kỹ thuật và phương pháp thử

Cấy ghép mắt 11979-8 – Thấu kính nội nhãn – Phần 8: Các tính năng chính

TS EN ISO 14534 Dụng cụ quang học và quang học – Kính áp tròng và các sản phẩm chăm sóc kính áp tròng – Các tính năng chính

TS EN ISO 11070 Catheter tĩnh mạch – Vô trùng – Máy chủ ống thông dùng một lần

TS EN 61910-1 Thiết bị y tế điện – Tài liệu về liều bức xạ – Phần 1: Báo cáo liều bức xạ được định dạng cho chụp X quang và xạ trị

TSE CEN / CLC / TR 14060: 2014 Đảm bảo truy xuất nguồn gốc của các thiết bị y tế với nhận dạng thiết bị duy nhất (UDI)

TS EN 60731 Thiết bị y tế – Liều lượng buồng ion cho xạ trị

TS EN ISO 10524-2 Bộ điều chỉnh áp suất để sử dụng với khí y tế – Phần 2: Bộ điều chỉnh áp suất dòng và áp suất dòng

TS EN ISO 10524-3 Bộ điều chỉnh áp suất để sử dụng với khí y tế – Phần 3: Bộ điều chỉnh áp suất tích hợp với van xi lanh

TS EN ISO 10524-3 / A1 Bộ điều chỉnh áp suất sử dụng với khí y tế – Phần 3: Bộ điều chỉnh áp suất tích hợp với van xi lanh – Sửa đổi 1: Lọc và thông tin được cung cấp bởi nhà sản xuất

TS EN ISO 10524-4 Bộ điều chỉnh áp suất để sử dụng với khí y tế – Phần 4: Bộ điều chỉnh áp suất thấp

TS EN 60601-1-8 Thiết bị y tế điện – Phần 1-8: Yêu cầu chung về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết – Tiêu chuẩn bổ sung: Thông số kỹ thuật chung, xét nghiệm và hướng dẫn cho thiết bị y tế điện và hệ thống cảnh báo trong hệ thống y tế điện  

TS EN ISO 5356-1 Thiết bị gây mê và thở – Phụ kiện hình nón – Phần 1: Nón và ổ cắm

TS EN 13718-2 Dụng cụ và thiết bị y tế – Xe cứu thương trên không – Phần 2: Quy tắc kỹ thuật và vận hành cho xe cứu thương hàng không

TS ISO 5832-9 Cấy ghép phẫu thuật – Vật liệu kim loại – Phần 9: Thép không gỉ có thể tạo nitơ cao

TS ISO 5832-12 Cấy ghép phẫu thuật- Vật liệu kim loại- Phần 12: Coban có thể định hình- Crom- Hợp kim molypden

TS ISO 10936-2 Thiết bị quang học và quang học – Kính hiển vi phẫu thuật – chương 2: Bức xạ nguy hiểm gây ra bởi kính hiển vi phẫu thuật được sử dụng trong phẫu thuật mắt

TS ISO 5832-11 Cấy ghép phẫu thuật – Phần vật liệu kim loại 11: Hợp kim titan 6-Nhôm 7-Niobium

TS ISO 11040-3 Ống tiêm chứa đầy – Phần 3: Mũ cho hộp mực gây tê tại chỗ nha khoa

TS ISO 11040-3 Ống tiêm chứa đầy – Phần 3: Mũ cho hộp mực gây tê tại chỗ nha khoa

TS ISO 8536-7 Thiết bị tiêm truyền dùng trong y tế – Phần 7: Mũ kết hợp nhôm-nhựa cho chai truyền dịch

TS ISO 10985 Mũ được làm bằng nhựa nhôm kết hợp cho chai truyền và lọ tiêm – Thông số kỹ thuật và phương pháp thử

TS ISO 13405-1 Chân giả và chỉnh hình – Phân loại và mô tả các bộ phận giả – Phần 1: Phân loại các bộ phận giả

TS ISO 13405-2 Chân giả và chỉnh hình – Phân loại và mô tả các bộ phận giả – Phần 2: Xác định các bộ phận giả của chi dưới

TS ISO 13405-3 Chân giả và chỉnh hình – Phân loại và mô tả các bộ phận giả – Phần 3: Xác định các bộ phận giả của chi trên

TS 9371 ISO 5832-2 / T1 (Sửa đổi số: TS EN ISO 5832-2) Cấy ghép phẫu thuật-Vật liệu kim loại-Phần 2: Titanium không có hợp kim

TS EN ISO 5840-1 Cấy ghép tim mạch – Chân giả van tim – Phần 1: Đặc điểm chung

Cấy ghép tim mạch – Phục hình van tim – Phần 5840: Phẫu thuật thay thế van tim được phẫu thuật thay thế TS EN ISO 2-2

TS EN ISO 16061 Dụng cụ được sử dụng với cấy ghép phẫu thuật không hoạt động – Đặc điểm chung

TS EN ISO 16061 Dụng cụ được sử dụng với cấy ghép phẫu thuật không hoạt động – Đặc điểm chung

Thiết bị tiêm truyền TS EN ISO 8536-8 dùng trong y tế – Phần 8: Thiết bị tiêm truyền dùng một lần để sử dụng với thiết bị tiêm truyền áp lực

Thiết bị tiêm truyền TS EN ISO 8536-9 dùng trong y tế – Phần 9: Đường dẫn truyền chất lỏng dùng một lần để sử dụng với thiết bị truyền áp lực

Thiết bị tiêm truyền TS EN ISO 8536-10 dùng trong y tế – Phần 10: Phụ kiện cho đường dẫn chất lỏng dùng một lần được sử dụng cùng với thiết bị truyền áp lực

Thiết bị tiêm truyền TS EN ISO 8536-11 dùng trong y tế – Phần 11: Bộ lọc truyền dịch dùng một lần để sử dụng với thiết bị truyền áp lực

TS EN 45502-1 Cấy ghép phẫu thuật – Thiết bị y tế cấy ghép tích cực – Phần 1: Các quy tắc chung về an toàn, đánh dấu và thông tin sẽ được cung cấp bởi nhà sản xuất

TS EN ISO 3826-4 Túi nhựa có thể đóng mở cho các thành phần máu và máu người – Phần 4: Hệ thống túi máu Apheresis tích hợp với các thành phần khác

TS EN ISO 8624 / A1 Quang học nhãn khoa – Khung cảnh tượng – Hệ thống đo lường, thuật ngữ và mô tả

TS EN ISO 16671 cấy ghép nhãn khoa – Giải pháp rửa cho phẫu thuật nhãn khoa

TS EN ISO 16672 cấy ghép nhãn khoa – Miếng đệm bên trong mắt

TS EN ISO 23747 Thiết bị gây mê và hô hấp – Lưu lượng kế thở ra đỉnh để đánh giá chức năng phổi ở người thở tự nhiên

Thiết bị y tế điện – Phần 60601-1: Các quy tắc chung về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết – Tiêu chuẩn phụ trợ: Dễ sử dụng TS EN 6-1-1 / A6

TS EN 60601-1-10 / A1 Thiết bị y tế điện tử-Mục1-10: Thông số kỹ thuật chung về an toàn cơ bản và yêu cầu hiệu suất-Tiêu chuẩn phụ trợ: Các tính năng để phát triển bộ điều khiển vòng kín sinh lý

TS EN 60601-1-11 Thiết bị y tế điện – Phần 1-11: Quy tắc chung về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết – Tiêu chuẩn phụ: Thông số kỹ thuật cho thiết bị điện y tế và hệ thống điện y tế sử dụng trong môi trường y tế trong nước

TS EN 60601-2-3 Thiết bị y tế điện – Phần 2-3: Các tính năng cụ thể cho an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của thiết bị trị liệu sóng ngắn

TS EN 60601-2-6 Thiết bị y tế điện – Phần 2-6: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của thiết bị xử lý vi sóng

TS EN 60601-2-10 Thiết bị y tế điện – Phần 2-10: Yêu cầu cụ thể về an toàn thiết yếu và hiệu suất cần thiết của các chất kích thích thần kinh và cơ bắp

TS EN 60601-2-24 Thiết bị y tế điện – Phần 2-24: Yêu cầu cụ thể về an toàn thiết yếu và hiệu suất cần thiết của máy bơm và bộ điều khiển tiêm truyền

TS EN 60601-2-26 Thiết bị y tế điện – Phần 2-26: Yêu cầu cụ thể về an toàn thiết yếu và hiệu suất cần thiết của thiết bị điện não đồ

TS EN 60601-2-26 Thiết bị y tế điện – Phần 2-26: Yêu cầu cụ thể về an toàn thiết yếu và hiệu suất cần thiết của thiết bị điện não đồ

60601-2-33 / A1 Thiết bị y tế điện – Phần 2-33: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của thiết bị cộng hưởng từ chẩn đoán y tế

Thiết bị y tế TS EN 60601-2-33 / ACElectument – Phần 2-33: Yêu cầu cụ thể về an toàn thiết yếu và hiệu suất cần thiết của thiết bị cộng hưởng từ chẩn đoán y tế ngoại bào

TS EN 60601-2-36 Thiết bị y tế điện – Phần 2-36: Các tính năng cụ thể cho sự an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của thiết bị được sử dụng cho các gãy xương bên ngoài và bên ngoài của thận và túi mật

60601-2-41 / A1 Thiết bị y tế điện tử – Phần 2-41: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của thiết bị chiếu sáng được sử dụng trong các can thiệp phẫu thuật và chẩn đoán

60601-2-41 / A1 Thiết bị y tế điện tử – Phần 2-41: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của thiết bị chiếu sáng được sử dụng trong các can thiệp phẫu thuật và chẩn đoán

60601-2-41 / A1 Thiết bị y tế điện tử – Phần 2-41: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của thiết bị chiếu sáng được sử dụng trong các can thiệp phẫu thuật và chẩn đoán

TS EN 60601-2-47 Thiết bị y tế điện – Phần 2-47: Các yêu cầu đặc biệt liên quan đến an toàn thiết yếu và hiệu suất cần thiết của hệ thống điện tâm đồ cầm tay

Thiết bị y tế điện – Đặc điểm của thiết bị hình ảnh X quang kỹ thuật số – Phần 62220-1: Xác định năng suất lượng tử cảm biến – Máy dò được sử dụng trong hình ảnh X quang

TS EN 60601-2-37 / A1 Thiết bị y tế điện tử – Phần 2-37: Yêu cầu cụ thể về an toàn thiết yếu và hiệu suất cần thiết của thiết bị chẩn đoán và chẩn đoán hình ảnh siêu âm

TS EN 60601-2-54 / A1 Thiết bị y tế điện tử – Phần 2-54: Các yêu cầu đặc biệt liên quan đến an toàn thiết yếu và hiệu suất cần thiết của thiết bị X-quang để chụp X quang và X quang

TS EN 60601-2-62 Thiết bị y tế điện – Phần 2-62: Yêu cầu cụ thể về an toàn thiết yếu và hiệu suất cần thiết của thiết bị siêu âm trị liệu cường độ cao (HITU)

TS EN 60601-2-63 Thiết bị điện y tế – Phần 2-63: Yêu cầu cụ thể về an toàn thiết yếu và hiệu suất cần thiết của thiết bị X-quang ngoài miệng được sử dụng trong nha khoa

TS EN 60601-2-64 Thiết bị y tế điện – Phần 2-64: Các tính năng cụ thể cho sự an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của thiết bị điện y tế bằng chùm ion nhẹ

TS EN 60601-2-68 Thiết bị y tế điện – Phần 2-68: Các tính năng cụ thể cho an toàn thiết yếu và hiệu suất cần thiết của thiết bị xạ trị dựa trên hình ảnh tia X, thiết bị xử lý chùm tia ion và thiết bị xử lý bức xạ hạt nhân được sử dụng cùng với máy gia tốc electron

Thiết bị chẩn đoán hình ảnh X quang chẩn đoán TS EN 60627 – Đặc điểm của cách tử chống tán xạ có mục đích chung và chụp nhũ ảnh

TS EN 62570 Thực hành tiêu chuẩn để đánh dấu an toàn các thiết bị y tế và các hàng hóa khác trong môi trường cộng hưởng từ

TS EN 62570 Thực hành tiêu chuẩn để đánh dấu an toàn các thiết bị y tế và các hàng hóa khác trong môi trường cộng hưởng từ

TS EN 80601-2-58 Thiết bị y tế điện – Phần 2-58: Các tính năng cụ thể cho an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của các thiết bị loại bỏ ống kính và thiết bị phẫu thuật cắt bỏ trong phẫu thuật nhãn khoa

TS EN 80601-2-60 Thiết bị điện y tế – Phần 2-60: Yêu cầu cụ thể về an toàn thiết yếu và hiệu suất cần thiết của thiết bị nha khoa

TS EN 60601-2-8 Thiết bị y tế điện – Phần 2-8: Yêu cầu cụ thể về an toàn thiết yếu và hiệu suất cần thiết của thiết bị X-quang trị liệu hoạt động trong phạm vi MV 10 kV đến 1

TS EN 60601-2-16 Thiết bị y tế điện – Phần 2-16: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của chạy thận nhân tạo, lọc máu và lọc máu

TS EN 60601-2-16 Thiết bị y tế điện – Phần 2-16: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của chạy thận nhân tạo, lọc máu và lọc máu

TS EN 60601-1-12 Thiết bị y tế điện – Phần 1-12: Quy tắc chung về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết – Tiêu chuẩn bổ sung: Đặc điểm kỹ thuật cho thiết bị điện y tế và hệ thống điện y tế được sử dụng trong môi trường dịch vụ y tế khẩn cấp

TS EN 60601-2-11 Thiết bị y tế điện – Phần 2-11: Yêu cầu đặc biệt về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của thiết bị trị liệu bằng tia gamma

TS EN 60601-2-17 Thiết bị y tế điện – Phần 2-17: Các tính năng cụ thể cho sự an toàn thiết yếu và hiệu suất cần thiết của thiết bị điều trị sau phẫu thuật tự động được kiểm soát

TS EN 62366-1 Thiết bị y tế – Phần 1: Ứng dụng kỹ thuật sẵn có vào thiết bị y tế

TS EN 80601-2-30 / A1 Thiết bị y tế điện tử – Phần 2-30: Các tính năng cụ thể cho sự an toàn thiết yếu và hiệu suất thiết yếu của thiết bị theo dõi huyết áp lặp lại tự động không xâm lấn

TS EN ISO 80369-20 Chất kết dính nhỏ cho chất lỏng và khí trong các ứng dụng chăm sóc sức khỏe – Phần 20: Phương pháp thử nghiệm phổ biến

TS EN ISO 12417-1 Cấy ghép tim mạch và hệ thống ngoại bào – Sản phẩm kết hợp giữa thiết bị và dược phẩm mạch máu – Phần 1: Đặc điểm chung

TS EN ISO 23500 Hướng dẫn chuẩn bị và quản lý chất lượng chất lỏng được sử dụng trong chạy thận nhân tạo và các phương pháp điều trị liên quan

TS EN ISO 18490 Thử nghiệm không phá hủy – Đo lường nhân lực của NDT về thị lực

TS EN ISO 11663 Chất lượng dịch lọc máu để chạy thận nhân tạo và các phương pháp điều trị liên quan

Thiết bị y tế TS EN 60601-1 / A1 / ACElectric – Phần 1: Các quy tắc chung về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết (IEC 60601-1: 2005 / A1: 2012 / Sửa đổi Tháng 7 2014)

TS EN ISO 13958 Các giải pháp tập trung cho chạy thận nhân tạo và các phương pháp điều trị liên quan đến chạy thận nhân tạo

TS EN ISO 13959 Tính chất của nước được sử dụng trong chạy thận nhân tạo và phương pháp điều trị liên quan đến chạy thận nhân tạo

TS EN ISO 26722 Thiết bị xử lý nước cho các ứng dụng chạy thận nhân tạo và các phương pháp điều trị liên quan

Thiết bị y tế TS EN 60601-1 / A1 / ACElectric – Phần 1: Các quy tắc chung về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết (IEC 60601-1: 2005 / A1: 2012 / Sửa đổi Tháng 7 2014)

Thiết bị truyền máu TS EN ISO 1135-4 dùng trong y tế – Phần 4: Bộ truyền máu dùng một lần vận hành trọng lực

Thiết bị TS EN ISO 1135-5Transfusion dùng trong y tế – Phần 5: Bộ truyền máu dùng một lần được sử dụng với thiết bị truyền áp lực

TS EN 60601-2-8 / A1 Thiết bị y tế điện tử – Phần 2-8: Yêu cầu đặc biệt về an toàn thiết yếu và hiệu suất cần thiết của thiết bị X-quang trị liệu hoạt động trong phạm vi MV 10 kV đến 1

TS EN 60601-2-45 / A1 Thiết bị y tế điện tử – Phần 2-45: Yêu cầu đặc biệt và yêu cầu an toàn đối với an toàn của thiết bị X-quang tuyến vú và thiết bị chụp ảnh động vật có vú

TS EN 60601-2-33 / A2 Thiết bị y tế điện tử – Phần 2-33: Yêu cầu cụ thể về an toàn thiết yếu và hiệu suất cần thiết của thiết bị cộng hưởng từ chẩn đoán y tế ngoại bào

Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của máy gia tốc electron trong phạm vi 60601 MeV – 2 MeV: Phần 1-2 Thiết bị y tế điện TS EN 1-1-50

TS EN 60601-2-18 Thiết bị y tế điện – Phần 2-18: Các tính năng cụ thể cho an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của các thiết bị nội soi

TS EN 60601-2-49 Thiết bị y tế điện – Phần 2-49: Các tính năng cụ thể cho an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của thiết bị theo dõi bệnh nhân đa chức năng

TS EN 60601-2-5 Thiết bị y tế điện – Phần 2-5: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của thiết bị vật lý trị liệu siêu âm

TS EN 60601-2-23 Thiết bị điện y tế – Phần 2-23: Các tính năng chính cho sự an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của các thiết bị theo dõi áp suất một phần qua da

TS EN 62467-1 Thiết bị y tế điện – Thiết bị đo liều dùng cho liệu pháp xạ trị – Phần 1: Thiết bị dựa trên buồng ion hóa loại tốt

TS EN 62467-1 Thiết bị y tế điện – Thiết bị đo liều dùng cho liệu pháp xạ trị – Phần 1: Thiết bị dựa trên buồng ion hóa loại tốt

TS EN 60601-2-25 Thiết bị điện y tế – Phần 2-25: Yêu cầu cụ thể về an toàn thiết yếu và hiệu suất cần thiết của điện tâm đồ

TS EN 60601-2-25 Thiết bị điện y tế – Phần 2-25: Yêu cầu cụ thể về an toàn thiết yếu và hiệu suất cần thiết của điện tâm đồ

TS EN 62366-1 / AC Thiết bị y tế – Phần 1: Áp dụng kỹ thuật sẵn có cho các thiết bị y tế

tst EN 61223-3-5 Đánh giá và kiểm tra thường quy trong khoa hình ảnh y tế – Phần 3-5: Thử nghiệm chấp nhận- Hiệu suất hình ảnh cho chụp cắt lớp được tính toán bằng tia X (IEC 61223-3-5: 2004)  

tst EN 61267 Thiết bị X-quang chẩn đoán y tế – Yêu cầu bức xạ để sử dụng trong việc xác định thông số kỹ thuật (IEC 61267: 2005)

tst EN 60806 Xác định trường bức xạ đối xứng lớn nhất từ ​​ống X quang anode quay để chẩn đoán y tế

tst EN 60601-2-65 Phần thiết bị y tế điện 2-65: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của thiết bị X-Ray trong miệng (IEC 60601-2-65: 2012)

tst EN 60627 Thiết bị chụp ảnh x quang chẩn đoán – Đặc điểm của các cách tử chống tán xạ có mục đích chung và chụp nhũ ảnh (IEC 60627: 2013)

tst EN 60601-2-45 Thiết bị y tế điện – Phần 2-45: Các yêu cầu và hiệu suất đặc biệt đối với sự an toàn của thiết bị X-quang tuyến vú và các thiết bị lập thể chụp nhũ ảnh (IEC 60601-2-45: 2011)  

Thiết bị y tế điện – Phần 60601-2: Yêu cầu và hiệu suất cụ thể đối với sự an toàn của thiết bị X-quang tuyến vú và thiết bị lập thể động vật có vú (IEC 45-1-2: 45)

tst EN 60601-2-33 Thiết bị y tế điện – Phần 2-33: Yêu cầu cụ thể về an toàn của thiết bị cộng hưởng từ chẩn đoán y tế ngoại bào (IEC 60601-2-33: 2010)

Thiết bị y tế điện – Phần 60601-2: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của thiết bị cộng hưởng từ chẩn đoán y tế (IEC 33-1-2: 33 / 60601)

Thiết bị y tế điện – Phần 60601-2: Các tính năng cụ thể cho sự an toàn của thiết bị cộng hưởng từ chẩn đoán y tế ngoại bào TS EN 33-11-2 / tst A33

Thiết bị y tế điện – Phần 60601-2: Yêu cầu cụ thể về an toàn thiết yếu và hiệu suất cần thiết của thiết bị cộng hưởng từ chẩn đoán y tế bên ngoài (IEC 33-2: 2: 33)

Thiết bị y tế điện – Phần 60601-2: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của thiết bị cộng hưởng từ chẩn đoán y tế ngoại bào TS EN 33-2-33

tst EN 62570 Thực hành tiêu chuẩn để đánh dấu an toàn cho các thiết bị y tế và các hàng hóa khác trong môi trường cộng hưởng từ (IEC 62570: 2014)

tst EN 62570 Thực hành tiêu chuẩn để đánh dấu an toàn cho các thiết bị y tế và các hàng hóa khác trong môi trường cộng hưởng từ (IEC 62570: 2014)

tst EN 62464-1 Thiết bị cộng hưởng từ cho hình ảnh y tế – Phần 1: Xác định các thông số chất lượng hình ảnh cần thiết (IEC 62464-1: 2007)

tst EN 60601-2-37 Thiết bị y tế điện – Phần 2-37: Yêu cầu cụ thể về an toàn của thiết bị chẩn đoán và chẩn đoán hình ảnh siêu âm (IEC 60601-2-37: 2007)

Thiết bị y tế điện – Phần 60601-2: Yêu cầu cụ thể về an toàn thiết yếu và hiệu suất cần thiết của thiết bị chẩn đoán và chẩn đoán hình ảnh siêu âm (IEC 37-1: 2: 37)  

tst EN 60601-2-26 Thiết bị y tế điện – Phần 2-26: Các tính năng cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của thiết bị điện não (IEC 60601-2-26: 2012)

tst EN 60601-2-26 Thiết bị y tế điện – Phần 2-26: Yêu cầu cụ thể về an toàn thiết yếu và hiệu suất cần thiết của các thiết bị điện não đồ (IEC 60601-2-26: 2012)

tst EN 60601-2-47 Thiết bị y tế điện – Phần 2-47: Yêu cầu cụ thể liên quan đến an toàn thiết yếu và hiệu suất cần thiết của hệ thống điện tâm đồ cầm tay (IEC 60601-2-47: 2012)

tst EN 60601-2-25 Thiết bị điện y tế – Phần 2-25: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của điện tâm đồ (IEC 60601-2-25: 2011)

tst EN 60601-2-25 Thiết bị điện y tế – Phần 2-25: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của điện tâm đồ (IEC 60601-2-25: 2011)

tst EN 80601-2-30 Thiết bị y tế điện – Phần 2-30: Các tính năng cụ thể về an toàn, bao gồm hiệu suất cần thiết của thiết bị theo dõi huyết áp tự động lặp lại không xâm lấn (IEC 80601-2-30: 2009 + Corrigendum)

Thiết bị y tế điện – Phần 80601-2: Yêu cầu cụ thể về an toàn thiết yếu và hiệu suất cần thiết của thiết bị theo dõi huyết áp tự động lặp lại không xâm lấn (IEC 30 / 1: 2)

tst EN 60601-2-10 Thiết bị y tế điện – Phần 2-10: Yêu cầu cụ thể về an toàn thiết yếu và hiệu suất cần thiết của các chất kích thích thần kinh và cơ bắp (IEC 60601-2-10: 2012)

Thiết bị y tế điện – Phần 60601-2: Yêu cầu cụ thể về an toàn thiết yếu và hiệu suất cần thiết của thiết bị cộng hưởng từ chẩn đoán y tế ngoại bào TS EN 33-2-2 / tstAC-33

tst EN ISO 80601-2-55 Thiết bị y tế điện – Phần 2-55: Yêu cầu cụ thể liên quan đến an toàn thiết yếu và hiệu suất cần thiết của máy theo dõi khí hô hấp (ISO 80601-2-55: 2011)  

tst EN ISO 80601-2-13 Thiết bị y tế điện – Phần 2-13: Yêu cầu cụ thể đối với hiệu suất cơ bản và an toàn cơ bản của máy trạm gây mê (ISO 80601-2-13: 2011)

tst EN ISO 80601-2-12 Thiết bị y tế điện – Phần 2-12: Các tính năng cụ thể cho sự an toàn của máy thở phổi – Máy thở chăm sóc chuyên sâu (ISO / IEC 80601-2-12: 2011)

tst EN 60601-2-24 Thiết bị y tế điện – Phần 2-24: Yêu cầu cụ thể về an toàn thiết yếu và hiệu suất cần thiết của máy bơm truyền và bộ điều khiển (IEC 60601-2-24: 2012)

tst EN 60601-2 – 16

tst EN 60601-2 – 16

tst EN 60601-2-39 Thiết bị y tế điện – Phần 2-39: Yêu cầu cụ thể về an toàn của thiết bị lọc màng bụng (IEC 60601-2-39: 2007)

tst EN 62464-2 Thiết bị cộng hưởng từ cho hình ảnh y tế – Phần 2: Tiêu chí phân loại cho chuỗi xung (IEC 62464 2: 2010)

60601-2-37 / tst A11 Thiết bị y tế điện – Phần 2-37: Các tính năng cụ thể cho sự an toàn của thiết bị chẩn đoán và chẩn đoán hình ảnh siêu âm

tst EN 61157 Thiết bị siêu âm – được sử dụng trong chẩn đoán y tế – Quy tắc khai báo đầu ra âm thanh (IEC 61157: 2007)

TS EN 61157 / tst A1 Thiết bị siêu âm – được sử dụng trong chẩn đoán y tế – Quy tắc khai báo đầu ra âm thanh (IEC 61157: 2007 / A1: 2013)  

tst EN 60601-2-4 Thiết bị y tế điện – Phần 2-4: Các tính năng cụ thể cho an toàn thiết yếu và hiệu suất đáng kể của máy khử rung tim (IEC 60601-2-4: 2010)

Thiết bị y tế điện – Phần 60601-2: Yêu cầu cụ thể về an toàn thiết yếu và hiệu suất cần thiết của thiết bị cộng hưởng từ chẩn đoán y tế ngoại bào TS EN 33-2-2 / AC-33

TS EN ISO 13356 Cấy ghép phẫu thuật – Vật liệu gốm ổn định oxit Tetragonal được ổn định bằng oxit yttri (Y-TZP)

tst EN ISO 5840-1 Cấy ghép tim mạch – Chân giả van tim – Phần 1: Đặc điểm chung

TS EN ISO 80601-2-61 Thiết bị y tế điện tử – Phần 2-61: Yêu cầu cụ thể đối với hiệu suất thiết yếu và an toàn thiết yếu của thiết bị đo oxy trong xung đối với

tst EN ISO 80601-2-61 Thiết bị y tế điện – Phần 2-61: Yêu cầu cụ thể đối với hiệu suất thiết yếu và an toàn thiết yếu của thiết bị đo oxy xung (ISO 80601-2-61: 2011)

Thiết bị y tế điện – Phần 80601-2: Các tính năng cụ thể cho sự an toàn của máy thở phổi – Máy thở chăm sóc chuyên sâu – Hiệu chỉnh kỹ thuật (ISO 12-2-12: 80601 / Cor 2: 12) TS EN ISO 2011-1-2011

Thiết bị y tế điện – Phần 80601-2: Yêu cầu cụ thể về an toàn của máy thở phổi – Máy thở chăm sóc đặc biệt TS EN ISO 12-2-12

60601-2-39 / A11 Thiết bị y tế điện – Phần 2-39: Yêu cầu cụ thể về an toàn của thiết bị lọc màng bụng

Thiết bị y tế điện – Phần 60601-2: Các tính năng đặc biệt cho sự an toàn của thiết bị lọc màng bụng TS EN 39-11-2 / tst A39

tst EN 61847 Siêu âm-Hệ thống phẫu thuật-Đo lường và thông báo các đặc điểm đầu ra cơ bản

tst EN 60601-2-57 Thiết bị y tế điện – Phần 2-57: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của các thiết bị không có laser để điều trị, chẩn đoán, chẩn đoán hình ảnh và sử dụng mỹ phẩm / gây mê

tst EN 60601-2-57 Thiết bị y tế điện – Phần 2-57: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của các thiết bị không có laser để điều trị, chẩn đoán, chẩn đoán hình ảnh và sử dụng mỹ phẩm / gây mê

tst EN 60601-2-22 Thiết bị y tế điện – Phần 2-22: Yêu cầu cụ thể về an toàn của các thiết bị laser chẩn đoán và điều trị (IEC 60601-2-22: 2007 + A1: 2012)

TS EN 60601-2-22 Thiết bị y tế điện – Phần 2-22: Các tính năng cụ thể để đảm bảo an toàn cho các thiết bị laser chẩn đoán và điều trị

tst EN ISO 81060-1 Máy đo huyết áp không xâm lấn – Phần 1: Thông số kỹ thuật chung (ISO 81060-1: 2007)

TS EN ISO 81060-1 Máy đo huyết áp không xâm lấn – Phần 1: Đặc điểm chung

TS EN ISO 8362-2 Hộp đựng và phụ kiện tiêm – Phần 2: Nút chặn cho lọ tiêm

TS EN ISO 8362-1 / A1 Cốc và phụ kiện phun – Phần 1: Lọ tiêm làm bằng ống thủy tinh

TS EN ISO 10079-1 Thiết bị hút y tế – Phần 1: Thiết bị hút điện

TS EN 16128 Quang học mắt – Phương pháp tham khảo cho thí nghiệm giải phóng niken của khung kính và kính râm

TS EN 60601-1-2 Thiết bị y tế điện – Phần 1-2: Thông số kỹ thuật chung về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết – Tiêu chuẩn bổ sung: Rối loạn điện từ – Thông số kỹ thuật và thử nghiệm

TS EN 62304 / A1 Phần mềm thiết bị y tế – Quy trình vòng đời phần mềm

Thiết bị chụp ảnh phóng xạ TS EN 61675-2 – Đặc điểm và điều kiện thử nghiệm – Phần 2: Máy ảnh Gamma để chụp ảnh với toàn bộ cơ thể và chụp cắt lớp phát xạ photon đơn (SPECT)

TS EN ISO 8362-5 Bình chứa và phụ kiện tiêm – Phần 5: Phích cắm đông khô cho lọ tiêm

TS EN ISO 80601-2-72 Thiết bị y tế điện tử – Phần 2-72: Yêu cầu cụ thể về an toàn thiết yếu và hiệu suất cần thiết của máy thở để chăm sóc bệnh nhân tại nhà cho bệnh nhân phụ thuộc máy thở

TS EN ISO 11810 Laser và thiết bị liên quan đến laser – Phân loại và phương pháp kiểm tra khả năng kháng laser đối với màn phẫu thuật và / hoặc vỏ bảo vệ bệnh nhân – Đánh lửa sơ cấp, xuyên thấu, truyền lửa và đánh lửa thứ cấp

TS 13702 Dịch vụ ủy quyền – Thiết bị được sử dụng trong Phòng thí nghiệm Chân giả Nha khoa – Nội quy

Ống tiêm Insulin TS EN ISO 8537 – Dùng một lần, vô trùng – có hoặc không có kim tiêm

TS 13713Authorized services – Thiết bị hình ảnh y tế – Nội quy

TS EN ISO 5360 Bình hơi gây mê – Hệ thống làm đầy đặc trưng cho vật liệu

TS EN ISO 14408 Các ống khí quản được thiết kế để phẫu thuật laser – Các tính năng để đánh dấu và thông tin đi kèm

TS EN ISO 7396-1 Hệ thống đường ống khí y tế – Phần 1: Hệ thống đường ống cho khí nén và chân không

TS EN ISO 11197 Thiết bị cho ăn trong môi trường y tế

TS ISO 5832-4 Cấy ghép phẫu thuật – Vật liệu kim loại – Phần 4: Hợp kim đúc Cobalt-Chromium-Molybdenum

TS ISO 5832-5 Cấy ghép phẫu thuật – Vật liệu kim loại – Phần 5: Hợp kim coban-crom-vonfram-niken

TS EN 62563-1 / A1 Thiết bị y tế điện – Hệ thống hiển thị hình ảnh y tế – Phần 1: Phương pháp đánh giá

TS EN 60601-2-44 / A2 Thiết bị y tế điện tử – Phần 2-44: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của thiết bị X-quang để chụp cắt lớp vi tính

TS EN ISO 10322-1 Quang học mắt – Kính đeo mắt bán xử lý – Phần 1: Thông số kỹ thuật cho ống kính đơn và đa tiêu cự

TS EN ISO 10322-2 Quang học mắt – Kính đeo mắt bán xử lý – Phần 2: Thông số kỹ thuật cho ống kính có cường độ tăng và giảm cường độ

TS EN ISO 10685-2 Quang học mắt – Danh mục điện tử và nhận dạng khung kính và kính râm – Phần 2: Thông tin doanh nghiệp (ISO 10685-2: 2016, Phiên bản sửa đổi 2016-05-15)

TS EN ISO 7376 Gây mê và thiết bị thở – Máy soi thanh quản để đặt nội khí quản

TS EN ISO 7376 Gây mê và thiết bị thở – Máy soi thanh quản để đặt nội khí quản (ISO 7376: 2009)

tst EN ISO 7396-1 Hệ thống đường ống khí y tế – Phần 1: Hệ thống đường ống cho khí y tế nén và chân không (ISO 7396-1: 2016)

tst EN ISO 11197 Bộ cấp liệu cho môi trường y tế (ISO 11197: 2016)

Chân giả TS EN ISO 10328 – Thử nghiệm cấu trúc của chân giả chi dưới – Yêu cầu và phương pháp thử

Chân giả TS EN ISO 22675 – Thử nghiệm thiết bị mắt cá chân và bộ phận chân – Yêu cầu và phương pháp thử

TS ISO 5832-1 Cấy ghép phẫu thuật – Vật liệu kim loại – Phần 1: Thép không gỉ gia công

TS EN 61303 / AC Thiết bị y tế điện – Thiết bị hiệu chuẩn hạt nhân phóng xạ – Phương pháp cụ thể để xác định hiệu suất

TS ISO 5832-12 / Cor 1Surgical cấy ghép – Vật liệu kim loại – Phần 12: Coban có thể định hình – Hợp kim Chromium-Molybdenum

TS ISO 5832-14 Cấy ghép phẫu thuật – Vật liệu kim loại – Phần 14: Hợp kim titan 15-molybdenum 5-zirconium-hợp kim

TS ISO 12891-1 Lấy và phân tích cấy ghép phẫu thuật – Phần 1: Truy xuất và xử lý

TS ISO 12891-2 Rút và phân tích cấy ghép phẫu thuật – Phần 2: Phân tích cấy ghép phẫu thuật rút lại

TS EN ISO 7864 Kim tiêm dưới da vô trùng dùng một lần – Yêu cầu và phương pháp thử

TS EN ISO 6009 Kim tiêm dưới da dùng một lần – Mã màu để nhận dạng

TS EN ISO 9626 Ống kim thép không gỉ được sử dụng trong sản xuất các thiết bị y tế – Yêu cầu và phương pháp thử

Thiết bị TS EN ISO 14971 / D1Medical – Áp dụng quản lý rủi ro cho các thiết bị y tế (ISO 14971: 2007; Phiên bản sửa đổi 2007-10-01)

Thiết bị tiêm truyền TS EN ISO 8536-13 dùng trong y tế – Phần 13: Bộ điều chỉnh lưu lượng cấp dùng một lần có tiếp xúc với chất lỏng

TS EN ISO 5361 Thiết bị gây mê và thở – ống và phụ kiện khí quản

TS EN ISO 5364 Gây mê và thiết bị thở – Ống nội khí quản

TS EN ISO 5366 Thiết bị gây mê và thở – Ống và phụ kiện mở khí quản

TS EN 60601-2-3 / A1 Thiết bị y tế điện tử – Phần 2-3: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của thiết bị trị liệu sóng ngắn

60601-2-6 / A1 Thiết bị y tế điện tử – Phần 2-6: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của thiết bị xử lý vi sóng

TS ISO 13779-1 Cấy ghép phẫu thuật – Hydroxyapatite – Phần 1: Hydroxyapatite gốm

TS ISO 7206-2 / A1 Cấy ghép phẫu thuật – Phục hình khớp một phần và toàn bộ khớp hông – Phần 2: Bề mặt có thể di chuyển được làm bằng vật liệu kim loại, gốm và nhựa

TS ISO 5835 Cấy ghép phẫu thuật – Vít xương kim loại có rãnh đầu hình lục giác, mặt dưới hình cầu, sợi không đối xứng – Kích thước

TS ISO 5838-1 Cấy ghép phẫu thuật – Móng và dây kim loại xương – Phần 1: Yêu cầu chung

Thiết bị tiêm truyền TS ISO 8536-12 dùng trong y tế – Phần 12: Van điều khiển

TS ISO 8536-12 / A1 Thiết bị tiêm truyền dùng trong y tế – Phần 12: Van điều khiển – 1 được sửa đổi

TS EN ISO 5832-3 Cấy ghép phẫu thuật – Vật liệu kim loại – Phần 3: Hợp kim titan 6-Nhôm 4-Vanadi có thể định hình

TS EN ISO 7153-1 Dụng cụ phẫu thuật – Vật liệu – Phần 1: Kim loại

TS EN ISO 80601-2-56 Thiết bị y tế điện tử – Phần 2-56: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của nhiệt kế lâm sàng để đo nhiệt độ cơ thể

TS EN ISO 80369-3 Chốt có đường kính nhỏ cho chất lỏng và khí trong các ứng dụng chăm sóc sức khỏe – Phần 3: Chốt cho các ứng dụng đường ruột

TS EN 60601-1-3 / A11 Thiết bị y tế điện tử – Phần 1-3: Yêu cầu chung về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết – Tiêu chuẩn bổ sung: Bảo vệ bức xạ trong thiết bị X-quang chẩn đoán

Thiết bị y tế điện – Phần 60601-2: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của thiết bị cộng hưởng từ chẩn đoán y tế TS EN 33-12-2 / A33

TS EN ISO 8871-5 Các bộ phận đàn hồi cho các thiết bị sử dụng ngoài da và dược phẩm – Phần 5: Yêu cầu chức năng và thử nghiệm

TS EN ISO 15223-1 Thiết bị y tế – Các ký hiệu được sử dụng trên nhãn thiết bị y tế, ghi nhãn và thông tin được cung cấp – Phần 1: Yêu cầu chung

TS ISO 6474-1 Cấy ghép phẫu thuật – Vật liệu gốm – Phần 1: Vật liệu gốm dựa trên alumina có độ tinh khiết cao

TS ISO 6474-2 Cấy ghép phẫu thuật – Vật liệu gốm – Phần 2: Vật liệu composite dựa trên ma trận alumina có độ tinh khiết cao

TS EN ISO 21535 / A1 Cấy ghép phẫu thuật không hoạt động – Cấy ghép khớp – Đặc điểm cụ thể cho cấy ghép khớp hông – 1 được sửa đổi

TS EN ISO 19054 / A1 Hệ thống đường ray hỗ trợ cho thiết bị y tế

TS EN ISO 11381 Quang học nhãn khoa – Khung cảnh tượng – Chủ đề vít

TS EN ISO 10938 nhãn khoa mắt – Các chỉ số biểu đồ để đo thị lực – In, nhân đôi và điện tử

TS ISO 5832-7 Cấy ghép phẫu thuật – Vật liệu kim loại – Phần 7: Hợp kim sắt coban-crom-niken-molybden-sắt dễ uốn và lạnh

TS ISO 7206-4 / A1 Cấy ghép phẫu thuật – Phục hình khớp một phần và toàn bộ khớp hông – Phần 4: Xác định đặc điểm sức mạnh và hiệu suất của các thành phần xương đùi – 1 được điều chỉnh

TS EN 60601-2-44 / A2 Thiết bị y tế điện tử – Phần 2-44: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của thiết bị X-quang để chụp cắt lớp vi tính

TS EN ISO 10322-1 Quang học mắt – Kính đeo mắt bán xử lý – Phần 1: Thông số kỹ thuật cho ống kính đơn và đa tiêu cự

TS EN ISO 10322-2 Quang học mắt – Kính đeo mắt bán xử lý – Phần 2: Thông số kỹ thuật cho ống kính có cường độ tăng và giảm cường độ

TS EN ISO 10685-2 Quang học mắt – Danh mục điện tử và nhận dạng khung kính và kính râm – Phần 2: Thông tin doanh nghiệp (ISO 10685-2: 2016, Phiên bản sửa đổi 2016-05-15)

TS EN ISO 7376 Gây mê và thiết bị thở – Soi thanh quản để đặt nội khí quản

TS EN ISO 7376 Gây mê và thiết bị thở – Máy soi thanh quản để đặt nội khí quản (ISO 7376: 2009)

tst EN ISO 7396-1 Hệ thống đường ống khí y tế – Phần 1: Hệ thống đường ống cho khí y tế nén và chân không (ISO 7396-1: 2016)

tst EN ISO 11197 Bộ cấp liệu cho môi trường y tế (ISO 11197: 2016)

TS 12426 Dịch vụ được khuyến khích – Thiết bị y tế – Nội quy

TS 13703 Dịch vụ đặc biệt – Thiết bị y tế – Nội quy

Chân giả TS EN ISO 10328 – Thử nghiệm cấu trúc của chân giả chi dưới – Yêu cầu và phương pháp thử

Chân giả TS EN ISO 22675 – Thử nghiệm thiết bị mắt cá chân và bộ phận chân – Yêu cầu và phương pháp thử

TS ISO 5832-1 Cấy ghép phẫu thuật – Vật liệu kim loại – Phần 1: Thép không gỉ gia công

TS EN 61303 / AC Thiết bị y tế điện – Thiết bị hiệu chuẩn hạt nhân phóng xạ – Phương pháp cụ thể để xác định hiệu suất

TS ISO 5832-12 / Cor 1Surgical cấy ghép – Vật liệu kim loại – Phần 12: Coban có thể định hình – Hợp kim Chromium-Molybdenum

TS ISO 5832-14 Cấy ghép phẫu thuật – Vật liệu kim loại – Phần 14: Hợp kim titan 15-molybdenum 5-zirconium-hợp kim

TS ISO 12891-1 Lấy và phân tích cấy ghép phẫu thuật – Phần 1: Truy xuất và xử lý

TS ISO 12891-2 Rút và phân tích cấy ghép phẫu thuật – Phần 2: Phân tích cấy ghép phẫu thuật rút lại

TS EN ISO 7864 Kim tiêm dưới da vô trùng dùng một lần – Yêu cầu và phương pháp thử

TS EN ISO 6009 Kim tiêm dưới da dùng một lần – Mã màu để nhận dạng

TS EN ISO 9626 Ống kim thép không gỉ được sử dụng trong sản xuất các thiết bị y tế – Yêu cầu và phương pháp thử

Thiết bị y tế – Áp dụng quản lý rủi ro cho các thiết bị y tế (ISO 14971: 1; phiên bản sửa đổi 14971-2007-2007)

Thiết bị tiêm truyền TS EN ISO 8536-13 dùng trong y tế – Phần 13: Bộ điều chỉnh lưu lượng cấp dùng một lần có tiếp xúc với chất lỏng

TS EN ISO 5361 Thiết bị gây mê và thở – ống và phụ kiện khí quản

TS EN ISO 5366 Gây mê và thiết bị thở – Ống nội khí quản

TS EN ISO 5366 Thiết bị gây mê và thở – Ống và phụ kiện mở khí quản

TS EN 60601-2-3 / A1 Thiết bị y tế điện tử – Phần 2-3: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của thiết bị trị liệu sóng ngắn

60601-2-6 / A1 Thiết bị y tế điện tử – Phần 2-6: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của thiết bị xử lý vi sóng

TS ISO 13779-1 Cấy ghép phẫu thuật – Hydroxyapatite – Phần 1: Hydroxyapatite gốm

TS ISO 7206-2 / A1 Cấy ghép phẫu thuật – Phục hình khớp một phần và toàn bộ khớp hông – Phần 2: Bề mặt có thể di chuyển được làm bằng vật liệu kim loại, gốm và nhựa

TS ISO 5835 Cấy ghép phẫu thuật – Vít xương kim loại có rãnh đầu hình lục giác, mặt dưới hình cầu, sợi không đối xứng – Kích thước

TS ISO 5838-1 Cấy ghép phẫu thuật – Móng và dây kim loại xương – Phần 1: Yêu cầu chung

Thiết bị tiêm truyền TS ISO 8536-12 dùng trong y tế – Phần 12: Van điều khiển

TS ISO 8536-12 / A1 Thiết bị tiêm truyền dùng trong y tế – Phần 12: Van điều khiển – 1 được sửa đổi

TS EN ISO 5832-3 Cấy ghép phẫu thuật – Vật liệu kim loại – Phần 3: Hợp kim titan 6-Nhôm 4-Vanadi có thể định hình

TS EN ISO 7153-1 Dụng cụ phẫu thuật – Vật liệu – Phần 1: Kim loại

TS EN ISO 80601-2-56 Thiết bị y tế điện tử – Phần 2-56: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của nhiệt kế lâm sàng để đo nhiệt độ cơ thể

TS EN ISO 80369- Chốt có đường kính nhỏ cho chất lỏng và khí trong các ứng dụng chăm sóc sức khỏe – Phần 3: Chốt cho các ứng dụng đường ruột

TS EN 60601-1-3 / A11 Thiết bị y tế điện tử – Phần 1-3: Yêu cầu chung về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết – Tiêu chuẩn bổ sung: Bảo vệ bức xạ trong thiết bị X-quang chẩn đoán

Thiết bị y tế điện – Phần 60601-2: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của thiết bị cộng hưởng từ chẩn đoán y tế TS EN 33-12-2 / A33

TS EN ISO 8871-5 Các bộ phận đàn hồi cho các thiết bị sử dụng ngoài da và dược phẩm – Phần 5: Yêu cầu chức năng và thử nghiệm

TS EN ISO 15223-1 Thiết bị y tế – Các ký hiệu được sử dụng trên nhãn thiết bị y tế, ghi nhãn và thông tin được cung cấp – Phần 1: Yêu cầu chung

TS ISO 6474-1 Cấy ghép phẫu thuật – Vật liệu gốm – Phần 1: Vật liệu gốm dựa trên alumina có độ tinh khiết cao

TS ISO 6474-2 Cấy ghép phẫu thuật – Vật liệu gốm – Phần 2: Vật liệu composite dựa trên ma trận alumina có độ tinh khiết cao

TS EN ISO 21535 / A1Active phẫu thuật cấy ghép – Cấy ghép khớp – Các tính năng cụ thể cho cấy ghép khớp hông – 1 được sửa đổi

TS EN ISO 19054 / A1 Hệ thống đường ray hỗ trợ cho thiết bị y tế

TS EN ISO 11381 Quang học nhãn khoa – Khung cảnh tượng – Chủ đề vít

TS EN ISO 10938 nhãn khoa mắt – Các chỉ số biểu đồ để đo thị lực – In, nhân đôi và điện tử

TS ISO 5832-7 Cấy ghép phẫu thuật – Vật liệu kim loại – Phần 7: Hợp kim sắt coban-crom-niken-molybden-sắt dễ uốn và lạnh

TS ISO 7206-4 / A1 Cấy ghép phẫu thuật – Phục hình khớp một phần và toàn bộ khớp hông – Phần 4: Xác định đặc điểm sức mạnh và hiệu suất của các thành phần xương đùi – 1 được điều chỉnh

TS ISO 11418-5 Container và phụ kiện cho chế phẩm dược phẩm – Phần 5: Thuốc nhỏ giọt

TS EN 60601-1 / AC Thiết bị y tế điện – Phần 1: Các quy tắc chung về an toàn và hiệu suất cơ bản cần có

TS EN 80369-5 / AC Đầu nối lỗ nhỏ cho chất lỏng và khí cho các ứng dụng chăm sóc sức khỏe – Phần 5: Đầu nối cho các ứng dụng lạm phát thực thi pháp luật

TS EN ISO 407 Bình chứa khí nhỏ – Di động – Đối với khí y tế, các kết nối van loại ách được mã hóa

Thiết bị y tế điện – Phần 60601-2: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của thiết bị cộng hưởng từ chẩn đoán y tế TS EN 33-12-2 / tst A33

Thiết bị y tế điện – Phần 80601-2: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của thiết bị sưởi để sử dụng chăn, gối và nệm và để sưởi ấm các thiết bị y tế

Thiết bị y tế điện – Phần 60601-2: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của thiết bị quang trị liệu trẻ em TS EN 50-1-2 / A50

TS EN 60601-2-10 / A1 Thiết bị y tế điện tử – Phần 2-10: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của các chất kích thích thần kinh và cơ bắp

TS EN 60601-2-19 / A1 Thiết bị y tế điện tử – Phần 2-19: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của máy ấp trứng trẻ em

TS EN 60601-2-20 / A1 Thiết bị y tế điện tử – Phần 2-20: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của máy ấp trứng vận chuyển trẻ em

TS EN 60601-2-21 / A1 Thiết bị y tế điện tử – Phần 2-21: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của máy sưởi trẻ em rạng rỡ

Thiết bị y tế điện – Phần 60601-2: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của các chất kích thích thần kinh và cơ bắp (IEC 10-1-2: 10)

TS EN ISO 15225 Thiết bị y tế – Quản lý chất lượng – Cấu trúc dữ liệu đặt tên thiết bị y tế

TS EN 80369-5 Chốt có đường kính nhỏ cho chất lỏng và khí trong các ứng dụng chăm sóc sức khỏe – Phần 5: Chốt cho các ứng dụng huyết áp

TS EN ISO 7199 Cấy ghép tim mạch và các cơ quan nhân tạo – Bộ trao đổi khí máu (máy tạo oxy)

Thiết bị tiêm truyền TS ISO 8536-6 dùng trong y tế – Phần 6: Phích cắm đông khô cho chai truyền dịch

Thiết bị truyền máu TS EN ISO 1135-3 dùng trong y tế – Phần 3: Bộ dụng cụ lấy máu dùng một lần

TS EN 50527-1 Quy trình đánh giá các trường điện từ mà công nhân với các thiết bị y tế hoạt động tiếp xúc được tiếp xúc – Phần 1: Chung

TS EN 50527-2-1 Quy trình đánh giá trường điện từ tiếp xúc với công nhân với các thiết bị y tế cấy ghép hoạt động – Phần 2-1: Đánh giá cụ thể cho công nhân tạo nhịp

TS EN ISO 13485 / AC Thiết bị y tế – Hệ thống quản lý chất lượng – Yêu cầu cho các mục đích quy định

TS EN ISO 7198 Cấy ghép tim mạch và hệ thống ngoại bào – Chân giả mạch máu – Ghép mạch máu hình ống và các bản vá mạch máu

Thiết bị y tế điện – Phần 60601: Yêu cầu chung về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết (IEC 1-1: 1 / A60601: 1)

TS EN 60601-1-8 / A11 Thiết bị y tế điện tử – Phần 1-8: Yêu cầu chung về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết – Tiêu chuẩn bổ sung: Yêu cầu chung, xét nghiệm và hướng dẫn cho thiết bị y tế điện và hệ thống cảnh báo trong hệ thống y tế điện

TS EN ISO 25539-1 Cấy ghép tim mạch – Thiết bị nội mạch – Phần 1: Phục hình nội mạch

Thiết bị y tế điện – Phần 60601-1: Yêu cầu chung về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết – Tiêu chuẩn phụ: Yêu cầu chung, xét nghiệm và hướng dẫn cho hệ thống cảnh báo trong thiết bị y tế điện và hệ thống y tế điện

Thiết bị gây mê và hô hấp TS ISO 27427 – Các hệ thống và linh kiện xông hơi

tst EN 62366-1 Thiết bị y tế – Phần 1: Ứng dụng kỹ thuật sử dụng cho các thiết bị y tế

Thiết bị y tế – Phần 62366: Ứng dụng kỹ thuật sử dụng cho thiết bị y tế TS EN 1-1 / tst ACT

tst EN ISO 1135-3 Thiết bị truyền máu dùng trong y tế – Phần 3: Bộ dụng cụ lấy máu dùng một lần

tst EN ISO 1135-4 Thiết bị truyền máu dùng trong y tế – Phần 4: Bộ truyền máu dùng một lần hoạt động bằng trọng lực

tst EN ISO 11608-2 Bút tiêm – dùng trong y tế – Thông số kỹ thuật và phương pháp thử – Phần 2: Kim tiêm

tst EN ISO 15223-1Medical device – Các biểu tượng được sử dụng trên nhãn thiết bị y tế, ghi nhãn và thông tin sẽ được cung cấp – Phần 1: Yêu cầu chung

tst EN ISO 3826-2 Túi nhựa có thể đóng mở cho máu người và các thành phần máu – Phần 2: Biểu tượng đồ họa được sử dụng trên nhãn và hướng dẫn vận hành

tst EN ISO 3826-3Plastic túi có thể đóng mở cho máu người và các thành phần máu – Phần 3: Hệ thống túi máu tích hợp với các thành phần khác

tst EN ISO 5359 Thiết bị gây mê và hô hấp – Phụ kiện ống áp suất thấp để sử dụng với khí y tế

tst EN ISO 5364 Gây mê và thiết bị thở – Ống nội khí quản  

tst EN ISO 8185 Máy tạo độ ẩm cho sử dụng y tế – Thông số kỹ thuật chung cho các hệ thống làm ẩm

tst EN ISO 9626 Ống kim thép không gỉ cho các thiết bị y tế – Yêu cầu và phương pháp thử

tst ENV 737-6 Hệ thống đường ống khí y tế – Phần 6: Kích thước và phân bổ đầu dò cho khí y tế nén và thiết bị đầu cuối chân không

Thiết bị gây mê và thở ISO 27427 – Các hệ thống và bộ phận xông hơi

TS ISO 11418-1 Thùng và phụ kiện cho chế phẩm dược phẩm – Phần 1: Chai thủy tinh thả

TS ISO 11418-2 Thùng và phụ kiện cho chế phẩm dược phẩm – Phần 2: Lọ thủy tinh có nắp vặn cho xi-rô

TS ISO 11418-3 Hộp đựng và phụ kiện cho chế phẩm dược phẩm – Phần 3: Chai thủy tinh cổ vít cho các dạng bào chế rắn và lỏng (vass)

TS ISO 11418-7 Hộp đựng và phụ kiện cho chế phẩm dược phẩm – Phần 7: Chai cổ vít làm bằng ống thủy tinh cho dạng bào chế lỏng

TS EN 61010-2-101 Quy tắc an toàn cho thiết bị điện được sử dụng trong đo lường, kiểm tra và phòng thí nghiệm – Phần 2-101: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị chẩn đoán in vitro

TS ISO 11418-5 Container và phụ kiện cho chế phẩm dược phẩm – Phần 5: Thuốc nhỏ giọt

TS EN 60601-1 / AC Thiết bị y tế điện – Phần 1: Các quy tắc chung về an toàn và hiệu suất cơ bản cần có

TS EN 80369-5 / AC Đầu nối lỗ nhỏ cho chất lỏng và khí cho các ứng dụng chăm sóc sức khỏe – Phần 5: Đầu nối cho các ứng dụng lạm phát thực thi pháp luật

TS EN ISO 407 Bình chứa khí nhỏ – Di động – Đối với khí y tế, các kết nối van loại ách được mã hóa

TS EN 794-3 + A2 Máy thở phổi – phần 3: Các tính năng cụ thể để sử dụng khẩn cấp và máy thở vận chuyển bệnh nhân

Dụng cụ nhãn khoa TS EN ISO 8612 – Tonometer

TS EN 1615 Ống thông cho ăn đường ruột dùng một lần, bộ dụng cụ quản lý đường ruột và ốc vít – Thiết kế và thử nghiệm

TS EN 1616 Catheter hệ thống tiết niệu vô trùng dùng một lần

TS EN 1616 / A1 Catheter hệ thống tiết niệu vô trùng dùng một lần

TS prEN 1617: 1997 / T1 (Sửa đổi số, TS EN 1617) Sửa đổi ống thông thoát nước vô trùng dùng một lần và thiết bị phụ trợ

tst EN 1733 Ống thông hút – được sử dụng trong đường hô hấp

tst EN 1733 Ống thông hút – được sử dụng trong đường hô hấp

TS EN 1820 + A1 Bong bóng hồ chứa thuốc mê (iso 5362: 2000, đã sửa đổi)

TS 3521-2 EN 1707% 6 (luer) phụ kiện hình nón thon cho ống tiêm, kim tiêm và các thiết bị y tế cụ thể khác – Kết nối khóa

TS 3521-1 EN 20594-1 / A1 Phụ kiện giảm dần, 6 hình nón (luer) – Đối với ống tiêm, kim tiêm và các vật tư y tế khác được sử dụng trong y học – Phần 1: Thông số kỹ thuật chung

TS EN ISO 26782 / ACAnesthesiology and Breath – Thiết bị đo khí dung được thiết kế để đo thể tích thở ra khó khăn theo thời gian ở người

TS EN ISO 3826-3 Túi nhựa có thể đóng mở cho các thành phần máu và máu người – Phần 3: Hệ thống túi máu tích hợp với các thành phần khác

TS EN ISO 3826-2 Túi nhựa có thể đóng mở cho các thành phần máu và máu người – Phần 2: Biểu tượng đồ họa được sử dụng trên nhãn và hướng dẫn vận hành

TS EN ISO 7885 Nha khoa – Kim tiêm cho nha khoa – Vô trùng – Dùng một lần

tst EN ISO 7197 Cấy ghép thần kinh – Các shunt và dụng cụ cầm tay dùng vô trùng, dùng một lần

TS EN ISO 7197 Cấy ghép liên quan đến phẫu thuật thần kinh – Các shunt và dụng cụ cầm tay dùng vô trùng, dùng một lần

TS EN ISO 7885: 2010Dentals được sử dụng trong nha khoa-Vô trùng-Dùng một lần

TS EN ISO 7886-1 Syringes-Hypodermic-Phần vô trùng dùng một lần 1: Syringes-Để sử dụng thủ công

TS EN ISO 7886-2 Syringes – Hypodermic – Vô trùng dùng một lần – Phần 2: Để sử dụng với bơm tiêm điều khiển bằng điện

TS EN ISO 7886-1 / T1 Syringes-Hypodermic-Phần vô trùng dùng một lần 1: Syringes-Amposed để sử dụng thủ công 1

TS EN ISO 7944 Dụng cụ quang học và quang học – Bước sóng tham chiếu

TS EN ISO 7998 Quang học – Khung mắt – Kính mắt – Danh sách thuật ngữ và công thức tương đương

TS EN ISO 8362-1 Bình chứa và phụ kiện tiêm – Phần 1: Lọ tiêm làm bằng ống thủy tinh

TS EN ISO 8429 Quang học và quang học – Nhãn khoa – Quay số tốt nghiệp

TS EN ISO 8871-1 Các bộ phận đàn hồi cho các thiết bị sử dụng ngoài da và dược phẩm – Phần 1: Các chất có thể chiết xuất được trong nồi hấp nước

TS EN ISO 8872 Mũ nhôm để truyền, lọ truyền và tiêm – Thông số kỹ thuật chung và phương pháp thử

TS EN ISO 8980-2 Quang học – Liên quan đến mắt – Uncut, ống kính mắt sẵn sàng sử dụng – Phần 2: Thông số kỹ thuật của ống kính công suất cải tiến

TS EN ISO 8980-5 Quang học nhãn khoa – Thấu kính mắt đã hoàn thành chưa cắt – phần 5: Yêu cầu tối thiểu đối với bề mặt thấu kính mắt được báo cáo là có khả năng chống mài mòn “

TS EN ISO 8980-1 / ACOptic – Liên quan đến mắt – Uncut, ống kính mắt sẵn sàng sử dụng – Phần 1: Thông số kỹ thuật của ống kính đơn và đa tiêu

TS EN ISO 8980-4 Quang học mắt – Ống kính cảnh tượng đã hoàn thành sẵn sàng để cắt – Phần 4: Yêu cầu và phương pháp thử đối với lớp phủ chống phản chiếu

TS EN ISO 9170-1 Thiết bị đầu cuối cho hệ thống đường ống khí y tế – Phần 1: Thiết bị cuối để sử dụng với khí y tế nén và chân không

TS EN ISO 9170-2 Bộ phận cuối cho hệ thống đường ống khí y tế – phần 2: Bộ phận cuối cho hệ thống xả khí gây mê

TS EN ISO 9342-1 Dụng cụ quang học và quang học – Ống kính kiểm tra hiệu chuẩn máy đo tiêu cự – Phần 1: Ống kính thử nghiệm máy đo tiêu cự để đo ống kính cảnh tượng

TS EN ISO 9342-2 Dụng cụ quang học và quang học – Ống kính thử nghiệm để hiệu chuẩn máy đo tiêu cự – Phần 2: Ống kính thử nghiệm dùng máy đo tiêu cự dùng trong đo kính áp tròng “

TS EN ISO 9360-1 Thiết bị gây mê và thở – Bộ trao đổi nhiệt và độ ẩm (inds) – Để làm ẩm khí hít vào người – Phần 1: Chỉ số sử dụng với thể tích thủy triều tối thiểu là 250 ml

TS EN ISO 9360-2 Thiết bị gây mê và thở – Bộ trao đổi nhiệt và độ ẩm (inds) – Để làm ẩm khí hít vào người – Phần 2: Chỉ số sử dụng cho bệnh nhân phẫu thuật mở khí quản với thể tích thủy triều tối thiểu là 250 ml

tst EN ISO 9363-1 Dụng cụ quang học và quang học – Kính áp tròng – Xác định độc tính tế bào của vật liệu kính áp tròng – Phần 1: Lớp phủ thạch và ức chế sự tăng trưởng – Các thử nghiệm

tst EN ISO 9713 Cấy ghép thần kinh – Kẹp tự động nội sọ tự đóng (iso 9713: 2002)

TS EN ISO 9713 Cấy ghép thần kinh – Kẹp phình động mạch nội sọ tự đóng

Dụng cụ nhãn khoa TS EN ISO 9801 – Ống kính hộp thử nghiệm

TS EN ISO 10651-4 Máy thở phổi dùng trong y tế – Phần 4 – Các tính năng cụ thể cho máy hồi sức do người vận hành vận hành

TS EN ISO 10651-6 Máy thở phổi dùng trong y tế – Các tính năng cụ thể cho an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết – Phần 6: Thiết bị hỗ trợ hô hấp cho chăm sóc bệnh nhân tại nhà

TS ISO 10936-1 Dụng cụ quang học và quang học – Kính hiển vi hoạt động – Phần 1: Thông số kỹ thuật và phương pháp thử

Dụng cụ nhãn khoa TS EN ISO 10939 – Kính hiển vi đèn khe

Dụng cụ nhãn khoa TS EN ISO 10940 – Máy ảnh Fundus

Dụng cụ nhãn khoa TS EN ISO 10942 – Kính soi đáy mắt trực tiếp

TS EN ISO 11380 Quang học và quang học – quang học nhãn khoa – Mẫu

tst EN Dụng cụ tiêm bút ISO 11608-4 – Bộ phận dùng trong y tế – 4: Dụng cụ tiêm bút điện và điện cơ – Thông số kỹ thuật và phương pháp thử

TS EN ISO 11979-9 Cấy ghép mắt – Thấu kính nội nhãn – Blum 9: Thấu kính nội nhãn đa tiêu cự

tst EN 12006-2 + A1 Cấy ghép phẫu thuật không hoạt động (cố định) – Quy tắc cụ thể cho cấy ghép tim và mạch máu – Phần 2: Phục hình mạch máu liên quan đến kênh van tim

tst EN 12006-3 + A1 Cấy ghép phẫu thuật không hoạt động (cố định) – Yêu cầu đặc biệt đối với cấy ghép tim và mạch máu – Phần 3: Thiết bị nội mạch

TS EN 12439 Ống thông trực tràng-Vô trùng dùng một lần

tst EN 12563 Cấy ghép phẫu thuật cố định (không hoạt động) – Cấy ghép di động – Yêu cầu cụ thể đối với cấy ghép hông di động

Dụng cụ nhãn khoa TS EN ISO 12865 – Kính viễn vọng

TS EN ISO 12866 + Dụng cụ nhãn khoa AC – Chu vi

Dụng cụ nhãn khoa TS EN ISO 12866 / A1 – Dụng cụ đo chu vi

TS EN ISO 12867: dụng cụ nhãn khoa – khung

TS EN 13014 / AC Kết nối các ống lấy mẫu khí với gây mê và thiết bị hô hấp

tst EN 13221 Khớp nối linh hoạt áp suất cao – để sử dụng với khí y tế

TS EN ISO 13230 nhãn khoa mắt – Thông số kỹ thuật mã vạch

TS EN ISO 23328-1 Bộ lọc hệ hô hấp để sử dụng thuốc gây mê và hô hấp – Phần 1: Phương pháp thử muối để đánh giá hiệu suất lọc

TS EN 13544-1 + A1 Thiết bị trị liệu hô hấp – Phần 1: Các hệ thống và thành phần phun sương

TS EN 13544-1 / tst A1 Thiết bị trị liệu điều trị – Phần 1: Các thành phần và hệ thống máy phun sương

TS EN 13544-2 + A1 Thiết bị trị liệu hô hấp – Phần 2: Ống và phụ kiện

TS EN 13544-3 + A1 Thiết bị trị liệu hô hấp – Phần 3: Thiết bị phân phối không khí

Ống thông TS EN 13868 – Ống thông tiểu đơn và phương pháp thử để uốn ống y tế

tst EN 13868 Catheter – Catheter lum đơn và phương pháp thử để uốn ống y tế

TS EN 13976-1: Hệ thống cứu hộ 2011 – Vận chuyển máy ấp trứng – Phần 1: Yêu cầu giao diện

TS EN 13976-2: Hệ thống cứu hộ 2011 – Vận chuyển máy ấp trứng – Phần 2: Thông số kỹ thuật hệ thống

TS EN 14139 Quang – Kính mắt – Thông số kỹ thuật cho kính đeo sẵn

TS EN 14348 Chất khử trùng và thuốc sát trùng hóa học – Xét nghiệm huyền phù định lượng để đánh giá hiệu quả diệt vi khuẩn của thuốc khử trùng hóa học được sử dụng trong y học, bao gồm cả chất khử trùng thiết bị – Phương pháp và yêu cầu thử nghiệm (bước 2, bước 1)

tst EN ISO 14607 Cấy ghép phẫu thuật không hoạt động – Cấy ghép vú – Đặc điểm cụ thể

TS EN ISO 14607 Cấy ghép phẫu thuật không hoạt động – Cấy ghép vú – Đặc điểm cụ thể

Dụng cụ nhãn khoa TS EN ISO 15004-2 – Các tính năng cơ bản và phương pháp thử nghiệm – Phần 2: Bảo vệ chống lại thiệt hại ánh sáng

Thiết bị quang học và dụng cụ nhãn khoa TS EN ISO 15253 – Thiết bị quang học để tăng cường hình ảnh yếu

TS EN ISO 15253 / AC nhãn khoa và dụng cụ nhãn khoa – Dụng cụ quang học để tăng cường thị lực yếu

TS EN ISO 15254 Nhãn khoa và dụng cụ nhãn khoa – Dụng cụ quang điện để tăng cường khả năng hiển thị kém

TS EN 15333-1 Thiết bị thở – Mạch hở, thiết bị chứa khí ở cấp độ trung tâm – Phần 1: Thiết bị lưu lượng

TS EN 15333-1 / AC Thiết bị thở – Mạch hở, cấp khí ở cấp trung tâm – Phần 1: Thiết bị cung cấp dòng chảy

Dụng cụ nhãn khoa TS EN ISO 15752 – Đèn chiếu sáng Endo – Các quy tắc cơ bản và phương pháp kiểm tra an toàn bức xạ quang học

tst EN ISO 16061 Dụng cụ được sử dụng với cấy ghép phẫu thuật không hoạt động – Đặc điểm chung

tst EN ISO 16061 Dụng cụ được sử dụng với cấy ghép phẫu thuật không hoạt động – Đặc điểm chung

tst EN ISO 16061 Dụng cụ được sử dụng với cấy ghép phẫu thuật không hoạt động – Đặc điểm chung

TS EN ISO 16284 nhãn khoa nhãn khoa – Trao đổi thông tin về quang học nhãn khoa

TS EN ISO 17510-1 Trị liệu hô hấp ngưng thở khi ngủ – phần 1: Thiết bị trị liệu hô hấp khi ngủ

TS EN ISO 17510-2 Trị liệu hô hấp cho chứng ngưng thở khi ngủ – phần 2: Mặt nạ và phụ kiện ứng dụng

TS EN ISO 18369-1 Quang học – Giao tiếp bằng mắt – Kính áp tròng – Phần 1: Khuyến nghị về các thuật ngữ, hệ thống phân loại và thông số kỹ thuật ghi nhãn

Quang học TS EN ISO 18369-2 – Liên quan đến mắt – Kính áp tròng – Phần 2: Dung sai

TS EN ISO 18779 Thiết bị y tế để bảo vệ hỗn hợp oxy và oxy – Tính năng cụ thể

TS EN ISO 21534 Cấy ghép phẫu thuật không hoạt động – Cấy ghép – Tính năng cụ thể

TS EN ISO 21535 Cấy ghép phẫu thuật không hoạt động – Cấy ghép khớp – Đặc điểm cụ thể cho cấy ghép khớp hông

TS EN ISO 21536 Cấy ghép phẫu thuật không hoạt động – Cấy ghép khớp – Đặc điểm cụ thể cho cấy ghép khớp gối

TS EN ISO 21969 Phụ kiện linh hoạt áp suất cao để sử dụng với các hệ thống khí y tế

Dụng cụ nhãn khoa TS EN ISO 21987 – Kính đeo mắt

TS EN ISO 23328-2 Bộ lọc hệ thống hô hấp để gây mê và sử dụng hô hấp – Phần 2: Cân nhắc không lọc

TS EN ISO 24157 Nhãn khoa và dụng cụ nhãn khoa – Điều kiện báo cáo cho mắt người

TSE ISO / TS 24348 Quang – Mắt – Khung cảnh tượng – Phương pháp mô phỏng xác định hao mòn và giải phóng niken trong khung kim loại và khung cảnh kết hợp

tst EN ISO 25539-1 / AC Cấy ghép tim và mạch máu – Phần 1: Phục hình mạch máu

tst EN ISO 25539-1 Cấy ghép tim và mạch máu – Phần chân giả mạch máu 1

tst EN ISO 25539-2 Cấy ghép tim và mạch máu – Phần 2: Stent mạch máu

tst EN ISO 25539-2 / AC Cấy ghép tim mạch-Thiết bị nội mạch-Phần 2: Stent mạch máu

TS EN ISO 26782 Thiết bị gây mê và thở – Máy đo khí dung được thiết kế để đo thể tích thở ra theo thời gian ở người

TS EN 27740 / A1 Dụng cụ phẫu thuật – Dao mổ có đầu rời – Kích thước kết nối

TS EN 27740 / AC Dụng cụ phẫu thuật, dao mổ đầu di động – Kích thước kết nối

TS EN ISO 8362-3 Bình chứa và phụ kiện tiêm – phần 3: Nắp nhôm cho lọ tiêm

TS EN 45502-2-2 Các thiết bị y tế hoạt động có thể được cấy vào cơ thể – Phần 2-2: Các tính năng cụ thể cho các thiết bị y tế hoạt động cấy ghép được thiết kế để điều trị chứng loạn nhịp tim (máy khử rung tim cấy ghép)

TS EN 45502-2-3 Thiết bị y tế hoạt động có thể cấy ghép – Phần 2-3: Yêu cầu cụ thể

TS EN 45502-2-1 Các thiết bị y tế cấy ghép hoạt động – Phần 2-1: Các tính năng cụ thể cho các thiết bị y tế hoạt động cấy ghép (máy tạo nhịp tim) được thiết kế để điều trị chứng loạn nhịp tim

TS EN 60336 Thiết bị y tế điện – Thiết bị ống X quang để chẩn đoán y tế – Đặc điểm của các điểm tập trung

TS EN 60580 Thiết bị y tế điện – Máy đo diện tích liều

TS EN 60601-2-9 Phần thiết bị y tế điện 2: Yêu cầu cụ thể về an toàn của liều kế tiếp xúc với bệnh nhân được sử dụng trong xạ trị như một kết nối điện với máy dò phóng xạ

TS EN 60601-1-3 Phần thiết bị y tế điện 1: Quy tắc chung về an toàn – Tiêu chuẩn 1.3 cho mục đích chẩn đoán chung để bảo vệ bức xạ trong thiết bị X-quang cho mục đích chẩn đoán

tst EN 60601-2-7 (Ưu tiên 7) Phần thiết bị y tế điện 2-7: Yêu cầu cụ thể về an toàn của máy phát điện cao áp của máy phát tia X chẩn đoán

TS EN 60601-2-29 Thiết bị y tế điện – Phần 2-29: Yêu cầu cụ thể đối với sự an toàn của mô phỏng xạ trị

TS EN 60601-1-9 Thiết bị y tế điện – Phần 1-9: Thông số kỹ thuật chung về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết – Tiêu chuẩn bổ sung: Đặc điểm kỹ thuật cho thiết kế có ý thức môi trường

TS EN 60601-2-44 Thiết bị y tế điện – Phần 2-44: Yêu cầu cụ thể về an toàn của thiết bị X-quang trong chụp cắt lớp điện toán

TS EN 60601-1-10 Thiết bị y tế điện – Phần 1-10: Thông số kỹ thuật chung về an toàn cơ bản và yêu cầu hiệu suất-Tiêu chuẩn phụ trợ: Đặc điểm kỹ thuật để phát triển bộ điều khiển vòng kín sinh lý

Thiết bị y tế điện – Phần 60601-1: An toàn cơ bản và yêu cầu về hiệu suất cần thiết – Phần 2: Tiêu chuẩn bổ sung: Tương thích điện từ – Quy tắc và kiểm tra TS EN 1-2-1 / tst A2

tst EN 60601-2-23 Thiết bị y tế điện – Phần 2-23: Các tính năng đặc biệt cho sự an toàn của các thiết bị theo dõi áp suất da bao gồm hiệu suất cơ bản

TS EN 60601-2-40 Thiết bị y tế điện – Phần 2- 40: Yêu cầu cụ thể về an toàn của điện cơ và thiết bị phản ứng kích thích

TS EN 60601-2-41 Thiết bị y tế điện – Phần 2-41: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của thiết bị chiếu sáng để can thiệp phẫu thuật và chẩn đoán

TS EN 60601-2-41 Thiết bị y tế điện – Phần 2-41: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của thiết bị chiếu sáng để can thiệp phẫu thuật và chẩn đoán

TS EN 60601-2-41 Thiết bị y tế điện – Phần 2-41: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của thiết bị chiếu sáng để can thiệp phẫu thuật và chẩn đoán

TS EN 60601-2-54 Thiết bị điện y tế – Phần 2-54: Các yêu cầu cụ thể liên quan đến an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của thiết bị X-quang để chụp X quang và X quang

60601-2-43: Thiết bị điện 2010-Phần 2-43: Yêu cầu cụ thể về an toàn của thiết bị X-quang đối với phương pháp can thiệp

TS EN 60601-2-31 Thiết bị y tế điện – Phần 2-31: Yêu cầu cụ thể về an toàn thiết yếu và hiệu suất cần thiết của máy tạo nhịp tim bên ngoài với nguồn điện bên trong

TS EN 60601-2-37 Thiết bị y tế điện – Phần 2-37: Yêu cầu cụ thể về an toàn của thiết bị chẩn đoán và chẩn đoán hình ảnh siêu âm

TS EN 60601-2-39 Thiết bị y tế điện – Phần 2-39: Các tính năng cụ thể cho sự an toàn của thiết bị lọc màng bụng

60601-1-3 / AC: 2010 Phần thiết bị y tế điện 1: Quy tắc chung về an toàn – Tiêu chuẩn 1.3 cho mục đích chẩn đoán chung để bảo vệ bức xạ trong thiết bị X-quang cho mục đích chẩn đoán

60601-2-57: 2011 Thiết bị y tế điện – Phần 2-57: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của các thiết bị không có laser để điều trị, chẩn đoán, chẩn đoán hình ảnh và sử dụng mỹ phẩm / gây mê

Thiết bị y tế điện – Phần 60601-2: Yêu cầu cụ thể về an toàn thiết yếu và hiệu suất cần thiết của máy tạo nhịp tim bên ngoài với nguồn điện bên trong TS EN 31-2008-1: 2011 / A2

TS EN 60601-2-20 / A11 Thiết bị y tế điện – Phần 2-20: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của máy ấp trứng vận chuyển trẻ em 

Thiết bị y tế điện – Phần 60601-2: Yêu cầu cụ thể về an toàn cơ bản và hiệu suất cần thiết của máy ấp trứng trẻ em

TS EN 60976 Thiết bị y tế điện – Máy gia tốc điện tử y tế – Hiệu suất chức năng Đặc tính ICS (ec 60976: 1998)

Thiết bị siêu âm TS EN 61157 – được sử dụng trong chẩn đoán y tế – Quy tắc khai báo đầu ra âm thanh

Mô phỏng xạ trị TS EN 61168 – Đặc điểm hiệu suất chức năng

TS EN 61223-3-1 Thử nghiệm và đánh giá định kỳ trong các khoa chẩn đoán hình ảnh – Phần 3 – 1: Thử nghiệm chấp nhận – X cho hệ thống chụp ảnh phóng xạ và xạ trị – Hiệu suất chụp ảnh của thiết bị chùm tia

TS EN 61223-3-3 Thử nghiệm và đánh giá thường quy trong các khoa chẩn đoán hình ảnh – Phần 3 – 3: Thí nghiệm chấp nhận – Hiệu suất chụp ảnh của thiết bị X-quang cho chụp động mạch suy luận kỹ thuật số (SCA)

TS EN 61223-3-4 Thử nghiệm và đánh giá thường quy trong các khoa chẩn đoán hình ảnh – Phần 3 – 4: Thử nghiệm chấp nhận – Hiệu suất chụp ảnh của thiết bị X-quang được sử dụng trong nha khoa

TS EN 61223-3-5 Đánh giá và kiểm tra thường quy trong khoa hình ảnh y tế – Phần 3-5: Thử nghiệm chấp nhận- Hiệu suất hình ảnh cho chụp cắt lớp điện toán bằng tia X

TS EN 61223-2-4 Thử nghiệm và đánh giá thường quy trong các khoa chẩn đoán hình ảnh – phần 2- 4: Thử nghiệm bất biến – Máy ảnh in

TS EN 61223-2-5 Thử nghiệm và đánh giá định kỳ trong các khoa chẩn đoán hình ảnh y tế – phần 2-5: Thử nghiệm bất biến – Thiết bị hiển thị hình ảnh

TS EN 61223-2-6 Đánh giá và kiểm tra thường quy trong các khoa chẩn đoán hình ảnh – Xét nghiệm bất biến – Phần 2-6: Hiệu suất chụp ảnh của thiết bị chụp X-quang được tính toán

tst EN 61223-3-2 Thử nghiệm và đánh giá định kỳ trong các khoa chẩn đoán hình ảnh – Phần 3 – 2: Thử nghiệm chấp nhận – Hiệu suất chụp ảnh của thiết bị X-quang chụp nhũ ảnh

TS EN 61262-1 Đặc điểm của thiết bị y tế điện- Bộ tăng cường hình ảnh tia X quang Quang điện ảnh 1: Xác định kích thước trường đầu vào

TS EN 61262-3 Đặc điểm của thiết bị y tế điện- Bộ tăng cường hình ảnh tia X quang Quang điện ảnh 3: Xác định phân bố chiếu xạ và chiếu sáng không đều

TS EN 61262-4 Các thiết bị y tế điện – Electro – Chất làm rõ hình ảnh tia X quang – Phần 4: Xác định độ méo hình ảnh

TS EN 61262-5 Thiết bị y tế điện – Đặc điểm của chất làm rõ hình ảnh tia X quang điện – Phần 5: Xác định hiệu suất photon của máy dò

TS EN 61262-6 Thiết bị y tế điện – Đặc điểm của chất làm rõ hình ảnh tia X quang điện – Phần 6: Xác định tỷ lệ tương phản và chỉ số độ chói

TS EN 61262-7 Thiết bị y tế điện-Tính chất quang điện của bộ tăng cường hình ảnh tia X-Phần 7: Xác định chức năng truyền điều chế

TS EN 61266 Siêu âm – Máy dò nhịp tim thai doppler cầm tay có đầu dò – Đặc điểm hiệu suất và phương pháp đo lường và báo cáo

TS EN 61267 Thiết bị X-quang chẩn đoán y tế – Yêu cầu bức xạ để sử dụng trong xác định thông số kỹ thuật

TS EN 61303 Thiết bị y tế điện – Thiết bị hiệu chuẩn hạt nhân phóng xạ – Phương pháp cụ thể để xác định hiệu suất

TS EN 61676 Thiết bị y tế có điện – Dụng cụ đo liều dùng để đo điện áp ống X quang không xâm lấn trong X quang chẩn đoán 24.04.2007

TS EN 61676 / A1 Thiết bị điện y tế – Dụng cụ đo liều dùng để đo ống X quang không xâm lấn

TS EN 61676 / A1 Thiết bị điện y tế – Dụng cụ đo liều dùng để đo ống X quang không xâm lấn

TS EN 61846 Gãy áp lực siêu âm của sỏi thận và sỏi tương tự -Characteristic của lĩnh vực

Siêu âm TS EN 61847 – Hệ thống phẫu thuật – Đo lường và thông báo các đặc điểm đầu ra cơ bản

TS EN 62083 Thiết bị y tế điện – Quy tắc an toàn của hệ thống lập kế hoạch điều trị xạ trị

62220-1-2 Thiết bị y tế điện – Đặc điểm của thiết bị hình ảnh X quang kỹ thuật số – Phần 1-2: Xác định năng suất lượng tử cảm biến – Máy dò được sử dụng trong chụp nhũ ảnh

62220-1-3 Thiết bị y tế điện – Đặc điểm của thiết bị hình ảnh X quang kỹ thuật số – Phần 1-3: Xác định hiệu quả lượng tử cảm biến – Máy dò được sử dụng trong hình ảnh động

TS EN 62274 Thiết bị y tế điện – An toàn của hệ thống xác minh và đăng ký xạ trị

Phần mềm thiết bị y tế TS EN 62304 – Quy trình vòng đời phần mềm

TS EN 62359: Siêu âm 2011 – Đặc tính trường siêu âm – Phương pháp kiểm tra xác định chỉ số nhiệt và cơ học của trường siêu âm để chẩn đoán y khoa

TS EN 62494-1 Thiết bị y tế điện-Chỉ số hệ thống phơi nhiễm x-quang kỹ thuật số-Phần 1: Thông số kỹ thuật và đặc tính X quang chung

TS EN 62563-1 Thiết bị y tế điện – Phần hệ thống hiển thị hình ảnh y tế 1: Phương pháp đánh giá

TS EN ISO 8362-7: 2010 Bình chứa và phụ kiện – Phần 7: Lọ tiêm làm bằng nhựa nhôm không chồng chéo với các bộ phận bằng nhựa

TS EN ISO 17510-1 / tst AC Ngừng thở tạm thời trong giấc ngủ – Phần 1: Ngừng thở tạm thời trong các thiết bị trị liệu thở khi ngủ

 

We will be happy to hear your thoughts

Leave a reply

Đỉnh Review
Logo